Kỹ năng QA/QC
10/3/20
P. ISO
1
HELLO
•
10/3/20
Bạn là QC của công ty, vâng buổi học hôm nay là của riêng cho bạn đó.
P. ISO
2
NỘI DUNG
•
•
•
•
10/3/20
CHẤT LƯỢNG LÀ GÌ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
QA – QC (ĐỊNH NGHĨA, NHIỆM VỤ, KỸ NĂNG)
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐO
P. ISO
3
Nhận thức về Quản lý chất lượng
• SẢN PHẨM( Product) LÀ GÌ?
Dịch vụ
Hàng hóa
Sản phẩm là kết quả của quá trình
10/3/20
P. ISO
4
Money, Men, Machine, Materials, Methods, Measure, Management, Marketing
(Tài chính, Con người, Máy móc, Vật liệu, Phương pháp, Đo lường, Quản lý, Tiếp thị)
10/3/20
P. ISO
5
Bài tập thực hành 5 phút
•
Yêu c ầ u : Hãy v ẽ q u á t r ì n h tạ o
ra s ả n p h ẩ m
• Trình bày 3 phút
10/3/20
P. ISO
6
What is Quality?
10/3/20
P. ISO
7
Chất lượng là gì?
Là sự đáp ứng với nhu cầu và mong đợi của khách hàng trong và ngoài tổ chức. Coi trọng đúng
mức vai trò CON NGƯỜI đối với việc nâng cao chất lượng, chủ yếu là đào tạo và huấn luyện.
“C hất lượng b ắ t đ ầ u b ằ n g đ à o tạ o v à k ế t
t h ú c c ũ n g b ằ n g đ à o t ạ o”
10/3/20
P. ISO
8
Quản lý( Management) LÀ GÌ?
P
C
O
L
Plan - Lập kế hoạch.
Do – Thực hiện kế hoạch đã lập.
Check – Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
Act – Thực hiện điều chỉnh, cải tiến thích hợp, sau đó bắt đầu lại việc lập kế hoạch điều chỉnh cải tiến này và thực hiện chu
trình P-D-C-A mới
10/3/20
P. ISO
9
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐẠT YÊU CẦU
CÁC DỊCH VỤ:
GIÁ CẢ ĐƯỢC
- CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ
CHẤP NHẬN
- CÁC DỊCH VỤ HẬU MÃI
CHẤT LƯỢNG
TRÊN THỊ
TRƯỜNG
- KỸ THUẬT
- CÁC THÔNG TIN
-
TÍNH SẴN CÓ CỦA SẢN PHẨM
-TÍNH SẴN CÓ CỦA CÁC THIẾT
BỊ HAY CÁC HỖ TRỢ
10/3/20
P. ISO
10
Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015
10/3/20
P. ISO
11
Giới thiệu về mục tiêu chất lượng – chính sách chất lượng (tài liệu giới thiệu từng
file riêng)
Danh sách tài liệu hiện hành (Tài liệu giới thiệu từng file riêng)
10/3/20
P. ISO
12
QA là gì?
QA (Quality Assurance) là nhân viên đảm bảo chất lượng trong các nhà máy, doanh
nghiệp sản xuất – đảm nhận nhiệm vụ xây dựng hệ thống, quy trình sản xuất, quản
lý chất lượng và giám sát, đo lường việc thực hiện các tiêu chuẩn chất lượng đề ra.
10/3/20
P. ISO
13
QC là gì?
QC (Quality Control) là nhân viên kiểm soát chất lượng trong các nhà máy, doanh nghiệp sản
xuất (hay còn gọi với tên khác là nhân viên KCS) – đảm nhận nhiệm vụ trực tiếp kiểm tra từng công
đoạn trong quy trình sản xuất để đảm bảo thành phẩm đạt chuẩn chất lượng theo yêu cầu.
10/3/20
P. ISO
14
Phân biệt QA và QC
Có khá nhiều người nhầm lẫn về công việc của nhân viên QA và QC do chưa hiểu rõ được bản chất
công việc của 2 vị trí này. Từ định nghĩa QA là gì? QC là gì? mà chúng ta có thể hiểu tính chất công
việc của QA – QC đều là quản lý chất lượng, tuy nhiên, nhân viên QA chịu trách nhiệm bao quát toàn
bộ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, còn nhân viên QC thì trực tiếp kiểm tra chất lượng và hoàn
thiện sản phẩm.
10/3/20
P. ISO
15
Công việc chính của một nhân viên QA – QC
Nhân viên QA trong các nhà máy – doanh nghiệp sản xuất đảm nhận các công
việc sau đây:
•
Tham gia thiết lập, xây dựng hệ thống tiêu chuẩn quản lý chất lượng (tiêu chuẩn
sản phẩm, tiêu chuẩn ISO…) cho doanh nghiệp, bao gồm: quy trình hệ thống chất
lượng, các quy trình – hướng dẫn công việc cụ thể, các biểu mẫu quản lý chất
lượng.
•
•
Tham gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng của doanh nghiệp hàng năm.
10/3/20
Cập nhật các tiêu chuẩn chất lượng mới và làm mới hệ thống quản lý chất lượng
của doanh nghiệp theo yêu cầu của thị trường.
P. ISO
16
Công việc chính của một nhân viên QA – QC
Nhân viên QA trong các nhà máy – doanh nghiệp sản xuất đảm nhận các công việc sau
đây:
•
•
Triển khai – giám sát việc áp dụng các tiêu chuẩn quản lý chất lượng.
•
•
•
Tham gia đề xuất các giải pháp cải tiến hoạt động sản xuất của doanh nghiệp.
10/3/20
Phối hợp với bộ phận sản xuất, giới thiệu sản phẩm – tiêu chuẩn chất lượng khi có khách hàng
đánh giá doanh nghiệp.
Quản lý hồ sơ và các chứng nhận theo quy trình quy định.
Thực hiện việc đánh giá các nhà cung cấp, nhà thầu phụ của doanh nghiệp khi có yêu cầu…
P. ISO
17
Công việc chính của một nhân viên QA – QC
Nhân viên QC trong các nhà máy – doanh nghiệp sản
xuất sẽ đảm nhận các công việc sau đây:
• Kiểm tra chất lượng vật tư, nguyên liệu đầu vào; theo dõi
tình hình sử dụng và chất lượng nguyên liệu – vật tư trong
quá trình sản xuất; làm việc với nhà cung cấp để xử lý các
vấn đề, sự cố phát sinh – đánh giá nhà cung cấp; tham gia
phát triển sản phẩm mới, sản xuất hàng mẫu…
10/3/20
P. ISO
18
Công việc chính của một nhân viên QA – QC
Nhân viên QC trong các nhà máy – doanh nghiệp sản xuất sẽ đảm nhận các công
việc sau đây:
- Phối hợp với QA triển khai quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm; trực tiếp kiểm tra
các công đoạn làm việc của công nhân – chủ động phát hiện lỗi và yêu cầu công nhân
sửa chữa; tham gia giải quyết các yêu cầu của khách hàng – các khiếu nại về chất
lượng sản phẩm; tham gia phát triển sản phẩm mới – sản xuất hàng mẫu…
10/3/20
P. ISO
19
Công việc chính của một nhân viên QA – QC
Nhân viên QC trong các nhà máy – doanh nghiệp sản xuất sẽ đảm nhận các công việc sau
đây:
- Tham gia xây dựng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng thành phẩm; trực tiếp kiểm tra chất lượng
thành phẩm – xác nhận “QC Pass” với sản phẩm đạt yêu cầu; phân loại sản phẩm lỗi, sai sót
kỹ thuật và chuyển yêu cầu sửa chữa cho BP.SX; xử lý các yêu cầu – khiếu nại của khách
hàng về chất lượng sản phẩm…
10/3/20
P. ISO
20
Kiến thức nhân viên QA - QC
cần có
•
Với nhân viên QA, vị trí này yêu cầu phải được đào tạo bài bản về nghề QA, nắm vững các kiến
thức nền tảng về thiết lập – xây dựng tiêu chuẩn quản lý chất lượng và am hiểu về các sản phẩm
mà doanh nghiệp đang kinh doanh.
10/3/20
P. ISO
21
Kiến thức nhân viên QA - QC
cần có
•
Công việc nhân viên QC yêu cầu vị trí này cần phải có kiến thức chuyên
sâu về sản phẩm của doanh nghiệp, hiểu rõ quy trình sản xuất sản phẩm
– những tiêu chuẩn chất lượng phải đạt được…
•
Bên cạnh việc triển khai công việc hàng ngày, nhân viên QA – QC cần
phải chủ động học hỏi kinh nghiệm từ các chuyên gia trong ngành, cập
nhật những kiến thức liên quan để nâng cao trình độ, từ đó giúp đem lại
hiệu quả công việc tốt hơn.
10/3/20
P. ISO
22
Kiểm soát chất lượng nguồn nguyên liệu nhập
•
Lập bảng thống kê về nguyên liệu, vật tư đầu vào, đánh giá phân loại chất lượng
nguồn nguyên liệu.
•
•
Báo cáo số lượng, chất lượng cho cấp trên.
Được quyền đình chỉ việc sử dụng nguyên liệu nếu phát hiện có vấn đề về chất
lượng và báo cáo quản đốc xử lý.
10/3/20
P. ISO
23
Kiểm soát chất lượng hàng hóa xuất đi
•
Thực hiện việc kiểm tra chất lượng lô hàng hóa xuất đi, đóng dấu QC PASS và ký
xác nhận.
•
Được quyền đình chỉ việc xuất hàng đi nếu phát hiện hàng không đảm bảo chất
lượng và báo cáo quản đốc xử lý.
10/3/20
P. ISO
24
Kiểm soát quy trình sản xuất
•
Thực hiện việc giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm theo các công đoạn được
phân công.
•
10/3/20
Phân loại các sản phẩm, bán thành phẩm sai sót và yêu cầu công nhân chỉnh sửa.
P. ISO
25