Tải bản đầy đủ (.pdf) (97 trang)

Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực ở nơi làm việc và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện đa khoa tỉnh thái bình năm 2019

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.19 MB, 97 trang )

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC THÁI BÌNH

DƢƠNG ANH TUẤN
THỰC TRẠNG ĐIỀU DƢỠNG VIÊN BỊ BẠO LỰC Ở NƠI LÀM VIỆC
VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
THÁI BÌNH NĂM 2019

Chuyên ngành : Y HỌC DỰ PHÒNG
Mã số

: 8 72 01 63

LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG
Hƣớng dẫn khoa học:

1. TS. Lê Đức Cƣờng
2. GS.TS. Trần Quốc Kham

THÁI BÌNH - 2020


LỜI CÁM ƠN
E

x

Bìn , P



t

Ba G á

Qu

Đ

K a Y tế C
u

Sau Đ

ộ , Ba L
t u

t

tru

u

ệt

vă t

x

v ệ Đa


tr

uá tr

ết

s us
u

tr

, á t y

t

E

ế



u

t ự
vă t t

Cu
su t uá tr


ệ t

x
t

v t ự

,

,
t

v

u

TS. Lê Đức Cƣờng,
sau Đ
,
u

vă t

a Y tế C
u
Bệ



t


sĩ.



ua tr

ế Ba



T á B

t
t

á t y

x

T á B

t

uv

t

ệ v


E
B

t ,

x

u

t ự

T á B

su t uá tr

at

t

v

tr

YD

T á

sĩ.

yt


YD

YD

t

GS.TS Trần Quốc Kham,
Đ

Đ

Đ

Bệ

v

t

Đ

t

ệu Tru

v ệ Đa

t
vă .


at

uv t ut

T á
s

ệu

sĩ.
t

a
u

,



v

tr

vă .
Thái Bình, ngày tháng năm 2020
Tác giả đề tài

Dƣơng Anh Tuấn



LỜI CAM ĐOAN
E

x

vệ v
ă

a

t

“T ự tr

ột s yếu t

2019”
Cá s

C

, GS.TS Tr

ệu v

ết u





sự sa

é

ết u

ịu trá

ự ở ơ

at

T á B
ệt t

K a .
u tr

s

t

v ệ Đa



sự

Qu


é

át

Bệ

v

u ủa á

sa

Nếu

u

ua t

t

ủa TS. L Đ
t

a

ết u

t


ủa

tru

t
u ủa

t

t ự v
u

t ơ

á ,

x

ệ ./.
Thái Bình, ngày

tháng

năm 2020

Tác giả đề tài

Dƣơng Anh Tuấn

tự.



DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BV

Bệ

vệ

BL

B



BLNLV

B



BN

Bệ

CS

C ă

s


CSNB

C ă

s

CSSK

C ă

s

s

CSTD

C ă

s

t

ĐD

Đ u

ĐDV

Đ u


KTV

Kỹ t u t v

NB

N

SL

S

TL

Tỷ ệ

ơ

vệ



v



MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ .................................................................................................. 1
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ........................................................ 3

1.1. L t uyết

u

v

1.1.1. L t uyết v
1.1.2. K á



u

v

á

t ế

ệ ............................................ 3

................................................................... 3
ự ........................................................................ 5

u v t ự tr

1.2. Cá
v ệ tr

ột s


u

v





ơ

v V ệt Na ....................................................................... 7

1.2.1. T ự tr

u

1.2.2. T ự tr
1.3. Một s

v

u



v

uy




y ra t




ơ

v ệ tr

ơ

tr

t ế

... 7

v ệ t V ệt Na .......10

u

v





ơ


v ệ ........................................................................................................ 11
1.3.1. Yếu t t uộ v
1.3.2. Yếu t

á



ủa ệ

1.3.3 Đ

......................................................... 12

vệ v

1.4. H u u



1.4.1. H u u

ơ

uá t

vệ v




.................................................. 11

ơ

v ệ ........................................ 13
á

ủa

u

v

...... 15

v ệ ......................................................... 15

1.4.2. Cá

u

1.5. Thông tin chung v Bệ

v

v ệ Đa


at




ơ

T á B

v ệ ........... 19
....................... 20

CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......... 21
2.1. Địa

,

t

v t

2.1.1. Địa
2.1.2. Đ

a

u ....................................... 21

u ....................................................................... 21
t

2.1.3. T


u ..................................................................... 21
a

u ...................................................................... 22

á

u ...................................................................... 22

2.2.1. T ết ế

u ........................................................................ 22

2.2. P

ơ

2.2.2. C
2.3. B ế s v

uv

ơ

á

s

á


u ................................................ 22
u .......................................................... 23


2.3.1. Bộ

u

á

á

2.3.2. B ế s
2.3.3. Nộ
2.4. P

ệ ở

u

v

........ 23

u.......................................................................... 23

u

ơ




u ị

tính ....................................................... 24

á t u t p s liệu ................................................................ 25

2.4.1. Th nghiệm phiếu

u tra .............................................................. 25

2.4.2. P

s

ơ

á t ut

v



2.5. Qu

s

ệu.......................................................... 25


ệu .................................................................. 26

2.5.1. Nh p s liệu .................................................................................... 26
2.5.2. Phân tích s liệu .............................................................................. 26
2.6. Các sai s và kh ng chế sai s .............................................................. 27
2.7. Vấ

c nghiên c u................................................................... 27

CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .................................................... 28
3.1. T

t

u

v

3.2. T ự tr



3.2.1. Tỷ ệ



3.2.2. N uy
3.2.3. Cá


t

u ............................................ 28

ơ

v ệ ở ĐDV v

ơ
,

x

x trí t

u

..... 29

v ệ ở ĐDV ................................................. 29
u u


3.3. Một s yếu t

á

y ra

ơ


v

ĐDV ................................... 36

vệ ở

ua

u

ự ở ơ

3.3.1. Một s yếu t

ua

3.3.2. Một s yếu t

ua

ế



ế

v

....................... 40


v ệ ở ĐDV ....................... 43
ơ



vệ

ơ



ở ĐDV .. 43

vệ t

ất ở ĐDV ..... 47

CHƢƠNG 4. BÀN LUẬN ............................................................................. 50
4.1. T

t

u

4.2. T ự tr
t

u


v


t

u ............................................ 50

ơ

vệ ở

u

v

v

á

x trí

..................................................................................................... 53

4.2.1. Tỷ ệ á



4.2.2. N uy

,


4.3. Một s yếu t
ừa



ơ

ơ

vệ ở

u u

y ra

ua



v
ơ

u

v

................... 53

ĐDV ................................... 57

v ệ ở ĐDV v

pháp

v ệ ở ĐDV .................................................... 64


4.3.1. Một s yếu t
4.3.2. Một s yếu t

ua
ua

ế


ế

ơ
ự t

vệ



ất ở ơ

ở ĐDV .. 64
v ệ ......... 67


KẾT LUẬN .................................................................................................... 69
KHUYẾN NGHỊ............................................................................................ 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC


DANH MỤC BẢNG
B

3.1.

Đ

B

3.2.

Tr

B

3.3.

P

B

3.4.

Tỷ ệ á


B

3.5.

Tỷ ệ

B

3.6.

H u u t

B

3.7.

N uy

B

3.8.

Sự


tuổ ,




ộ,

ủa



v

t ộ


,



12 t á

u vự x y ra

ự tr

ủa


u .................... 28
ủa ĐDV.................................. 28

uy
ự tr



v

12 t á

vệ v

vệ


v ệ ............ 29

ở ĐDV............................. 35

ơ

ơ

ồ từ
ơ

t

ĐDV ................... 37

y ra

vệ

ế


..................... 36

v

ĐDV ............ 39

á tr



v ệ ........................................................................... 40

B

3.9.



á

ừa

B

3.10. L

ua

ữa yếu t


B

3.11. L

ua

ữa

B

3.12. L

ua

ữa tá

B

3.13. L

ua

ữa yếu t

B

3.14. Hồ

uy


B

3.15. L

ua

ữa yếu t

B

3.16. L

ua

ữa

B

3.17. L

ua

ữa tá

B

3.18. L

ua


ữa yếu t

B

3.19. Hồ uy

st

st



ơ

v ệ ở ĐDV ............ 42

v



ở ĐDV .... 43

vệ v



ở ĐDV .. 44

ự v




ở ĐDV ... 45

ẩu
y

a t

v

ột s yếu t



ẩu
y

ột s yếu t


ế

ở ĐDV ... 45


.. 46

v


ự t

ất ở ĐDV.... 47

vệ v

ự t

ất ở ĐDV ... 47

ự v

ự t

ất ở ĐDV ..... 48

a t

v


ự t
ế

ất ở ĐDV... 48
ự t

ất .... 49



DANH MỤC BIỂU ĐỒ
B u ồ 3.1.

Tỷ ệ ĐDV

B u ồ 3.2.

Tỷ ệ á

từ






ơ

ơ

v ệ ........................... 29

vệ

t

ĐDV trong

12 tháng qua ............................................................................ 30

B u ồ 3.3.

Đ

t

y ra

B u ồ 3.4.

H u u t

B u ồ 3.5.

H u u

B u ồ 3.6.



B u ồ 3.7.

Đ

ự ........................................................ 36

ất ủa

ự v
sau


x



ủa ĐDV sau
an

, tr t tự t

ĐDV .................................. 38




ự ở ĐDV ................. 38


ơ

v ệ ............ 40

v ệ ................................... 41


DANH MỤC CÁC HỘP
Hộ 3.1. Cá
Hộ 3.2. Đ

ự x y ra ở

t

y ra

u

v

................................... 30

ự ................................................................ 31

Hộ 3.3. H u u

ự .............................................................................. 32

Hộ 3.4. N uy

v

Hộ 3.5. Sự
ơ
Hộ 3.6. Cá

ồ từ

á

x





vệ

ơ
ế

v ệ ở ĐDV .............. 33
á tr





v ệ ..................................................................................... 34
á

ừa



ơ

v ệ ở ĐDV ................ 35


1

ĐẶT VẤN ĐỀ

B







ơ

v ệ (BLNLV)

,


a
ủa

uy ơ rõ r
[60]. B
ă

,

á

ơ

xuất


át

ay t

t

t



ơ

tệ

v

ỹ ă

ă

ă

a t ếp,

v


v



x ,


ă

s ,
ut

N
t

I

ụ [32]. T



Bệ

ua
B

t

v
í

t

s

(x

,

,

,

,

,s



u ỹ ă ,
v
tế x

t

xuy

vệ

v



ơ



ất ự ,

v

t

a

t


t

54,6%



12 t á



ở t u
ột tr

t á
á v

v


ă


[26].


v







ơ

; 26,9%

ự v t

xá ; 12,8% ị x

t

vệ

v




ủa tá
61,4%



sự u

u

v

u
,

ụ t uộ v

t



ự tr

ị tá
xuy



u




ệ ,r

v

t ấy



v ệ [1], [4]. Quá tr

t ấy

a


xuy

v ệ ; 23,6%
u

ự t

u

ị á

u

v ệ B Rịa


u tr

ệ ,

á v trở

V ệt Na ,

nhanh N

ột

t



sa

ơ



tế x

v ệ [21]. T Mỹ, 50,3%
y ấ t

vự


uy

xá v 10,1%


ẩy, á

ột ĩ

á

á ,

t

ế

u

v

á ,

ua
, sự


a tế v

u


tún

ất (x

.Đ u
u. M t

vệ , a

ủa

uy ơ a v

str ss, au
r

ế

at

u trị

y

vệ

ơ ).

tr


v



sự a t

(ĐDV)

s ,





ự t

y tổ t

v



vệ

,..) v

rủ r

tr


,

Đ u

ất v

ị tấ



D ơ
u

a

xu

Tấ Qu

v

v

ua. C 60,5%

v




sự t

tham gia nghiên
ự t

t

; 6,8%

ất [13].


ơ

vệ

ất
u trị

vệ ở


y ra

u

u


u u

v



.N
rất

v t

ất, t

ra á tổ t ất v
.N

u ủa Đỗ


2

M

H

ra

t

Bệ






92,7%; tr
ơ

tt

.M t



v ệ ở V ệt Na ,


ay
v ệ Đa

á ,

at

ữa ệ

v

t




,
ẩy, v

N ằ


ơ

as

vệ

á

vệ ở á

Bình. Chúng tôi tr

á

a

t ẳ ,


ế từ

u




vụ

v ệ . Qua

v ệ x y ra ở
ă

u

,x

.

ra
uv

ủ. D v y,

ấ t t ị

ủa
ơ

I, quy
v

a tự

á v

v

,

u

u tr



u

ă

ộ y tế tr



v t

t
, á yếu t



á tr



t


s

ua t

á t ự tr

vấ

v ệ tuyế t

t

y tế

u ết

,x

u. B

u tr

v
x

t




vệ

sát,

uá t

1326, tr

2018, ệ

u

y tế.

v



t

tr

r

T á B

,s
. Từ ă




vệ á
v



ệ ,

ột s

ữa á

a s



tr

u

á ,t

a ủ

bệ

u

t


y tế. Tuy v y,

u, tr

540



ít

ơ 1500

u
22,9%;

v t

v

tấ

Bệ

y

ất

v ệ 76,1%;

u tr






vệ

ự v t

ệu suất

vệ ,v

á

ơ

92,7%; ị str ss 89,4%;

45% ĐDV ị

v ệ x y ra ở ệ

á



v ệ 27,1% [9].

ta, ã


t

t ấy

ở ĐDV v

41,7%;



t ấy t

ơ

v ệ 26,6%;

ơ

ơ

v

Tru

43,6%. Tr

t ay ổ
ấ t


vệ N

t

á

a t ệ



vệ

a

t
at

u
T á

t : “Thực trạng điều dƣỡng

viên bị bạo lực ở nơi làm việc và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Đa
khoa tỉnh Thái Bình năm 2019”. N

uv

02

ụ t u:


1. Mô tả thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc và cách xử lý tình huống của
điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2019.
2. Xác định một số yếu tố liên quan đến thực trạng bị bạo lực ở nơi làm
việc của điều dưỡng viên tại địa bàn nghiên cứu.


3

CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Lý thuyết điều dƣỡng và một số khái niệm
1.1.1. Lý thuyết về điều dưỡng
1.1.1.1. Khái niệm điều dưỡng [1]
Đ u

ột

t

t ết,

s

s . Tuy

t yt

a ra
T

tr

á
N

ệt u tv
ă

từ

a

s

á

a



t

a

s



1860: “Đ u



ỗ tr

ỗ tr sự

á



t ộ



ồ ủa



T
u trị
t

á

ếu

s

t

sự ộ


Hộ

u

ă

u

,
s



ất ủa

u

ồ s

t a
ív

ệt u ts
uy



ết


Mỹ ă


ă

ă

”;

a

,

sa

tự

ĩa v

ột

Theo Virginia Handerson 1960: “C

tự t ự

t

ă

au.


ủa

t

u á

ủa

t



ế t

.G

át
á

át

t t”;
1980: “Đ u

ủa

ệ v





á v

ệ t



x y ra”

1.1.1.2. Chức năng điều dưỡng [2],[3]
N

u

t ự

C

ă

ụ t uộ : L t ự

C

ă

:L



viên
ệ t
ữa ệ

õ v
NB s

á sỹ t ự
ă

s



á

ệu u
a

ệ . Bá sỹ t ự
v





n
ra v ệ .




ệ vụ

á t ủ t u t (C


(NB),

á y ệ

v


ă :
ủa Bá sỹ.

á sỹ tr
á ,

ữa

u trị. Đ u


á sỹ

vệ

ổ ,…), t ự
t




vụ


4

C

ă




v

:C



á

ệ ,
t

õ

ă


á

á

diệ



:B

t

u

ă , t ay u

á

ủa á sỹ v





u



á


s

v

t ự

á
u


ă



s

v

u

ă

v

s

,… ựa
tr
,t ự


sau




t
ế


u

ă

t ấy

v

át

ệ “Quy tr

á

ủ ộ

ă



s , ay


s



a

t

u n.

1.1.1.3. Vai trò điều dưỡng [1],[7]
Va tr t ự


: Va tr

uy tr

u

ă

s ,t ự



ă

s


á

t

õ,

tr

ă

ă

s

ă

t

v

á

tr

ă

á vệ s

NB,


ế

á NB sau

t ự



á

ếu



ỹt u t







vụ. T



y u

u,


u trị

NB

á sỹ. N

u

uá tr



á

u trị ệ





ủa NB v
tế x

s ,

NB ồng ghép
t ự

NB

ua

ĐD

vụ


ủa

á
s

tr

ủ ộ
t ự

á h



u
NB



NB

á


vệ

trở v ệ t ự

t uyết

ụ ,
ột



t
á
u t, á

, á

ă

s ,





.

a

. ĐD


á

ệ , ĐDV

t í



t ay ổ

v s
.

vệ

ơ ,

ế s

á
.N

ỹ ă

au

,

v







a tế v t

u ơ

s

ua á

t



: ĐDV s

t ay ổ á

tr

á t

á

át uy va tr


tr

ế

u

T

t

.

t ự

tr

t
é

Va tr
á

s

t ự

ơ

t


(ĐD)

s , ĐD t ự

uá tr

y

ựá

,



t ự

ệ va tr

v

ua
ế

ỗ tr ,…

ế

ị , á
t t va



5

Va tr

u: N

.T
a t ệ

ua á
u
a

t

tr

v


ă

u ĐD
ă

u

s




ĐD. N

, t ự t ễ từ

ơ sở


u

r t

a

á

a



ết u

ủa

a

v

á


t ệ

ất

s .

1.1.2. Khái niệm về bạo lực [26], [53], [60]
1.1.2.1. Khái niệm và phân loại bạo lực
B



v

vệ
a

ua

ế



ột

ơ

v ệ (w r




ụ ,


B

a

t

t

rủ r






ế

sự a t

vệ ,

ủa

, sự


tr

t

a

vấ



:
ất t

á
t

sự

t

t

ơ

ơ

ự t

ột ta


y

v

ơ

,

t


ự t

á

á

,v

t

t

v

t

trở t
t


a

v ệc.

, t uộ


vệ t

á

tru . B

ut

v

uy

át

ự t

ua t

u





tr

xuất

ự v t

ay

ột

ua á

,

ự v t


Hệ

ị tấ

ay t

sự tồ t

ết, sự tồ t

M

ủa


ất v

Tr



): L

.

ự t

v

v

a

uy ơ rõ r

s

a

ua tr

t á

á


,

ịá

ự rất

ự t

t

tr

t



,


u

t

.
ất


.


Bạo lực thể chất (Physical violence):
Vệ s
tổ
ẩy,



v t
v vé .

ất, t

v




ột
t

t

,
.N

a



á


, á, tát,

y ra á
,x


6

Bạo lực lời nói (psychological violence)
Vệ

t

s

ự ,
t

ủ í

ột
t

a



,t


ột


v
s



t

,x



ĩa

, vé ,
ất, t

t

, ă

, a ét),

ra

v

ất,


x

ộ.N



ơ

a.
v

sau :

ất

t

t

.N

a

, ấu v

á






t

v t

át tr



v

,t

ủ í
ồ .N

t, uấy r

v

v

í)

ồ : Đá , ấ , á, tát,

uy




ồ :X
a

u

ất v

ív

á .
v

a

v

ự v t

á

ự (

BLNLV tr


y,

as




, uấy r

v

Bạo lực lời nói : S
v t

y



v t

ẩy,


u

Bạo lực thể chất: V ệ s
y ra á tổ

t



sự

t,


t

v

ự , a

,

từ,

Tr

uy
,

ồn, luâ t



vệ

v

t

y






(

t.

yt

tru



tr

t

/

ĐDV


y

ĐDV.

1.1.2.2. Một số khái niệm trong phân loại bạo lực
B

ự t


ất v t

t
s

á




/

á v
-L



ột sự t ếu t


t

u

á , u

xuy

x




au, v ệ

. Một s

t

xuy

ồ :
(Assau t/atta ): L

tt

v

ủ í

y

ất.

v

t (Bu y
ột

a


(A us ): H
tr

t
ự rất

v

- Tấ

-B t

t


/

v
áv
): H

á ,

á t
.

ụ ,
á trị

t ấ


á

u ộ

á

ột á hân.

v tấ

, ua t


ủy

a
ột


7

- Quấy r


HIV,

tộ ,

u a,


ựa
t

(Harass
a

t , u

us ,



á ,

ựa tr

,t

í

tị

tr



t

ụ ,


tr

ế

uyết t t,
tí ,



ua
tộ

á t



tuổ tá ,

trị,

uồ

,s
tá ,

x

á ,


ộ , t uộ

á



u

ủa

v

ụ ữt

vệ .
-X

tộ ,
t

x

,

ữ, t

,

ơ


t): M



u a,
tr


ữ,

ủa

v

a (T r at): S



ỗ s

u u

á

ế

(V t




v

á ,

v t


tộ t

ất
ất,

t

uy

ế

ự (t
ế t

í
ụ ,t

.


í

ủa




tr .

y ra (P r trat r): Bất
xế

u s ,


á
t





vệ .

): Bất

/

ựa tr

v

ơ
t




-T ủ
hành vi

ụ ữt
s

ế

x

á



)

-N

t): M

tộ , t
u

t

arass


uồ

á


s

tộ (Ra a

v

v



t

á

tr .

1.2. Các nghiên cứu về thực trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi làm việc
trên thế giới và Việt Nam
1.2.1. Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc trên thế giới
B
xuất



t


tở

ệ ở ất

ơ

uy ơ



t

vệ
a

ơ

vệ
vệ



ủa
ủa

v
tr

1000



u

sự

vệ
[25].

tr

t

x y ra
ă

vệ

s
u

t

ột yếu t

t ế

ự t
v


ơ
vệ

ă

ự . Tr

32%
ơ

ơ

t ấy

v

u



ự t
a tă



u

,v

.B


y

u ủa B t a y G Br w v
t

u

[24]. Nghiên
1,7 tr ệu sự
á t
ơ

ơ



v

v ệ . Tỷ
22 tr


8

Tỷ ệ


ự t


ơ



u

tỷ ệ

Mỹ

23,61%;

(17,07%);
v

u vự

u vự

u vự

t
uP

v vă

a ấ

u


t ay ổ t

u vự

u Âu

26,38%;

(20,71%);

u vự

ía

D ơ

u vự ;
u vự

u

Địa Tru

(14,53%);

H

u vự Đ

Na


5,62% [63].

u ủa tá

ất,

ủa

ía t y T á B



N

vệ

A Sa

at

ơ

t

vệ

Ira

t ấy tỷ ệ


ủa á

v

ự t

y tế

vệ t

36,39% (CI 95%: 27,29-45,50; p <0,001; I 2 =

u t ơ

90,8%); 73,13% (95% CI = 68,64-77,62; p = 0,013; I 2 = 62,7%) và 16,51%
(KTC 95% = 3,49- 29,53; p <0,001; I 2 = 94,7%) [20].
Kết u


u ủa Mary W.St wart
ự tr

bở sự

61,25% ị

a; 25,9% ị

N


u ủa Nas


Ba a

u



t ấy tỷ ệ

Qu
v

tỷ ệ a

ủa

ột

t




a
t

t


v
ế



u

v
12 t á
a

sự

ụ (22,4%). K
í



vệ




sự




ự t





ự t

Qu


ơ

(59,6%), t ế
xá (27,6%),

3/4 á


,

á t H

t ấy tỷ ệ




41,6%;
u

ự (36,9%),


ự .T ủ

t

M yu v

ở sự

ất

ự t

ụ (2%).

á sĩ [43]. Một

u
uấy r

(66%);

ự tr


ụ [42].
t ấy á

19,7%. H u ết á


Eu C a

theo là á
(25,6%) v



v

Hy u

vệ

v



t

2018 [45]


ủa

u

; 36,75%

u ủa tác


ất (63,8%);

22,3%; uấy r

ủa tá



ết u

u

ế

sự ă

tộ (11%); uấy r

u v tỷ ệ

S u,H

ất





ệt


K

ít

v



68,31%

ất; 2,76% ị uấy r

t

ất (18%);



ự t



t ấy

u
v



t


t

tr

ua



u


9

,

sự

N

t ủ

á

au t y t uộ v

u ủa tá





S u

ự t

ơ



ế

á vấ
ết u

su t 1 ă



ủa

uE r

t ấy 66,1%



vệ

u


u

á

tr

v v ệ tr


ết

, ị

t

ơ

ua

ủa

ua


[52].

v




95,5%

tr

a J.S saw v

u

ự t

[34]. Một

t ấy

v ệ tr

N

uấy r

u

- y C

uy



ủa á


ự .

sự t 14 ơ sở y tế ở Gambia cho


a, ị x

ụ . Cá

v

ự t

ơ sở tr

; 17,2%

59,8%

ự t



xá ; 10% ị



í

[29].

T

t

Tru

Qu , tỷ ệ

ất

P

a

t

ơ

at
Su v



tr

á

ua ộ

u


ơ

y tế H

. Tr

s

588

u
v
từ á

á t

28 ệ

ột t

ự v t
á

ía
t



v


ă

x

vệ

v

tt

t

y tế ở á

Tru


v

t uộ

t ự
Tru


Qu
ự ở

[49]. N


u ủa
vệ t

Qu



t ấy ua

u tra

xá v 71,9%
ự t

; 24%


uy ơ

ết

ự v t

t



B


v

. 93,5% v 82%

14 t

tỷ ệ

a

ởĐ

u

B



2017

v
t



u. Nă


: 83,3%
v


ự v t



u

Ga ,

rằ

,

á yếu t

7,8% ĐDV

v



)



Ga ,

v

v


Qu . N



L



au ở á

suất

L

v ệ v 68,9%

v ệ t uộ H

a

au, t

v



u

v ệ ở Tru


J a v tỷ ệ

ệt

ua

tế

á



1899

M

á

v ệ (WPV- w r
t

tr

ất,

sự





u

t

ủa
ự t

u
t

v ệ [44]. Một
á v

u

u
,

,


10

tru ,

, a , t y

92,97%


u

63,65%

u

v t y a

t

á

u



Qu



vệ



t

ất; 25,77%

ị uấy r


t

ụ [40].



xác; 2,76%

ủa Tru
ự t

t ấy

ơ

v ệ . Tr
u



ự t

1.2.2. Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc tại Việt Nam
B
xuất
ơ



t


tở

ệ ở ất

ơ

ă

t ấy tr

2017

209 tr



t ấy 50%
í



v 50%
,

uv
v

Quy




ị tổ t
ệ v

sự
ơ

u
60,5%
ự v t
tuổ

u

T





á

Tru
u

vệ

t




a



C

T ơ, ết u

ă

s

72,1% ị
tr



vấ

65,1% [10].


vệ t
t

t

T


tr



vệ

a

a



at


uy ơ

ự t

uy ơ



u ủa B

t ẳ , uá t


rủ r


Bệ

v ệ B Rịa

ua

ự tr
v 6,8%



uy



a

á tr

[19].
ệ từ t á

t

T ị Lệ

vệ

t ự

u tr



v yếu t

ay á ta

y tế từ
t a

v

30 tuổ

t

u

t a
ất. P

từ

v

ă

v
u


u

a

ệ v

ở á v ts

Một
220

t a

u

t ấy

8,9%

7/2019 v

v



t

vệ N


v

v

y tế t t

v

v tru

u

vệ

a [15].

K
ủa



v

Bệ

vệ
u

N uyễ Tru
u


ơ

v

ất ủa

75,6%; a
u ủa tá

Ga

u

; á

ự t

v
N

ut

u



. Tỷ ệ

sau




v

69,4% ị


,v

.N
s 300

y ra. Tr



u

vệ
u

á


t

st



4/2019 ế t á
t ấy
12 t á
u

ua. C
v

t ấy

61,4%


u

từ 30 tuổ trở




11

(OR=2,56; 95%CI:1,06-6,53). Đ u
á



uy ơ




vệ t

a

ấ 2,5

a ấ

s v

á

uv

a

a ộ tr

hác

(OR=2,58; 95%CI:1,05-6,37) [13].
1.3. Một số nguyên nhân gây ra tình trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi
làm việc
1.3.1. Yếu tố thuộc về đặc điểm cá nhân
N
t

ơ


u Cy t a C



ự t

2002-2015 ết u
ự t

ơ

t
a

vệ

t ấy tr

su t t

ă

ơ

t t
v

ự t

ữ; v




ơ

vệ ở

ổ tru

v

ụ ữ tă
(APC)

ơ

sự v sự
ủa

tr

u

á sĩ tr



sự
v


tr

(35,8%), v





ơ
a

a
ơ



v

v, Isra




v vị trí
(v

ơ




t t
t ay

v

ủa á

ữa

ụ ữv

á sĩ ệ

ủa tá

vệ

vấ

i [27].

ơ

vệ

Nevo Tamar và





á sĩ tr

á sĩ (v

A a u ởA

sự t

Bar a s

từ




vệ v

v

t ấy



v








OR=2; 95%CI: 1-5) [41].
u ủa Aya w A at t

s A a a, Et

, tuổ tá v vị trí
tuổ từ 31-35 ị

liên

ự . Tỷ ệ ữ ị

OR=11; 95%CI: 3-43). Đ u

Kết u
t

a
vệ

(58,7%) a

u ủa A

ữa
a

từ


<0,01[46].

N
ua

v
ơ

N

a

ở O tar

ua sát, v

rõ rệt v tr



ởv

á

ua sát tỷ ệ t

a

v ệ tă


á v


tr

2,8% (95% CI từ 1,7% ế 3,9%). Tỷ ệ

t ấy tỷ ệ á sĩ tr

á t

v

APC = 7,0% (95% CI từ 5,6% ế 8,5%)

Một


ệt

u
a

APC = 4,1% (95% CI từ 0,9% ế 7,4%)
v

á

a


vệ , ữ


a

ơ



vệ

t ấy tỷ ệ


uy




46-50 tuổ ;

sự
u ơ
v

at
á

au


a
y tế

;
á


12



ự t ấ

ơ

u

v

; sự

á

ệt

y

ĩa t

v


p< 0,05 [23].
T
t

Ma au,

ơ

v ệ v sự

t ấy tổ
t a

tr

s 720

a á

tr

u ủa T r s C u

ự t

t

ụ (4,6%) v


v t

t


,t


v

t ấy
tá tr
a

ơ s v



a

v


a

ơ s v

a

tr


á sĩ. Bệ

sự t

[58].
Bệ

vệ N

, yếu t

ồ :Đ u

v

ơ s v

10

, sau





ấ (OR=1,66; 95%CI: 1,00v

a


á

ệ , ấ

u

ộ tr (OR=2,42; 95%CI: 1,46-4,01;. Đ u

a ị

ơ s v

á
í

t ấ

ẳ , tru



theo ca (OR=0,57; 95%CI: 0,35-0,95). M


uy ơ ị tấ

ẩu






(14,2%), uấy r

t ủ

a

ă



s v


v

ất

ữa yếu t

vệ :Đ u

vệ t

ế

t / uấy r

ẩu


10 ă

2,76). Yếu t t uộ v


v ệ tr

v

(OR=2,96; 95%CI: 1,54-5,79). ĐDV


ơ

á

H

. Yếu t

t

ụ . 57,2%



ua




ơ



u ủa Đỗ M

ơ

tuy

t



u

tộ (2,6%). Cá y tá
a

ủa ệ

vệ v

vệ



Theo n


ă

ơ

ữa

ủa á sĩ v
t

xá (16,1%),

uấy r

xá v

Tru

ất v t

ự t

(53,4%), tấ
t

vệ



(14,9% á sĩ)


á

. Cá

v

ua

t ấ

ơ s v

ua

ệ ệ

ệ ệ

vệ
t t ị

t t (OR=2,12; 95%CI: 1,26-

3,59) [10].
1.3.2. Yếu tố bệnh lý của bệnh nhân
Thô
t ế tụ


t


á ĐDV u
a tế v








vụ

ồ . ĐDV
ệ ,r

uy ơ a
a tế v

, ị

str ss (

ự v
ột ộ
t





13

ị ệ ), au
t u

r

u, tất

v


u


ịá

S r

u

ă .Ở

nguyên
v

t

t


(47,9%); ệ
á

u
ế vấ

á

s

/

ất

y

v s

ệ v

t
Kar
v

s



a t y


u (45,0%) [39]. Kết u



sự


s

t ấy

u ết

vệ

v

ơ

t

ệ ;

s ,




á vấ


ă

á ,

u ủa tá

r

v



u





S tt



v

r (49,9%);




t


.N

ủ yếu

Ev


ă



ă

á v

vệ

á

ị tá





u

Az


t

t

t ấy á
ơ



uy

t á

sự u

sự

u ủa tá

y

ụ t uộ v



uy

ất ự ,




ột tr



ất trí

á



á v trở

Ga

v



t

t

;

ột

ua

[30].


1.3.3 Đặc điểm công việc và quá tải công việc
N

u ơ

vệ

ừa

tr
t ế BN v

ă

u á

ế sự gia tă


ă
ă

uy

au. Bá
t

tr


ựa v





á từ

ồ ,




ự .M

ua t


t



a 24

ồ .



ột s


ệt



s át
ủa t u



,

sự a t
u

a

vệ

á

a

,t

t

s

BN t


. Cá

t
v

á

t



ệt

v BN v

ột

ột xu

ă
t

ủa
au

a

ự .Đ u

á


xu


í

á rủ r
s

tế

ủa ộ

á

BN t

sự

, ơ

ếv

ĐD ở tr

ự ,

s

v sự


T

t ay ổ

s

ự v

tr

á r
t ở

t

á . Ít á

tr

t
t

ộ, tỷ ệ

y ra

t
u



14

ă

s



,

a ,
u

nhân. B
t

á

ệt tr


v



t tt

v






ệt



sự

ut

v

v
v
tt u

ă

y tế (44,8%); từ


yếu t



ơ

vệ


a

t

u ủa tá
y



Đỗ M
ơ

vệ

79,3%; Yếu t



a

sự

,

ĐDV 95%; t ếu t

tr

ủa ệ


t



(41%); ấ

v

u trị

tr (29,7%) [64].


sự (2017)

ồ : Yếu t
á

á
u

t ấy các

ua : T

ệt v vă

v ệ 93%;
/


u



tr


ủa

(69,7%); t ếu

á

v ệ 97%;

ủ ua : K

t ấy

t ết ủa

vệ

H

ất

s


Sau

ủa ệ

uở

u 95,3%; uá t
t ếu

Ảr

u

uy

a t t [54].

u trị ộ tr (37,1%); uá

ộ tr (33,9%); t
N

vấ

t

y u

t ấy


u (23%); ơ sở v t

vệ t

vấ

ủa á sĩ

Sigal Shafran-Tikva và

y tế v t ếu sự ỗ tr

ụt

vệ



y tế



s

uy

ơ

á


v

ế

ế, ễ í

v 66% từ á sĩ

a

3 ệ

u

. Cá



sự (17,3%); 28,5%

Một

v

ế
v

v ủa

uy


.

u
t

t

s át

a

nhà

v



s

,t
v

ut

u ủa tá
t

; 35%




tr

u



ủ, t ếu
t



á yếu t

s



ất t ếu t

t

ết u

ế
t




t ấy từ 34%

ă

v

ơ sở v t

v

v

vự

y uá t , tr

.T

uv

ĩ



á

K
u

sự


u xét

t ấy

v

ế



, ấy



ở tất

t
v ệ t ếu

u



ột vấ



a,



v


a


vụ 77%;


87%;


15



s



ất í

t í

ự 97%; C

ộa
v


ừa
á



95,7%; ĐDV t ếu ỹ ă
ủa ệ

ộ a



ơ

á

vệ

ừa t

á





a t

v ệ 91,3%; Đá


ế



vệ : K

78%. T

vệ

92,3%;

á



ă

Đỗ M

t

H

ự 54,7%;



á


ộ t t 36% [9].

1.4. Hậu quả bạo lực nơi làm việc và cách ứng phó của điều dƣỡng viên
1.4.1. Hậu quả bạo lực nơi làm việc
B



ơ

vệ

ế


u
s

v
á
ở á



v

a

á


ă

.M



ủa á

u



s

v

tr


ủa

u

,t

,
ơ v

u ủa N



ự t



ủ ủa

v

t u ự

á t á

ột u ự

a tă

tỷ ệ str ss ở

a Ma av ta v
u

ủa

ế

uộ

u
ế


uộ s

t

ế

ế

vệ
u



ất
[17],

sự

, uấy r
y tế

vệ



vệ

ay ằ




vệ

ơ

ơ

ất, t

suất

ơ




í

ự t

ế vấ

ủa

v t
ă

tổ


t ấ

rằ


ệu suất v

au. Ngoài v ệ

[31], [37], [50]. N
ua

ế

á



u



t



v

v


nói

riêng [47].
Kết u

á

u ủa Dra a N

A va
s




u

Sau

ệ ị

s

ủa ệ

tr

t
ơ


vệ

ự t



uy

ua

ế

xá (β=0,896), ị

x tệ (β=0,750) [28].

a từ t á
ủa

Serbia dựa t

ủa á sĩ ị

(β=0,727),

u ủa Wafa Basfr v


vệ


(β=0,691); ị ệ

N
r

t ấy á

t

u



sự t
3 ế t á
v

a ệ

vệ t

5 ă
90,3% tr

2017

t

ởẢ
t ấy tỷ

57,7%


×