Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

ON THI DAI HOC 5(DAPAN)-CO LIEN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.11 KB, 5 trang )

ON THI ẹAề HOẽC 5 ẹO THề KIM LIEN
LUYN THI I HC - MễN VT Lí LP 12
Thi gian: 90 phỳt.
S cõu: 50 cõu.
----------------------------------------------------------------------
Cõu 1: Mt CLLX gm qu cu nh v LX cú cng k = 80N/m. Con lc thc hin 100 dao ng ht 31,4s.
Chn gc thi gian l lỳc qu cu cú li 2cm v ang chuyn ng theo chiu dng ca trc ta vi vn
tc cú ln
40 3cm / s
thỡ phng trỡnh dao ng ca qu cu l
A.
x 4cos(20t- /3)cm
=
B.
x 6cos(20t+ /6)cm
=
C.
x 4cos(20t+ /6)cm
=
D.
x 6cos(20t- /3)cm
=
Cõu 2: Mt dõy AB di 1,8m cng thng nm ngang, u B c nh, u A gn vo mt bn rung tn s 100Hz.
Khi bn rung hot ng, ngi ta thy trờn dõy cú súng dng gm 6 bú súng, vi A xem nh mt nỳt. Tớnh
bc súng v vn tc truyn súng trờn dõy AB.
A. = 0,3m; v = 60m/s B. = 0,6m; v = 60m/s
C. = 0,3m; v = 30m/s D. = 0,6m; v = 120m/s
Cõu 3: Chn cõu phỏt biu khụng ỳng
A. Ht nhõn cú nng lng liờn kt riờng cng ln thỡ cng bn vng
B. Khi lc ht nhõn liờn kt cỏc nuclon to thnh ht nhõn thỡ luụn cú s ht khi
C. Ch nhng ht nhõn nng mi cú tớnh phúng x


D. Trong mt ht nhõn cú s ntron khụng nh hn s protụn thỡ ht nhõn ú cú c hai loi ht ny
Cõu 4: Cho phn ng tng hp ht nhõn: 2
2
1
D


A
Z
X
+
1
0
n
. Bit ht khi ca ht nhõn D l 0,0024u, ca
ht nhõn X l 0,0083u. Phn ng ny ta hay thu bao nhiờu nng lng? Cho 1u = 931 MeV/c
2
A. ta 4,24 MeV B. ta 3,26 MeV C. thu 4,24 MeV D. thu 3,26 MeV
Cõu 5: Mt mỏy phỏt in xoay chiu 1 pha cú 4 cp cc rụto quay vi tc 900vũng/phỳt, mỏy phỏt in th
hai cú 6 cp cc. Hi mỏy phỏt in th hai phi cú tc l bao nhiờu thỡ hai dũng in do cỏc mỏy phỏt ra
hũa vo cựng mt mng in
A. 600vũng/phỳt B. 750vũng/phỳt C. 1200vũng/phỳt D. 300vũng/phỳt
Cõu 6: Một đoạn mạch gồm tụ có điện dung
3
10
( )
12 3
C F



=
ghép nối tiếp với điện trở R = 100

, mắc đoạn
mạch vào điện áp xoay chiều có tần số f. Để dòng điện i lệch pha
3

so với điện áp u thì giá trị của f là:
A:60 Hz B: 25 Hz C:
50 3
Hz D: 50 Hz
Cõu 7: Một mạch LC có điện trở không đáng kể,dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ2.10
-4
s. Năng lợng
điện trờng trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
A). 0 s B). 2,0.10
-4
s C). 4,0.10
-4
s D).1,0.10
-4
s
Cõu 8: Phng trỡnh dao ng iu hũa cú dng x = Asint. Gc thi gian c chn l:
A. lỳc vt i qua v trớ cõn bng theo chiu dng. B. lỳc vt i qua v trớ cõn bng theo chiu õm
C. lỳc vt cú li x = +A D. lỳc vt cú li x = - A
Cõu 9: Cho mch in xoay chiu RLC ni tip, L = 0,637H, C = 39,8F, t vo hai u mch hiu in th
cú biu thc u = 150
2
sin100t (V) mch tiờu th cụng sut P = 90 W. in tr R trong mch cú giỏ tr l
A. 180 B. 50 C. 250 D. 90

Cõu 10: Trong cỏc phng trỡnh sau, phng trỡnh no khụng biu th cho dao ng iu hũa?
A. x = 3tsin (100t + /6) B. x = 3sin5t + 3cos5t
C. x = 5cost + 1 D. x = 2sin
2
(2t + /6)
Cõu 11: Chiếu lần lợt hai bức xạ
1


2

=
1

/2 vào một kim loại làm Katốt của tế bào quang điện thấy hiệu
điện thế hảm lần lợt là 3 V và 8 V.
1

có giá trị là:
A). 0,52
m
à
B). 0,32
m
à
C). 0,41
m
à
D). 0,25
m

à
- 1 -
ON THI ẹAề HOẽC 5 ẹO THề KIM LIEN
Cõu 12: Cho mạch điện gồm điện trở R=100

, cuộn dây thuần cảm L=
1

H, tụ điện có C=
1
2

.10
-4
F . Hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch có tần số là 50 Hz. Pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế
giữa hai bản tụ là:
A). Nhanh hơn
4

B). Nhanh hơn
2

C). Nhanh hơn
3

D). Nhanh hơn
3
4


Cõu 13: Khe sỏng ca ng chun trc ca mỏy quang ph c t ti
A. quang tõm ca thu kớnh hi t B. tiờu im nh ca thu kớnh hi t
C. ti mt im trờn trc chớnh ca thu kớnh hi t D. tiờu im vt ca thu kớnh hi t
Cõu 14: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng Iõng dựng ỏnh sỏng cú bc súng t 0,4àm n 0,7àm. Khong
cỏch gia hai khe Iõng l a = 2mm, khong cỏch t hai khe n mn quan sỏt l D = 1,2m ti im M cỏch võn
sỏng trung tõm mt khong x
M
= 1,95 mm cú my bc x cho võn sỏng
A. cú 8 bc x B. cú 4 bc x C. cú 3 bc x D. cú 1 bc x
Cõu 15: Bc x t ngoi l bc x in t
A. Cú bc súng nh hn bc súng ca tia x B. Cú tn s thp hn so vi bc x hng ngoi
C. Cú tn s ln hn so vi ỏnh sỏng nhỡn thy D. Cú bc súng ln hn bc súng ca bc x tớm
Cõu 16: Cho mt súng in t cú tn s f = 3MHz. Súng in t ny thuc di
A. Súng cc ngn B. Súng di C. Súng ngn D. Súng trung
Cõu 17: Cho mch ni tip RC, Dựng vụn k nhit cú in tr rt ln o c U
R
= 30 V, U
C
= 40V, thỡ hiu
in th hai u on mch lch pha so vi hiu in th hai u t in mt lng l
A. 1,56 B. 1,08 C. 0,93 D. 0,64
Cõu 18: Quang ph ca mt búng ốn dõy túc khi núng sỏng thỡ s
A. Sỏng dn khi nhit tng dn nhng vn cú by mu
B. Cỏc mu xut hin dn t mu n tớm, khụng sỏng hn
C. Va sỏng dn lờn, va xut hin dn cỏc mu n mt nhit no ú mi 7 mu
D. Hon ton khụng thay i
Cõu 19: Mch dao ng lý tng: C = 50àF, L = 5mH. Hiu in th cc i hai bn cc t l 6(v) thỡ dũng
in cc i chy trong mch l
A. 0,60A B. 0,77A C. 0,06A D. 0,12A
Cõu 20: Mt súng õm truyn t khụng khớ vo nc, súng õm ú hai mụi trng cú

A. Cựng vn tc truyn B. Cựng tn s C. Cựng biờn D. Cựng bc súng
Cõu 21: Catt ca mt t bo quang in lm bng vụnfram. Bit cụng thoỏt ca electron i vi vụnfram l
7,2.10
-19
J v bc súng ca ỏnh sỏng kớch thớch l 0,180àm. trit tiờu hon ton dũng quang in, phi t
vo hai u anụt v catụt mt hiu in th hóm cú giỏ tr tuyt i l
A. U
h
= 3,50V B. U
h
= 2,40V C. U
h
= 4,50V D. U
h
= 6,62V
Cõu 22: Cho mch in RLC ghộp ni tip gm in tr R, cun dõy cú in tr thun 30, t cm 0,159H
v t in cú in dung 45,5F, Hiu in th hai u mch cú dng u = U
0
sin100t(V). cụng sut tiờu th
trờn in tr R t giỏ tr cc i thỡ in tr R cú giỏ tr l
A. 30() B. 50() C. 36 () D. 75()
Cõu 23:
24
11
Na
l cht phúng x


, ban u cú khi lng 0,24g. Sau 105 gi phúng x gim 128 ln. K
t thi im ban u thỡ sau 45 gi lng cht phúng x trờn cũn li l

A. 0,03g B. 0,21g C. 0,06g D. 0,09g
Cõu 24: Khi i vo mt ngừ hp, ta nghe ting bc chõn vng li ú l do hin tng
A. Khỳc x súng B. Phn x súng C. Nhiu x súng D. giao thoa súng
Cõu 25: Phỏt biu no sau õy l sai vi ni dung hai gi thuyt ca Bo?
A. Nguyờn t cú nng lng xỏc nh khi nguyờn t ú trng thỏi dng.
B. Trong cỏc trng thỏi dng, nguyờn t khụng bc x hay hp th nng lng.
C. Khi chuyn t trng thỏi dng cú nng lng thp sang trng thỏi dng cú nng lng cao nguyờn t s
phỏt ra phụtụn.
D. cỏc trng thỏi dng khỏc nhau nng lng ca cỏc nguyờn t cú giỏ tr khỏc nhau.
Cõu 26: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cam L = 1/ H, tụ có C = 16 àF va tr thuõn R.
t HĐT xoay chiều có tần số 50Hz vao hai đầu đoạng mạch . Tim gia tri cua R để công suât đạt cực đại.
- 2 -
ON THI ẹAề HOẽC 5 ẹO THề KIM LIEN
A. R = 100 B. R = 100 C. R = 200 D. R = 200
Cõu 27: Mt cun dõy thun cm cú t cm L = 2/(H), mc ni tip vi mt t C = 31,8(F). Hiu in th
hai u cun cm l u
L
= 100sin(100t + /6) V. Biu thc ca hiu in th hai u mch l
A. u = 50sin(100t + /6) V B. u = 100sin(100t - /3) V
C. u = 200sin(100t + /3) V D. u = 50
2
sin(100t /6) V
Cõu 28: Vt dao ng iu ho theo phng trỡnh : x = 5cos(10

t -

2
)(cm). Thi gian vt i c
quóng ng bng 12,5cm (k t t = 0) l:
A.

15
1
s B.
15
2
s C.
30
1
s D.
12
1
s
Cõu 29: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v ng nng ban u cc i ca cỏc electron quang in?
A. ng nng ban u cc i ca cỏc electron quang in khụng ph thuc vo cng chựm sỏng kớch
thớch.
B. ng nng ban u cc i ca cỏc electron quang in khụng ph thuc vo bn cht ca kim loi lm
catt.
C. ng nng ban u cc i ca cỏc electron quang in ph thuc vo bn cht kim loi dựng lm catụt.
D. ng nng ban u cc i ca cỏc electron quang in ph thuc vo bc súng ca ỏnh sỏng kớch
thớch.
Cõu 30: Bc súng di nht trong dóy Laiman; Banme; Pasen ln lt l 0,122àm; 0,656àm; 1,875àm. Bc
súng di th hai ca dóy Laiman v Banme l
A. 0,103àm v 0,486à B. 0,103àm v 0,472àm
C. 0,112àm v 0,486àm D. 0,112àm v 0,472àm
Cõu 31: Con lc lũ xo dao ng iu hũa theo phng thng ng cú nng lng dao ng E = 2.10
-2
(J) lc
n hi cc i ca lũ xo F
(max)
= 4(N). Lc n hi ca lũ xo khi vt v trớ cõn bng l F = 2(N). Biờn dao

ng s l
A. 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm). D. 3(cm).
Cõu 32: Súng in t cú tn s f = 2,5MHz truyn trong thu tinh cú chit sut n=1.5 thỡ cú bc súng l
A. 50m B. 80m C. 40m D. 70m
Cõu 33: T kớ hiu ca mt ht nhõn nguyờn t l
6
3
X
, kt lun no di õy cha chớnh xỏc
A. Ht nhõn ca nguyờn t ny cú 6 nuclon B. õy l nguyờn t ng th 3 trong bng HTTH
C. Ht nhõn ny cú 3 protụn v 3 ntron D. Ht nhõn ny cú 6 protụn v 3 electron
Cõu 34: Vt dao ng iu ho vi biờn A = 5cm, tn s f = 4Hz. Vt tc vt khi cú li x = 3cm l:
A.
v
= 2

(cm/s) B.
v
= 16

(cm/s) C.
v
= 32

(cm/s) D.
v
= 64

(cm/s)
Cõu 35: Vt dao ng iu ho khi i t biờn dng v v trớ cõn bng thỡ:

A. Li vt gim dn nờn gia tc ca vt cú giỏ tr dng
B. Li vt cú giỏ tr dng nờn vt chuyn ng nhanh dn
C. Vt ang chuyn ng nhanh dn vỡ vn tc ca vt cú giỏ tr dng
D. Vt ang chuyn ng ngc chiu dng v vn tc cú giỏ tr õm
Cõu 36: Hiu in th hai cc ca mt ng Rnghen l 4,8kV. Bc súng ngn nht ca tia X m ng cú th
phỏt ra l
A. 0,134nm B. 1,256nm C. 0,447nm D. 0,259nm
Cõu 37: Mt vt dao ng vi phng trỡnh
x 4 2 sin(5 t )cm
4

=
. Quóng ng vt i t thi im
1
1
t s
10
=
n
2
t 6s=
l
A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm
Cõu 38: Con lc lũ xo treo thng ng, lũ xo cú khi lng khụng ỏng k. Hũn bi ang v trớ cõn
bng thỡ c kộo xung di theo phng thng ng mt on 3cm ri th ra cho nú dao ng. Hũn
bi thc hin 50 dao ng mt 20s . Cho g =
2

= 10m/s
2

. T s ln lc n hi cc i v lc n hi
cc tiu ca lũ xo khi dao ng l:
- 3 -
OÂN THI ÑAÒ HOÏC 5 ÑOÃ THÒ KIM LIEÂN
A. 7 B. 5 C. 4 D.3
Câu 39: Một vật khối lượng m gắn vào một lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo vào điểm cố
định O . Kích thích để lò xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và
chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là 45cm. Lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 40cm B. 35cm C.37,5cm D.42,5cm
Câu 40: Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s). Năng lượng của sóng được
bảo toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm 0 có dạng:
)cm(t
2
sin4x






π
=
Biết li độ của dao động tại M ở thời
điểm t là 3(cm). Li độ của điểm M sau thời điểm đó 6(s).
A. – 2cm B. 3 cm C. 2cm D. – 3cm
Câu 41: Trong hiện tượng dao thoa , khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với
điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là:
A.

λ
4
với
λ
là bước sóng B.
λ
2
với
λ
là bước sóng
C.
λ
với
λ
là bước sóng D.

4
với
λ
là bước sóng
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng
lên hệ ấy.
D. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số
dao động riêng của hệ.
Câu 43: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số 15Hz và cùng pha . Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d

1
= 16cm và d
2
= 20cm,
sóng có biên độ cực tiểu . Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng
trên mặt nước là:
A. 24cm/s B. 48cm/s C. 20cm/s D. 40 cm/s
Câu 44: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha.
Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm
dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2

A. 11. B. 8. C. 5. D. 9.
Câu 45: Trong các loại sóng vô tuyến thì
A. sóng dài truyền tốt trong nước B. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
C. sóng trung truyền tốt vào ban ngày D. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li
Câu 46: Chọn câu phát biểu đúng
A. Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian
B. Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian
C. Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không
D. Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn
Câu 47: Cho một khung dây dẫn điện tích S và có N vòng dây , quay đều quanh một trục đối xứng xx'
của nó trong một từ trường đều


B
(

B
vuông góc với xx' ) với vận tốc góc
ω
. Suất điện động cực đại
xuất hiện trong khung là:
A. E
0
= NBS B. E
0
= 2NBS C. E
0
= NBS
ω
D. E
0
= 2NBS
ω

Câu 48: Dung kháng của tụ điện tăng lên
A. Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên
B. Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên
C. Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
D. Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện xoay chiều
- 4 -
ON THI ẹAề HOẽC 5 ẹO THề KIM LIEN
Cõu 49: Trong mỏy phỏt in xoay chiu 3 pha

A. Stato l phn ng , rụto l phn cm B. Stato l phn cm, rụto l phn ng
C. Phn no quay l phn ng D. Phn no ng yờn l phn to ra t trng
Cõu 50: Gi
p
U
l hiu in th gia mt dõy pha v dõy trung ho ;
d
U
l hiu in th gia hai dõy
pha . Ta cú
A.
p
U
=
3

d
U
B.
p
U
=
3
3

d
U
C.
d
U

=
p
U
D.
d
U
=
3
3

p
U
HEHET
-
- 5 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×