BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC THÁI BÌNH
DƢƠNG ANH TUẤN
THỰC TRẠNG ĐIỀU DƢỠNG VIÊN BỊ BẠO LỰC Ở NƠI LÀM VIỆC
VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
THÁI BÌNH NĂM 2019
Chuyên ngành : Y HỌC DỰ PHÒNG
Mã số
: 8 72 01 63
LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG
Hƣớng dẫn khoa học:
1. TS. Lê Đức Cƣờng
2. GS.TS. Trần Quốc Kham
THÁI BÌNH - 2020
LỜI CÁM ƠN
E
x
Bìn , P
t
Ba G á
Qu
Đ
K a Y tế C
u
Sau Đ
ộ , Ba L
t u
t
tru
u
ệt
vă t
x
v ệ Đa
tr
uá tr
ết
s us
u
tr
, á t y
t
E
ế
ệ
u
t ự
vă t t
Cu
su t uá tr
ệ t
x
t
v t ự
,
,
t
v
u
TS. Lê Đức Cƣờng,
sau Đ
,
u
vă t
a Y tế C
u
Bệ
ệ
t
sĩ.
ộ
ua tr
ế Ba
ồ
T á B
t
t
á t y
x
T á B
t
uv
t
ệ v
E
B
t ,
x
u
t ự
T á B
su t uá tr
at
t
v
tr
YD
T á
sĩ.
yt
YD
YD
t
GS.TS Trần Quốc Kham,
Đ
Đ
Đ
Bệ
v
t
Đ
t
ệu Tru
v ệ Đa
t
vă .
at
uv t ut
T á
s
ệu
sĩ.
t
a
u
,
ộ
v
tr
vă .
Thái Bình, ngày tháng năm 2020
Tác giả đề tài
Dƣơng Anh Tuấn
LỜI CAM ĐOAN
E
x
vệ v
ă
a
t
“T ự tr
ột s yếu t
2019”
Cá s
C
, GS.TS Tr
ệu v
ết u
ụ
ệ
sự sa
é
ết u
ịu trá
ự ở ơ
at
T á B
ệt t
K a .
u tr
s
t
v ệ Đa
ị
sự
Qu
é
át
Bệ
v
u ủa á
sa
Nếu
u
ua t
t
ủa TS. L Đ
t
a
ết u
t
ủa
tru
t
u ủa
t
t ự v
u
t ơ
á ,
x
ệ ./.
Thái Bình, ngày
tháng
năm 2020
Tác giả đề tài
Dƣơng Anh Tuấn
tự.
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BV
Bệ
vệ
BL
B
ự
BLNLV
B
ự
BN
Bệ
CS
C ă
s
CSNB
C ă
s
CSSK
C ă
s
s
CSTD
C ă
s
t
ĐD
Đ u
ĐDV
Đ u
KTV
Kỹ t u t v
NB
N
SL
S
TL
Tỷ ệ
ơ
vệ
ệ
ệ
v
ệ
MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ .................................................................................................. 1
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ........................................................ 3
1.1. L t uyết
u
v
1.1.1. L t uyết v
1.1.2. K á
ệ
u
v
á
t ế
ệ ............................................ 3
................................................................... 3
ự ........................................................................ 5
u v t ự tr
1.2. Cá
v ệ tr
ột s
u
v
ị
ự
ơ
v V ệt Na ....................................................................... 7
1.2.1. T ự tr
u
1.2.2. T ự tr
1.3. Một s
v
u
ị
v
uy
ị
y ra t
ự
ự
ơ
v ệ tr
ơ
tr
t ế
... 7
v ệ t V ệt Na .......10
u
v
ị
ự
ơ
v ệ ........................................................................................................ 11
1.3.1. Yếu t t uộ v
1.3.2. Yếu t
á
ệ
ủa ệ
1.3.3 Đ
......................................................... 12
vệ v
1.4. H u u
ự
1.4.1. H u u
ơ
uá t
vệ v
ự
.................................................. 11
ơ
v ệ ........................................ 13
á
ủa
u
v
...... 15
v ệ ......................................................... 15
1.4.2. Cá
u
1.5. Thông tin chung v Bệ
v
v ệ Đa
ị
at
ự
ơ
T á B
v ệ ........... 19
....................... 20
CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......... 21
2.1. Địa
,
t
v t
2.1.1. Địa
2.1.2. Đ
a
u ....................................... 21
u ....................................................................... 21
t
2.1.3. T
u ..................................................................... 21
a
u ...................................................................... 22
á
u ...................................................................... 22
2.2.1. T ết ế
u ........................................................................ 22
2.2. P
ơ
2.2.2. C
2.3. B ế s v
uv
ơ
á
s
á
u ................................................ 22
u .......................................................... 23
2.3.1. Bộ
u
á
á
2.3.2. B ế s
2.3.3. Nộ
2.4. P
ệ ở
u
v
........ 23
u.......................................................................... 23
u
ơ
ự
u ị
tính ....................................................... 24
á t u t p s liệu ................................................................ 25
2.4.1. Th nghiệm phiếu
u tra .............................................................. 25
2.4.2. P
s
ơ
á t ut
v
tí
2.5. Qu
s
ệu.......................................................... 25
ệu .................................................................. 26
2.5.1. Nh p s liệu .................................................................................... 26
2.5.2. Phân tích s liệu .............................................................................. 26
2.6. Các sai s và kh ng chế sai s .............................................................. 27
2.7. Vấ
c nghiên c u................................................................... 27
CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .................................................... 28
3.1. T
t
u
v
3.2. T ự tr
ự
3.2.1. Tỷ ệ
ự
3.2.2. N uy
3.2.3. Cá
t
u ............................................ 28
ơ
v ệ ở ĐDV v
ơ
,
x
x trí t
u
..... 29
v ệ ở ĐDV ................................................. 29
u u
ự
3.3. Một s yếu t
á
y ra
ơ
v
ĐDV ................................... 36
vệ ở
ua
u
ự ở ơ
3.3.1. Một s yếu t
ua
3.3.2. Một s yếu t
ua
ế
ự
ế
v
....................... 40
v ệ ở ĐDV ....................... 43
ơ
ự
vệ
ơ
ằ
ở ĐDV .. 43
vệ t
ất ở ĐDV ..... 47
CHƢƠNG 4. BÀN LUẬN ............................................................................. 50
4.1. T
t
u
4.2. T ự tr
t
u
v
ự
t
u ............................................ 50
ơ
vệ ở
u
v
v
á
x trí
..................................................................................................... 53
4.2.1. Tỷ ệ á
ự
4.2.2. N uy
,
4.3. Một s yếu t
ừa
ự
ơ
ơ
vệ ở
u u
y ra
ua
ự
v
ơ
u
v
................... 53
ĐDV ................................... 57
v ệ ở ĐDV v
pháp
v ệ ở ĐDV .................................................... 64
4.3.1. Một s yếu t
4.3.2. Một s yếu t
ua
ua
ế
ự
ế
ơ
ự t
vệ
ằ
ất ở ơ
ở ĐDV .. 64
v ệ ......... 67
KẾT LUẬN .................................................................................................... 69
KHUYẾN NGHỊ............................................................................................ 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢNG
B
3.1.
Đ
B
3.2.
Tr
B
3.3.
P
B
3.4.
Tỷ ệ á
B
3.5.
Tỷ ệ
B
3.6.
H u u t
B
3.7.
N uy
B
3.8.
Sự
ự
tuổ ,
tí
ộ,
ủa
ệ
v
t ộ
tá
,
ệ
12 t á
u vự x y ra
ự tr
ủa
ự
u .................... 28
ủa ĐDV.................................. 28
uy
ự tr
ự
v
12 t á
vệ v
vệ
ệ
v ệ ............ 29
ở ĐDV............................. 35
ơ
ơ
ồ từ
ơ
t
ĐDV ................... 37
y ra
vệ
ế
..................... 36
v
ĐDV ............ 39
á tr
ị
v ệ ........................................................................... 40
B
3.9.
Cá
á
ừa
B
3.10. L
ua
ữa yếu t
B
3.11. L
ua
ữa
B
3.12. L
ua
ữa tá
B
3.13. L
ua
ữa yếu t
B
3.14. Hồ
uy
B
3.15. L
ua
ữa yếu t
B
3.16. L
ua
ữa
B
3.17. L
ua
ữa tá
B
3.18. L
ua
ữa yếu t
B
3.19. Hồ uy
st
st
ự
ơ
v ệ ở ĐDV ............ 42
v
ự
ở ĐDV .... 43
vệ v
ự
ở ĐDV .. 44
ự v
ự
ở ĐDV ... 45
ẩu
y
a t
v
ột s yếu t
ở
ẩu
y
ột s yếu t
ự
ế
ở ĐDV ... 45
ự
.. 46
v
ự t
ất ở ĐDV.... 47
vệ v
ự t
ất ở ĐDV ... 47
ự v
ự t
ất ở ĐDV ..... 48
a t
v
ở
ự t
ế
ất ở ĐDV... 48
ự t
ất .... 49
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
B u ồ 3.1.
Tỷ ệ ĐDV
B u ồ 3.2.
Tỷ ệ á
từ
ị
ự
ự
ơ
ơ
v ệ ........................... 29
vệ
t
ĐDV trong
12 tháng qua ............................................................................ 30
B u ồ 3.3.
Đ
t
y ra
B u ồ 3.4.
H u u t
B u ồ 3.5.
H u u
B u ồ 3.6.
Cá
B u ồ 3.7.
Đ
ự ........................................................ 36
ất ủa
ự v
sau
x
ị
ủa ĐDV sau
an
, tr t tự t
ĐDV .................................. 38
ị
ệ
ự ở ĐDV ................. 38
ự
ơ
v ệ ............ 40
v ệ ................................... 41
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộ 3.1. Cá
Hộ 3.2. Đ
ự x y ra ở
t
y ra
u
v
................................... 30
ự ................................................................ 31
Hộ 3.3. H u u
ự .............................................................................. 32
Hộ 3.4. N uy
v
Hộ 3.5. Sự
ơ
Hộ 3.6. Cá
ồ từ
á
x
ự
ệ
vệ
ơ
ế
v ệ ở ĐDV .............. 33
á tr
ị
ự
v ệ ..................................................................................... 34
á
ừa
ự
ơ
v ệ ở ĐDV ................ 35
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
B
ự
ị
ụ
ơ
v ệ (BLNLV)
,
ệ
a
ủa
uy ơ rõ r
[60]. B
ă
,
á
ơ
xuất
át
ay t
t
t
ự
ơ
tệ
v
ỹ ă
ă
ă
a t ếp,
v
ệ
v
ị
x ,
ệ
ă
s ,
ut
N
t
I
ụ [32]. T
ẩ
Bệ
ua
B
t
v
í
t
s
(x
,
,
,
,
,s
ụ
u ỹ ă ,
v
tế x
t
xuy
vệ
v
ự
ơ
ữ
ất ự ,
v
t
a
t
ự
t
54,6%
ệ
12 t á
ở
ở t u
ột tr
t á
á v
v
ă
ị
[26].
ự
v
ự
ị
ở
ơ
; 26,9%
ự v t
xá ; 12,8% ị x
t
vệ
v
tă
ủa tá
61,4%
ộ
sự u
u
v
u
,
ụ t uộ v
t
ự
ự tr
ị tá
xuy
ị
u
ỗ
ệ ,r
v
t ấy
ỹ
v ệ [1], [4]. Quá tr
t ấy
a
ữ
xuy
v ệ ; 23,6%
u
ự t
u
ị á
u
v ệ B Rịa
u tr
ệ ,
á v trở
V ệt Na ,
nhanh N
ột
t
ệ
sa
ơ
ồ
tế x
v ệ [21]. T Mỹ, 50,3%
y ấ t
vự
uy
xá v 10,1%
ị
ẩy, á
ột ĩ
á
á ,
t
ế
u
v
á ,
ua
, sự
ự
a tế v
u
tún
ất (x
.Đ u
u. M t
vệ , a
ủa
uy ơ a v
str ss, au
r
ế
at
u trị
y
vệ
ơ ).
tr
v
ộ
sự a t
(ĐDV)
s ,
ệ
tá
ự t
y tổ t
v
ữ
vệ
,..) v
rủ r
tr
,
Đ u
ất v
ị tấ
ữ
D ơ
u
a
xu
Tấ Qu
v
v
ua. C 60,5%
v
ộ
sự t
tham gia nghiên
ự t
t
; 6,8%
ất [13].
ự
ơ
vệ
ất
u trị
vệ ở
ữ
y ra
u
u
ị
u u
v
ự
.N
rất
v t
ất, t
ra á tổ t ất v
.N
u ủa Đỗ
2
M
H
ra
t
Bệ
ữ
ở
92,7%; tr
ơ
tt
.M t
ệ
v ệ ở V ệt Na ,
ở
ay
v ệ Đa
á ,
at
ữa ệ
v
t
ệ
,
ẩy, v
N ằ
ự
ơ
as
vệ
á
vệ ở á
Bình. Chúng tôi tr
á
a
t ẳ ,
ự
ế từ
u
ệ
vụ
v ệ . Qua
v ệ x y ra ở
ă
u
,x
.
ra
uv
ủ. D v y,
ấ t t ị
ủa
ơ
I, quy
v
a tự
á v
v
,
u
u tr
ự
u
ă
ộ y tế tr
ự
v t
t
, á yếu t
ằ
á tr
ộ
t
s
ua t
á t ự tr
vấ
v ệ tuyế t
t
y tế
u ết
,x
u. B
u tr
v
x
t
ệ
vệ
sát,
uá t
1326, tr
2018, ệ
u
y tế.
v
ẻ
t
tr
r
T á B
,s
. Từ ă
ữ
vệ á
v
ự
ệ ,
ột s
ữa á
a s
ữ
tr
u
á ,t
a ủ
bệ
u
t
y tế. Tuy v y,
u, tr
540
ữ
ít
ơ 1500
u
22,9%;
v t
v
tấ
Bệ
y
ất
v ệ 76,1%;
u tr
ệ
ệ
vệ
ự v t
ệu suất
vệ ,v
á
ơ
92,7%; ị str ss 89,4%;
45% ĐDV ị
v ệ x y ra ở ệ
á
ự
v ệ 27,1% [9].
ta, ã
t
t ấy
ở ĐDV v
41,7%;
Ở
t ấy t
ơ
v ệ 26,6%;
ơ
ơ
v
Tru
43,6%. Tr
t ay ổ
ấ t
vệ N
t
á
a t ệ
ệ
vệ
a
t
at
u
T á
t : “Thực trạng điều dƣỡng
viên bị bạo lực ở nơi làm việc và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Đa
khoa tỉnh Thái Bình năm 2019”. N
uv
02
ụ t u:
1. Mô tả thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc và cách xử lý tình huống của
điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2019.
2. Xác định một số yếu tố liên quan đến thực trạng bị bạo lực ở nơi làm
việc của điều dưỡng viên tại địa bàn nghiên cứu.
3
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Lý thuyết điều dƣỡng và một số khái niệm
1.1.1. Lý thuyết về điều dưỡng
1.1.1.1. Khái niệm điều dưỡng [1]
Đ u
ột
t
t ết,
s
s . Tuy
t yt
a ra
T
tr
á
N
ệt u tv
ă
từ
a
s
á
a
ị
t
a
s
ị
1860: “Đ u
ệ
ỗ tr
ỗ tr sự
á
ụ
t ộ
ệ
ồ ủa
ệ
T
u trị
t
á
ếu
s
t
sự ộ
Hộ
u
ă
u
,
s
ụ
ất ủa
u
ồ s
t a
ív
ệt u ts
uy
ụ
ết
Mỹ ă
ữ
ă
ă
”;
a
,
sa
tự
ĩa v
ột
Theo Virginia Handerson 1960: “C
tự t ự
t
ă
au.
ủa
t
u á
ủa
t
ỗ
ế t
.G
át
á
át
t t”;
1980: “Đ u
ủa
ệ v
ẩ
ệ
á v
ệ t
ệ
x y ra”
1.1.1.2. Chức năng điều dưỡng [2],[3]
N
u
t ự
C
ă
ụ t uộ : L t ự
C
ă
:L
ệ
viên
ệ t
ữa ệ
õ v
NB s
á sỹ t ự
ă
s
ệ
á
ệu u
a
ệ . Bá sỹ t ự
v
ệ
ệ
n
ra v ệ .
ệ
ệ vụ
á t ủ t u t (C
ệ
(NB),
á y ệ
v
ẩ
ă :
ủa Bá sỹ.
á sỹ tr
á ,
ữa
u trị. Đ u
ị
á sỹ
vệ
ổ ,…), t ự
t
ệ
vụ
4
C
ă
ộ
ệ
v
:C
ẩ
á
ệ ,
t
õ
ă
á
á
diệ
ằ
:B
t
u
ă , t ay u
á
ủa á sỹ v
ữ
ằ
u
ẩ
á
s
v
t ự
á
u
ệ
ă
ị
s
v
u
ă
v
s
,… ựa
tr
,t ự
sau
”
ệ
t
ế
ệ
u
ă
t ấy
v
át
ệ “Quy tr
á
ủ ộ
ă
ệ
s , ay
s
ệ
a
t
u n.
1.1.1.3. Vai trò điều dưỡng [1],[7]
Va tr t ự
ụ
: Va tr
uy tr
u
ă
s ,t ự
ệ
ă
s
á
t
õ,
tr
ă
ă
s
ă
t
v
á
tr
ă
á vệ s
NB,
ế
á NB sau
t ự
ệ
á
ếu
ị
ỹt u t
ệ
ệ
ụ
vụ. T
ệ
y u
u,
u trị
NB
á sỹ. N
u
uá tr
ằ
á
u trị ệ
ộ
ồ
ủa NB v
tế x
s ,
NB ồng ghép
t ự
NB
ua
ĐD
vụ
ộ
ủa
á
s
tr
ủ ộ
t ự
á h
ụ
u
NB
ệ
NB
á
vệ
trở v ệ t ự
t uyết
ụ ,
ột
vă
t
á
u t, á
, á
ă
s ,
ộ
tá
.
a
. ĐD
á
ệ , ĐDV
t í
ệ
t ay ổ
v s
.
vệ
ơ ,
ế s
á
.N
ỹ ă
au
,
v
ằ
ị
ị
a tế v t
u ơ
s
ua á
t
ệ
: ĐDV s
t ay ổ á
tr
á t
á
át uy va tr
tr
ế
u
T
t
.
t ự
tr
t
é
Va tr
á
s
t ự
ơ
t
(ĐD)
s , ĐD t ự
uá tr
y
ựá
,
ụ
t ự
ệ va tr
v
ua
ế
ỗ tr ,…
ế
ị , á
t t va
5
Va tr
u: N
.T
a t ệ
ua á
u
a
t
tr
v
ằ
ă
u ĐD
ă
u
s
xá
ĐD. N
, t ự t ễ từ
ơ sở
ị
u
r t
a
á
a
ệ
ết u
ủa
a
v
á
t ệ
ất
s .
1.1.2. Khái niệm về bạo lực [26], [53], [60]
1.1.2.1. Khái niệm và phân loại bạo lực
B
ự
v
vệ
a
ua
ế
ồ
ột
ơ
v ệ (w r
ị
ụ ,
ệ
B
a
t
t
rủ r
ữ
tá
ộ
ế
sự a t
vệ ,
ủa
, sự
tr
t
a
vấ
ổ
:
ất t
á
t
sự
t
t
ơ
ơ
ự t
ột ta
y
v
ơ
,
t
ẻ
ự t
á
á
,v
t
t
v
t
trở t
t
a
v ệc.
, t uộ
tí
vệ t
á
tru . B
ut
v
uy
át
ự t
ua t
u
ộ
ữ
tr
xuất
ự v t
ay
ột
ua á
,
ự v t
ệ
Hệ
ị tấ
ay t
sự tồ t
ết, sự tồ t
M
ủa
ất v
Tr
ộ
): L
.
ự t
v
v
a
uy ơ rõ r
s
a
ua tr
t á
á
,
ịá
ự rất
ự t
t
tr
t
ộ
,
tí
u
t
.
ất
tá
.
Bạo lực thể chất (Physical violence):
Vệ s
tổ
ẩy,
ụ
v t
v vé .
ất, t
v
ự
ụ
ột
t
t
,
.N
a
ồ
á
, á, tát,
y ra á
,x
6
Bạo lực lời nói (psychological violence)
Vệ
t
s
ự ,
t
ủ í
ột
t
a
ụ
,t
ột
ụ
v
s
ụ
t
,x
ị
ĩa
, vé ,
ất, t
t
, ă
, a ét),
ra
v
ất,
x
ộ.N
ự
ơ
a.
v
sau :
ất
t
t
.N
a
, ấu v
á
ộ
ụ
t
v t
át tr
ệ
v
,t
ủ í
ồ .N
t, uấy r
v
v
í)
ồ : Đá , ấ , á, tát,
uy
ự
ồ :X
a
u
ất v
ív
á .
v
a
v
ự v t
á
ự (
BLNLV tr
ữ
y,
as
tá
, uấy r
v
Bạo lực lời nói : S
v t
y
ụ
v t
ẩy,
ụ
u
Bạo lực thể chất: V ệ s
y ra á tổ
t
ồ
sự
t,
t
v
ự , a
,
từ,
Tr
uy
,
ồn, luâ t
ồ
vệ
v
t
y
tá
ằ
(
t.
yt
tru
ệ
tr
t
/
ĐDV
ệ
y
ĐDV.
1.1.2.2. Một số khái niệm trong phân loại bạo lực
B
ự t
ất v t
t
s
á
ụ
ự
/
á v
-L
ụ
ột sự t ếu t
ằ
t
u
á , u
xuy
x
ẽ
au, v ệ
. Một s
t
xuy
ồ :
(Assau t/atta ): L
tt
v
ủ í
y
ất.
v
t (Bu y
ột
a
(A us ): H
tr
t
ự rất
v
- Tấ
-B t
t
ẩ
/
v
áv
): H
á ,
á t
.
ụ ,
á trị
t ấ
á
u ộ
á
ột á hân.
v tấ
, ua t
ụ
ủy
a
ột
7
- Quấy r
ễ
HIV,
tộ ,
u a,
ựa
t
(Harass
a
t , u
us ,
tí
á ,
ựa tr
,t
í
tị
tr
ẻ
t
ụ ,
tr
ế
uyết t t,
tí ,
ủ
ua
tộ
á t
ở
tuổ tá ,
trị,
uồ
,s
tá ,
x
á ,
ộ , t uộ
á
ẩ
u
ủa
v
ụ ữt
vệ .
-X
tộ ,
t
x
,
ữ, t
,
ơ
t): M
ủ
u a,
tr
ẩ
ữ,
ủa
v
a (T r at): S
ữ
ỗ s
u u
á
ế
(V t
ự
v
á ,
v t
ữ
tộ t
ất
ất,
t
uy
ế
ự (t
ế t
í
ụ ,t
.
ụ
í
ủa
ộ
tr .
y ra (P r trat r): Bất
xế
u s ,
ở
á
t
ự
ủ
vệ .
): Bất
/
ựa tr
v
ơ
t
ự
-T ủ
hành vi
ụ ữt
s
ế
x
á
ụ
)
-N
t): M
tộ , t
u
t
arass
uồ
á
-Đ
s
tộ (Ra a
v
v
ự
t
á
tr .
1.2. Các nghiên cứu về thực trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi làm việc
trên thế giới và Việt Nam
1.2.1. Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc trên thế giới
B
xuất
ự
t
tở
ệ ở ất
ơ
uy ơ
ệ
t
vệ
a
ơ
vệ
vệ
ệ
ủa
ủa
v
tr
1000
ự
u
sự
vệ
[25].
tr
t
x y ra
ă
vệ
s
u
t
ột yếu t
t ế
ự t
v
ơ
vệ
ă
ự . Tr
32%
ơ
ơ
t ấy
v
u
ự
ự t
a tă
ộ
u
,v
.B
y
u ủa B t a y G Br w v
t
u
[24]. Nghiên
1,7 tr ệu sự
á t
ơ
ơ
tí
v
v ệ . Tỷ
22 tr
8
Tỷ ệ
tí
ự t
ơ
ự
u
tỷ ệ
Mỹ
23,61%;
(17,07%);
v
u vự
u vự
u vự
t
uP
v vă
a ấ
u
t ay ổ t
u vự
u Âu
26,38%;
(20,71%);
u vự
ía
D ơ
u vự ;
u vự
u
Địa Tru
(14,53%);
H
u vự Đ
Na
5,62% [63].
u ủa tá
ất,
ủa
ía t y T á B
uÁ
N
vệ
A Sa
at
ơ
t
vệ
Ira
t ấy tỷ ệ
ủa á
v
ự t
y tế
vệ t
36,39% (CI 95%: 27,29-45,50; p <0,001; I 2 =
u t ơ
90,8%); 73,13% (95% CI = 68,64-77,62; p = 0,013; I 2 = 62,7%) và 16,51%
(KTC 95% = 3,49- 29,53; p <0,001; I 2 = 94,7%) [20].
Kết u
ị
u ủa Mary W.St wart
ự tr
bở sự
61,25% ị
a; 25,9% ị
N
u ủa Nas
ự
Ba a
u
ủ
t ấy tỷ ệ
Qu
v
tỷ ệ a
ệ
ủa
ột
t
ụ
ổ
a
t
t
v
ế
ộ
u
v
12 t á
a
sự
ụ (22,4%). K
í
ệ
vệ
ộ
ị
sự
ự
ự
ự t
ệ
ằ
ự t
Qu
ự
ơ
(59,6%), t ế
xá (27,6%),
3/4 á
ệ
,
á t H
t ấy tỷ ệ
ụ
ở
41,6%;
u
ự (36,9%),
ự .T ủ
t
M yu v
ở sự
ất
ự t
ụ (2%).
á sĩ [43]. Một
u
uấy r
(66%);
ự tr
ự
ụ [42].
t ấy á
19,7%. H u ết á
Eu C a
theo là á
(25,6%) v
ị
v
Hy u
vệ
v
ự
t
2018 [45]
ằ
ủa
u
; 36,75%
u ủa tác
ất (63,8%);
22,3%; uấy r
ủa tá
ự
ết u
u
ế
sự ă
tộ (11%); uấy r
u v tỷ ệ
S u,H
ất
ộ
ự
ệt
K
ít
v
ở
68,31%
ất; 2,76% ị uấy r
t
ất (18%);
xá
ự t
ự
t ấy
u
v
ồ
t
t
tr
ua
ệ
u
9
,
sự
N
t ủ
á
au t y t uộ v
u ủa tá
ở
tá
S u
ự t
ơ
tí
ế
á vấ
ết u
su t 1 ă
ệ
ủa
uE r
t ấy 66,1%
ệ
vệ
u
u
á
tr
v v ệ tr
ộ
ết
, ị
t
ơ
ua
ủa
ua
ự
[52].
v
ở
95,5%
tr
a J.S saw v
u
ự t
[34]. Một
t ấy
v ệ tr
N
uấy r
u
- y C
uy
ự
ủa á
ự .
sự t 14 ơ sở y tế ở Gambia cho
ị
a, ị x
ụ . Cá
v
ự t
ơ sở tr
; 17,2%
59,8%
ự t
ự
xá ; 10% ị
ệ
í
[29].
T
t
Tru
Qu , tỷ ệ
ất
P
a
t
ơ
at
Su v
ộ
tr
á
ua ộ
u
ơ
y tế H
. Tr
s
588
u
v
từ á
á t
28 ệ
ột t
ự v t
á
ía
t
ệ
v
ă
x
vệ
v
tt
t
y tế ở á
Tru
ệ
v
t uộ
t ự
Tru
ệ
Qu
ự ở
[49]. N
u ủa
vệ t
Qu
ệ
t ấy ua
u tra
xá v 71,9%
ự t
; 24%
ệ
uy ơ
ết
ự v t
t
ự
B
v
. 93,5% v 82%
14 t
tỷ ệ
a
ởĐ
u
B
ộ
2017
v
t
ự
u. Nă
ị
: 83,3%
v
ự v t
xá
u
Ga ,
rằ
,
á yếu t
7,8% ĐDV
v
ằ
)
ữ
Ga ,
v
v
Qu . N
ự
L
ở
au ở á
suất
L
v ệ v 68,9%
v ệ t uộ H
a
au, t
v
ự
u
v ệ ở Tru
J a v tỷ ệ
ệt
ua
tế
á
ệ
1899
M
á
v ệ (WPV- w r
t
tr
ất,
sự
ệ
ở
u
t
ủa
ự t
u
t
v ệ [44]. Một
á v
u
u
,
,
10
tru ,
, a , t y
92,97%
u
63,65%
u
v t y a
t
á
u
ị
Qu
ệ
vệ
ự
t
ất; 25,77%
ị uấy r
t
ụ [40].
ị
xác; 2,76%
ủa Tru
ự t
t ấy
ơ
v ệ . Tr
u
ị
ự t
1.2.2. Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc tại Việt Nam
B
xuất
ơ
ự
t
tở
ệ ở ất
ơ
ă
t ấy tr
2017
209 tr
ữ
t ấy 50%
í
ộ
v 50%
,
uv
v
Quy
ộ
ị tổ t
ệ v
sự
ơ
u
60,5%
ự v t
tuổ
u
T
ị
ự
á
Tru
u
vệ
t
ệ
a
ộ
C
T ơ, ết u
ă
s
72,1% ị
tr
ộ
vấ
65,1% [10].
ệ
vệ t
t
t
T
tr
ệ
vệ
a
a
ệ
at
tí
uy ơ
ự t
uy ơ
ệ
u ủa B
t ẳ , uá t
ị
rủ r
Bệ
v ệ B Rịa
ua
ự tr
v 6,8%
ồ
uy
ự
a
á tr
[19].
ệ từ t á
t
T ị Lệ
vệ
t ự
u tr
ị
v yếu t
ay á ta
y tế từ
t a
v
30 tuổ
t
u
t a
ất. P
từ
v
ă
v
u
u
a
ệ v
ở á v ts
Một
220
t a
u
t ấy
8,9%
7/2019 v
v
ấ
t
vệ N
v
v
y tế t t
v
v tru
u
vệ
a [15].
K
ủa
ẳ
v
Bệ
vệ
u
N uyễ Tru
u
ơ
v
ất ủa
75,6%; a
u ủa tá
Ga
u
; á
ự t
v
N
ut
u
ự
. Tỷ ệ
sau
ự
v
69,4% ị
ở
,v
.N
s 300
y ra. Tr
ệ
u
vệ
u
á
ự
t
st
ấ
4/2019 ế t á
t ấy
12 t á
u
ua. C
v
t ấy
61,4%
ị
u
từ 30 tuổ trở
ộ
11
(OR=2,56; 95%CI:1,06-6,53). Đ u
á
ệ
uy ơ
ự
vệ t
a
ấ 2,5
a ấ
s v
á
uv
a
a ộ tr
hác
(OR=2,58; 95%CI:1,05-6,37) [13].
1.3. Một số nguyên nhân gây ra tình trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi
làm việc
1.3.1. Yếu tố thuộc về đặc điểm cá nhân
N
t
ơ
u Cy t a C
tí
ự t
2002-2015 ết u
ự t
ơ
t
a
vệ
t ấy tr
su t t
ă
ơ
t t
v
ự t
ữ; v
ộ
ơ
vệ ở
ổ tru
v
ụ ữ tă
(APC)
ơ
sự v sự
ủa
tr
u
á sĩ tr
ộ
sự
v
tr
(35,8%), v
ự
tí
ơ
a
a
ơ
ở
v
v, Isra
ệ
ộ
v vị trí
(v
ơ
ộ
t t
t ay
v
ủa á
ữa
ụ ữv
á sĩ ệ
ủa tá
vệ
vấ
i [27].
ơ
vệ
Nevo Tamar và
ị
ằ
á sĩ tr
á sĩ (v
A a u ởA
sự t
Bar a s
từ
ộ
ồ
vệ v
v
t ấy
ị
v
ị
ự
ở
OR=2; 95%CI: 1-5) [41].
u ủa Aya w A at t
s A a a, Et
, tuổ tá v vị trí
tuổ từ 31-35 ị
liên
ự . Tỷ ệ ữ ị
OR=11; 95%CI: 3-43). Đ u
Kết u
t
a
vệ
(58,7%) a
u ủa A
ữa
a
từ
<0,01[46].
N
ua
v
ơ
N
a
ở O tar
ua sát, v
rõ rệt v tr
ự
ởv
á
ua sát tỷ ệ t
a
v ệ tă
á v
ồ
tr
2,8% (95% CI từ 1,7% ế 3,9%). Tỷ ệ
t ấy tỷ ệ á sĩ tr
á t
v
APC = 7,0% (95% CI từ 5,6% ế 8,5%)
Một
ộ
ệt
u
a
APC = 4,1% (95% CI từ 0,9% ế 7,4%)
v
á
a
vệ , ữ
ự
a
ơ
ệ
vệ
t ấy tỷ ệ
ị
uy
ự
ự
46-50 tuổ ;
sự
u ơ
v
at
á
au
a
y tế
;
á
12
ị
ự t ấ
ơ
u
v
; sự
á
ệt
y
ĩa t
v
p< 0,05 [23].
T
t
Ma au,
ơ
v ệ v sự
t ấy tổ
t a
tr
s 720
a á
tr
u ủa T r s C u
ự t
t
ụ (4,6%) v
v t
t
ụ
,t
ủ
v
t ấy
tá tr
a
ơ s v
ự
a
v
ị
a
ơ s v
a
tr
á sĩ. Bệ
sự t
[58].
Bệ
vệ N
, yếu t
ồ :Đ u
v
ơ s v
10
, sau
ị
ộ
ấ (OR=1,66; 95%CI: 1,00v
a
á
ệ , ấ
u
ộ tr (OR=2,42; 95%CI: 1,46-4,01;. Đ u
a ị
ơ s v
á
í
t ấ
ẳ , tru
ự
theo ca (OR=0,57; 95%CI: 0,35-0,95). M
ự
uy ơ ị tấ
ẩu
ự
ằ
(14,2%), uấy r
t ủ
a
ă
ụ
s v
ộ
v
ất
ữa yếu t
vệ :Đ u
vệ t
ế
t / uấy r
ẩu
10 ă
2,76). Yếu t t uộ v
ị
v ệ tr
v
(OR=2,96; 95%CI: 1,54-5,79). ĐDV
ự
ơ
á
H
. Yếu t
t
ụ . 57,2%
ệ
ua
ự
ơ
ồ
u ủa Đỗ M
ơ
tuy
ổ
t
ự
u
tộ (2,6%). Cá y tá
a
ủa ệ
vệ v
vệ
ằ
Theo n
ă
ơ
ữa
ủa á sĩ v
t
xá (16,1%),
uấy r
xá v
Tru
ất v t
ự t
(53,4%), tấ
t
vệ
ệ
(14,9% á sĩ)
á
. Cá
v
ua
t ấ
ơ s v
ua
ệ ệ
ệ ệ
vệ
t t ị
t t (OR=2,12; 95%CI: 1,26-
3,59) [10].
1.3.2. Yếu tố bệnh lý của bệnh nhân
Thô
t ế tụ
ở
t
á ĐDV u
a tế v
ữ
ộ
ấ
ị
vụ
ồ . ĐDV
ệ ,r
uy ơ a
a tế v
, ị
str ss (
ự v
ột ộ
t
ồ
13
ị ệ ), au
t u
r
u, tất
v
ẩ
u
ị
ịá
S r
u
ă .Ở
nguyên
v
t
t
(47,9%); ệ
á
u
ế vấ
á
s
/
ất
y
v s
ệ v
t
Kar
v
s
ụ
a t y
u (45,0%) [39]. Kết u
ộ
sự
ự
s
t ấy
u ết
vệ
v
ơ
t
ệ ;
s ,
ệ
ệ
á vấ
ă
á ,
u ủa tá
r
v
ự
u
ệ
ụ
S tt
ở
v
r (49,9%);
ệ
ụ
t
.N
ủ yếu
Ev
ệ
ă
ộ
ă
á v
vệ
á
ị tá
tă
ỗ
u
Az
t
t
t ấy á
ơ
ệ
uy
t á
sự u
sự
u ủa tá
y
ụ t uộ v
ộ
uy
ất ự ,
ệ
ột tr
ự
ất trí
á
ữ
á v trở
Ga
v
ẩ
t
t
;
ột
ua
[30].
1.3.3 Đặc điểm công việc và quá tải công việc
N
u ơ
vệ
ừa
tr
t ế BN v
ă
u á
ế sự gia tă
tă
ă
ă
uy
au. Bá
t
tr
ựa v
ộ
tá
á từ
ồ ,
ệ
ồ
ự .M
ua t
ữ
t
ệ
a 24
ồ .
ộ
ột s
ệt
ộ
s át
ủa t u
ở
,
sự a t
u
a
vệ
á
a
,t
t
s
BN t
. Cá
t
v
á
t
ẩ
ệt
v BN v
ột
ột xu
ă
t
ủa
au
a
ự .Đ u
á
xu
tá
í
á rủ r
s
tế
ủa ộ
á
BN t
sự
, ơ
ếv
ĐD ở tr
ự ,
s
v sự
T
t ay ổ
s
ự v
tr
á r
t ở
t
á . Ít á
tr
t
t
ộ, tỷ ệ
y ra
t
u
14
ă
s
ệ
,
a ,
u
nhân. B
t
á
ệt tr
ệ
v
ệ
t tt
v
ễ
ữ
ệt
ộ
sự
ut
v
v
v
tt u
ă
y tế (44,8%); từ
ở
yếu t
ự
ơ
vệ
a
t
u ủa tá
y
ự
Đỗ M
ơ
vệ
79,3%; Yếu t
ệ
a
sự
,
ĐDV 95%; t ếu t
tr
ủa ệ
t
ệ
(41%); ấ
v
u trị
tr (29,7%) [64].
ộ
sự (2017)
ồ : Yếu t
á
á
u
t ấy các
ua : T
ệt v vă
v ệ 93%;
/
u
ở
tr
ệ
ủa
(69,7%); t ếu
á
v ệ 97%;
ủ ua : K
t ấy
t ết ủa
vệ
H
ất
s
Sau
ủa ệ
uở
u 95,3%; uá t
t ếu
Ảr
u
uy
a t t [54].
u trị ộ tr (37,1%); uá
ộ tr (33,9%); t
N
vấ
t
y u
t ấy
u (23%); ơ sở v t
vệ t
vấ
ủa á sĩ
Sigal Shafran-Tikva và
y tế v t ếu sự ỗ tr
ụt
vệ
ệ
y tế
ị
s
uy
ơ
á
v
ế
ế, ễ í
v 66% từ á sĩ
a
3 ệ
u
. Cá
ự
sự (17,3%); 28,5%
Một
v
ế
v
v ủa
uy
.
u
t
t
s át
a
nhà
v
ễ
s
,t
v
ut
u ủa tá
t
; 35%
ệ
tr
u
ự
ủ, t ếu
t
ệ
á yếu t
s
ệ
ất t ếu t
t
ết u
ế
t
ệ
t ấy từ 34%
ă
v
ơ sở v t
v
v
vự
y uá t , tr
.T
uv
ĩ
ệ
á
K
u
sự
u xét
t ấy
v
ế
ữ
, ấy
ệ
ở tất
t
v ệ t ếu
u
ộ
ột vấ
ấ
a,
ị
v
ệ
a
ữ
vụ 77%;
ở
87%;
15
ệ
s
ụ
ất í
t í
ự 97%; C
ộa
v
ừa
á
ệ
95,7%; ĐDV t ếu ỹ ă
ủa ệ
ộ a
ự
ơ
á
vệ
ừa t
á
ệ
ự
a t
v ệ 91,3%; Đá
ế
ệ
vệ : K
78%. T
vệ
92,3%;
á
tá
ă
Đỗ M
t
H
ự 54,7%;
ệ
á
ộ t t 36% [9].
1.4. Hậu quả bạo lực nơi làm việc và cách ứng phó của điều dƣỡng viên
1.4.1. Hậu quả bạo lực nơi làm việc
B
ự
ơ
vệ
ế
ở
u
s
v
á
ở á
ấ
v
a
á
ă
.M
ộ
ủa á
u
ộ
s
v
tr
ở
ủa
u
,t
,
ơ v
u ủa N
ấ
ự t
xá
ủ ủa
v
t u ự
á t á
ột u ự
a tă
tỷ ệ str ss ở
a Ma av ta v
u
ủa
ế
uộ
u
ế
uộ s
t
ế
ế
vệ
u
ộ
ất
[17],
sự
, uấy r
y tế
vệ
tá
vệ
ay ằ
lý
vệ
ơ
ơ
ất, t
suất
ơ
ở
ự
í
ự t
ế vấ
ủa
v t
ă
tổ
t ấ
rằ
ở
ệu suất v
au. Ngoài v ệ
[31], [37], [50]. N
ua
ế
á
ệ
u
ữ
t
ụ
v
v
nói
riêng [47].
Kết u
tí
á
u ủa Dra a N
A va
s
ụ
ự
u
Sau
ệ ị
s
ủa ệ
tr
t
ơ
vệ
ự t
ồ
uy
ua
ế
xá (β=0,896), ị
x tệ (β=0,750) [28].
a từ t á
ủa
Serbia dựa t
ủa á sĩ ị
(β=0,727),
u ủa Wafa Basfr v
ự
vệ
(β=0,691); ị ệ
N
r
t ấy á
t
u
ộ
sự t
3 ế t á
v
a ệ
vệ t
5 ă
90,3% tr
2017
t
ởẢ
t ấy tỷ
57,7%