MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 MÔN TOÁN - ĐỢT 2
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ THI: 102
Câu 1:
Nghiệm của phương trình log 2 x 9 5 là
Câu 2:
A. x 41 .
B. x 23 .
Tập xác định của hàm số y 5x là
A.
.
D. x 16 .
D. 0; .
\ 0 .
C.
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, log5 5a bằng
Câu 4:
A. 5 log5 a .
B. 5 log5 a .
C. 1 log5 a .
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Câu 5:
Câu 6:
A. y x 4 2 x 2 1 .
B. y x 4 2 x 2 1 .
A. N 4; 2; 1 .
B. Q 2;5;1 .
Câu 9:
C. M 4; 2;1 .
D. P 2; 5;1 .
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 9 . Tâm của S có
tọa độ là
2
B. 2; 4; 6 .
2
C. 1; 2;3 .
2
D. 1; 2; 3 .
Cho khối chóp có diện tích đáy B 6a 2 và chiều cao h 2a . Thể tích của khối chóp đã cho
bằng
A. 2a 3 .
B. 4a 3 .
C. 6a 3 .
D. 12a3 .
Cho khối trụ có bán kính đáy r 5 và chiều cao h 3 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. 5 .
B. 30 .
C. 25 .
D. 75 .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z 1 2i ?
A. Q 1; 2 .
B. M 2;1 .
C. P 2;1 .
D. N 1; 2 .
Câu 10: Cho hai số phức z1 1 2i và z2 4 i . Số phức z1 z2 bằng
A. 3 3i .
B. 3 3i .
C. 3 3i .
Câu 11: Cho mặt cầu có bán kính r 5 . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
500
A. 25 .
B.
.
C. 100 .
3
x 1
Câu 12: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
là
x 3
A. x 3 .
B. x 1 .
C. x 1 .
/>
D. 3 3i .
D.
100
.
3
D. x 3 .
Trang 1
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 8:
D. 1 log5 a .
C. y x3 3x 2 1 .
D. y x3 3x 2 1 .
x 4 y 2 z 1
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
. Điểm nào dưới đây thuộc
2
5
1
d?
A. 2; 4;6 .
Câu 7:
NHÓM TOÁN VD – VDC
B. 0; .
C. x 1 .
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 13: Cho hình nón có bán kính đáy r 7 và độ dài đường sinh l 2 . Diện tích xung quanh của hình
nón đã cho bằng
14
98
A. 28 .
B. 14 .
C.
.
D.
.
3
3
Câu 14: 6 x5dx bằng
1 6
D. 30x4 C .
x C .
6
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 x 3 y 4 z 1 0 . Vectơ nào dưới đây là một
A. 6x6 C .
B. x6 C .
C.
vectơ pháp tuyến của ?
B. n2 2;3; 4 .
C. n1 2;3; 4 .
D. n4 2;3; 4 .
Câu 16: Cho cấp số cộng un với u1 9 và công sai d 2 . Giá trị của u2 bằng
A. 11 .
B.
9
.
2
C. 18 .
D. 7 .
Câu 17: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của
phương trình f x
A. 4 .
3
là
2
B. 1 .
D. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 18: Phần thực của số phức z 3 4i bằng
A. 3 .
B. 4 .
Câu 19: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 6 .
C. x 1 .
D. x 2 .
Câu 20: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A. x 3 .
B. x 1 .
/>
Trang 2
NHÓM TOÁN VD – VDC
C. 3 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. n3 2; 3; 4 .
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
3
Câu 21: Biết
f x dx 3
2
A. 4 .
3
và
g x dx 1
2
3
. Khi đó
f x g x dx
bằng
2
C. 2 .
B. 2 .
D. 3 .
Câu 22: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
A. 9 .
B. 54 .
C. 15 .
D. 6 .
Câu 23: Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên.
NHÓM TOÁN VD – VDC
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;0 .
B. ; 1 .
C. 0;1 .
D. 0; .
C. x 4 .
D. x 4 .
Câu 24: Nghiệm của phương trình 22 x4 2x là
A. x 16 .
B. x 16 .
Câu 25: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 trên
mặt phẳng Oxy ?
A. Q 1;0;3 .
B. P 1; 2;0 .
C. M 0;0;3 .
Câu 26: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x x 1 x 4 , x
3
D. N 0; 2;3 .
. Số điểm cực tiểu của hàm số
đã cho là
A. 2 .
C. 4 .
B. 3 .
D. 1 .
đúng?
A. a 9b4 .
B. a 9b .
Câu 28: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D có AB
C. a 6b .
D. a 9b2 .
a, AD
2 2a , AA 3a (tham khảo hình
bên). Góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABCD bằng
A'
B'
D'
C'
A
B
/>
D
C
Trang 3
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 27: Với a , b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3 a 2log9 b 2 , mệnh đề nào dưới đây
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 45 .
B. 90 .
C. 60 .
D. 30 .
Câu 29: Cắt hình trụ T bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông
cạnh bằng 1 . Diện tích xung quanh của T bằng
A. .
B.
2
C. 2 .
.
Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 2;1; 2 và mặt phẳng
D.
.
4
P :
3x 2 y z 1 0 .
Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với P là
B. 2 x y 2 z 9 0 .
C. 3x 2 y z 2 0 .
D. 3x 2 y z 2 0 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 2 x y 2 z 9 0 .
Câu 31: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 z 3 0 . Khi đó z1 z2 bằng
A.
3.
C. 6 .
B. 2 3 .
D. 3 .
Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 4 12 x 2 4 trên đoạn 0;9 bằng
A. 39 .
B. 40 .
C. 36 .
D. 4 .
C. 7 4i .
D. 1 8i .
Câu 33: Cho số phức z 2 i , số phức 2 3i z bằng
A. 1 8i .
B. 7 4i .
Câu 34: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e4 x , y 0, x 0 và x 1 . Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
1
A. e 4 x dx .
0
1
B. π e8 x dx .
1
C. π e 4 x dx .
0
0
1
D. e8 x dx .
0
Câu 35: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x3 7 x với trục hoành là
A. 0 .
C. 2 .
B. 3 .
D. 1 .
Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình log3 13 x 2 2 là
1
Câu 37: Biết
C. 0; 2 .
1
f x 2 x dx 3 . Khi đó,
f x dx bằng
0
0
A. 1 .
D. 2; 2 .
B. 5 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1; 2; 3 và mặt phẳng P : 2 x y 3z 1 0 . Phương
trình của đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với P là
x 2 t
A. y 1 2t .
z 3 3t
x 1 2t
B. y 2 t .
z 3 3t
x 1 2t
C. y 2 t .
z 3 3t
x 1 2t
Dy 2t . .
z 3 3t
Câu 39: Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định
trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự
định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến
hàng nghìn)?
/>
Trang 4
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. ; 2 2; . B. ; 2 .
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 677.941.000 đồng.. B. 675.000.000 đồng. C. 664.382.000 đồng. D. 691.776.000 đồng .
Câu 40: Biết F x e x 2 x 2 là một nguyên hàm của hàm số f x trên
A. 2e x 4 x2 C .
B.
1 2x
e 4x2 C .
2
C. e2 x 8x2 C .
Câu 41: Cho hình nón N có đỉnh S , bán kính đáy bằng
. Khi đó
D.
f 2 x dx bằng
1 2x
e 2x2 C .
2
3a và độ dài đường sinh bằng 4a . Gọi T
là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của N . Bán kính của T bằng
A.
2 10a
.
3
B.
16 13a
.
13
C.
8 13a
.
13
D. 13a .
khoảng 2; là
A. ; 2 .
C. ;5 .
B. ;5 .
D. ; 2 .
Câu 43: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một
số thuộc S , xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng
4
2
2
1
A. .
B. .
C. .
D. .
9
9
5
3
Câu 44: Xét các số thực x, y thỏa mãn 2x
P
2
y 2 1
x 2 y 2 2 x 2 4 x . Giá trị lớn nhất của biểu thức
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 42: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x3 3x 2 5 m x đồng biến trên
8x 4
gần nhất với số nào dưới đây?
2x y 1
A. 9 .
B. 6 .
C. 7 .
D. 8 .
Câu 45: Cho hình chóp đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 4a , cạnh bên bằng 2 3a và O là tâm của đáy.
Gọi M , N , P và Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên các mặt phẳng SAB , SBC ,
SCD
và SDA . Thể tích khối chóp O.MNPQ bằng
4a 3
.
A.
3
64a 3
B.
.
81
128a 3
C.
.
81
2a 3
D.
.
3
A.
a
.
2
B.
2a
.
2
C.
Câu 47: Cho hàm số f x ax3 bx 2 cx d a, b, c, d
/>
2 17 a
.
17
D.
2a
.
3
có bảng biến thiên như sau:
Trang 5
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 46: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a ; SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA 2a . Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình bên). Khoảng cách
giữa hai đường thẳng AC và SM bằng
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 2 .
B. 4 .
C. 1 .
D. 3 .
Câu 48: Cho hàm số f x có f 0 0 . Biết y f x là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong
trong hình bên. Số điểm cực trị của hàm số g ( x) f x3 x là
A. 4 .
B. 5 .
C. 3 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d ?
D. 6 .
Câu 49: Có bao nhiêu cắp số nguyên dương m, n sao cho m n 16 và ứng với mỗi cặp m, n tồn
tại đúng ba số thực a 1;1 thỏa mãn 2a m n ln a a 2 1 ?
A. 16 .
B. 14 .
C. 15 .
D. 13 .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 6 f x 2 4 x m có ít nhất 3
nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 0; ?
A. 25 .
B. 30 .
/>
C. 29 .
D. 24 .
Trang 6
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 50: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B A C D A C B D D C C D B B
A A A A D C A C A D B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A B D A D B
B C
B B D D C A B C C A C D C D B D B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Nghiệm của phương trình log 2 x 9 5 là
B. x 23 .
C. x 1 .
Lời giải
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. x 41 .
D. x 16 .
Chọn B.
Câu 2:
x 9 0
x 23 .
Ta có log 2 x 9 5
5
x 9 2
Tập xác định của hàm số y 5x là
A.
.
B. 0; .
C.
\ 0 .
D. 0; .
Lời giải
Chọn A.
Tập xác định của hàm số y 5x là
Câu 3:
.
Với a là số thực dương tùy ý, log5 5a bằng
A. 5 log5 a .
C. 1 log5 a .
B. 5 log5 a .
D. 1 log5 a .
Lời giải
Chọn C.
Câu 4:
Ta có log5 5a log5 5 log5 a 1 log5 a .
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
B. y x 4 2 x 2 1 .
C. y x3 3x 2 1 .
D. y x3 3x 2 1 .
Lời giải
Chọn D.
Đường cong trong hình là đồ thị hàm bậc ba y ax3 bx 2 cx d có a 0 do lim y .
x
Câu 5:
x 4 y 2 z 1
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
. Điểm nào dưới đây thuộc
2
5
1
d?
A. N 4; 2; 1 .
B. Q 2;5;1 .
/>
C. M 4; 2;1 .
D. P 2; 5;1 .
Trang 7
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. y x 4 2 x 2 1 .
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Lời giải
Chọn A.
4 4 2 2 1 1
0.
2
1
5
2
2
2
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 9 . Tâm của S có
tọa độ là
Ta có N 4; 2; 1 d do
Câu 6:
A. 2; 4;6 .
B. 2; 4; 6 .
C. 1; 2;3 .
D. 1; 2; 3 .
Lời giải
Chọn C.
2
Câu 7:
2
2
Cho khối chóp có diện tích đáy B 6a 2 và chiều cao h 2a . Thể tích của khối chóp đã cho
bằng
A. 2a 3 .
B. 4a 3 .
C. 6a 3 .
Lời giải
D. 12a3 .
Chọn B.
Câu 8:
Câu 9:
1
1
Thể tích của khối chóp đã cho là V Bh .6a 2 .2a 4a3 .
3
3
Cho khối trụ có bán kính đáy r 5 và chiều cao h 3 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. 5 .
B. 30 .
C. 25 .
D. 75 .
Lời giải
Chọn D.
NHÓM TOÁN VD – VDC
Tâm của mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 9 là 1; 2;3 .
Thể tích của khối trụ đã cho là V r 2h .52.3 75 .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z 1 2i ?
A. Q 1; 2 .
B. M 2;1 .
C. P 2;1 .
D. N 1; 2 .
Lời giải
Chọn D.
Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là N 1; 2 .
A. 3 3i .
B. 3 3i .
C. 3 3i .
Lời giải
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 10: Cho hai số phức z1 1 2i và z2 4 i . Số phức z1 z2 bằng
D. 3 3i .
Chọn C.
Ta có z1 z2 1 2i 4 i 3 3i .
Câu 11: Cho mặt cầu có bán kính r 5 . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
500
A. 25 .
B.
.
C. 100 .
3
Lời giải
Chọn C.
Diện tích của mặt cầu đã cho là S 4 r 2 4 .52 100 .
x 1
Câu 12: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
là
x 3
A. x 3 .
B. x 1 .
C. x 1 .
Lời giải
/>
D.
100
.
3
D. x 3 .
Trang 8
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Chọn D.
Tập xác định: D
\ 3 .
Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là S xq rl .7.2 14 .
Nhận xét : Không tồn tại hình nón do l 2 r 7 nên đường sinh nhỏ hơn bán kính đáy.
Câu 14: 6 x5dx bằng
A. 6x6 C .
B. x6 C .
C.
1 6
x C .
6
D. 30x4 C .
Lời giải
NHÓM TOÁN VD – VDC
x 1
y lim
xlim
x 3 x 3
3
Ta có
x 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
1
x
lim y lim
x 3 x 3
x3
Câu 13: Cho hình nón có bán kính đáy r 7 và độ dài đường sinh l 2 . Diện tích xung quanh của hình
nón đã cho bằng
14
98
A. 28 .
B. 14 .
C.
.
D.
.
3
3
Lời giải
Chọn B.
Chọn B.
Ta có 6 x5dx x6 C .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 x 3 y 4 z 1 0 . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ?
A. n3 2; 3; 4 .
B. n2 2;3; 4 .
C. n1 2;3; 4 .
D. n4 2;3; 4 .
Lời giải
Chọn A.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng : 2 x 3 y 4 z 1 0 là n3 2; 3; 4 .
A. 11 .
B.
9
.
2
C. 18 .
D. 7 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có: u2 u1 d 9 2 11 .
Câu 17: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của
phương trình f x
3
là
2
/>
Trang 9
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 16: Cho cấp số cộng un với u1 9 và công sai d 2 . Giá trị của u2 bằng
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
B. 1 .
C. 3 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 4 .
D. 2 .
Lời giải
Chọn A.
Đường thẳng y
f x
3
cắt đồ thị hàm số y f x tại 4 điểm phân biệt, suy ra phương trình
2
3
có 4 nghiệm phân biệt.
2
Câu 18: Phần thực của số phức z 3 4i bằng
A. 3 .
C. 3 .
B. 4 .
D. 4 .
Chọn A.
Câu 19: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 1 .
C. 2 .
B. 3 .
D. 6 .
Lời giải
Chọn D.
Thể tích khối lăng trụ đã cho là V B.h 3.2 6 .
Câu 20: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
/>
Trang 10
NHÓM TOÁN VD – VDC
Lời giải
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A. x 3 .
B. x 1 .
C. x 1 .
D. x 2 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
Lời giải
Chọn C.
3
Câu 21: Biết
f x dx 3 và
2
A. 4 .
3
3
2
2
g x dx 1 . Khi đó f x g x dx bằng
C. 2 .
B. 2 .
D. 3 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
3
3
3
2
2
2
f x g x dx f x dx g x dx 3 1 4 .
Câu 22: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
A. 9 .
B. 54 .
C. 15 .
D. 6 .
Lời giải
Chọn C.
Để chọn một học sinh từ nhóm học sinh đã cho ta có 2 khả năng thực hiện:
+) Khả năng 1: Chọn một học sinh nam từ 6 học sinh nam, có 6 cách chọn.
+) Khả năng 2: Chọn một học sinh nữ từ 9 học sinh nữ, có 9 cách chọn.
Theo quy tắc cộng ta có: 6 9 15 cách chọn.
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 23: Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;0 .
B. ; 1 .
C. 0;1 .
D. 0; .
Lời giải
Chọn A.
/>
Trang 11
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 24: Nghiệm của phương trình 22 x4 2x là
A. x 16 .
B. x 16 .
C. x 4 .
D. x 4 .
Lời giải
Chọn D.
Ta có: 22 x4 2x 2 x 4 x x 4 .
Câu 25: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 trên
mặt phẳng Oxy ?
B. P 1; 2;0 .
C. M 0;0;3 .
D. N 0; 2;3 .
Lời giải
Chọn B.
Hình chiếu vuông góc của điểm A a ; b ; c lên mặt phẳng Oxy là điểm A a ; b ;0 .
Hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 lên mặt phẳng Oxy là điểm P 1; 2;0 .
Câu 26: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x x 1 x 4 , x
3
. Số điểm cực tiểu của hàm số
đã cho là
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. Q 1;0;3 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn A.
Bảng xét dấu:
Hàm số đã cho có 2 điểm cực tiểu.
Câu 27: Với a , b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3 a 2log9 b 2 , mệnh đề nào dưới đây
A. a 9b4 .
B. a 9b .
C. a 6b .
D. a 9b2 .
Lời giải
Chọn B.
Với a , b 0 ta có: log3 a 2log9 b 2 log3 a log3 b 2 log3
a
a
2 9 a 9b .
b
b
Câu 28: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB a , AD 2 2a , AA 3a (tham khảo hình
bên). Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng ABCD bằng
/>
Trang 12
NHÓM TOÁN VD – VDC
đúng?
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
A'
D'
B'
C'
A
D
B
B. 90 .
C. 60 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 45 .
C
D. 30 .
Lời giải
Chọn D.
A'
D'
B'
C'
A
D
B
C
+) Ta có: AC , ABCD AC , AC ACA .
+) Trong tam giác ABC vuông tại A , có: AC AB2 BC 2 a 2 8a 2 3a .
+) Trong tam giác ACA vuông tại A , có: tan ACA
Vậy AC , ABCD 30 .
Câu 29: Cắt hình trụ T bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông
cạnh bằng 1 . Diện tích xung quanh của T bằng
A. .
B.
2
.
C. 2 .
D.
.
4
Lời giải
Chọn A.
/>
Trang 13
NHÓM TOÁN VD – VDC
AA
3
ACA 30 .
AC
3
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Gọi r , h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ.
Diện tích xung quanh của hình trụ là S xq 2 rh .
Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 2;1; 2 và mặt phẳng
P :
3x 2 y z 1 0 .
Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với P là
A. 2 x y 2 z 9 0 .
B. 2 x y 2 z 9 0 .
C. 3x 2 y z 2 0 .
D. 3x 2 y z 2 0 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
2r 1
Do thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông cạnh bằng 1 nên ta có:
.
h 1
Lời giải
Chọn D.
Mặt phẳng Q song song với P có một vectơ pháp tuyến nQ nP 3; 2;1 .
Mặt phẳng Q cần tìm có phương trình là 3 x 2 2 y 1 1 z 2 0
3x 2 y z 2 0 .
Câu 31: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 z 3 0 . Khi đó z1 z2 bằng
A.
3.
B. 2 3 .
D. 3 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
C. 6 .
Lời giải
Chọn B
Ta có z 2 z 3 0 z
1
11
1
11
1
11
i . Suy ra z1
i và z2
i
2
2
2
2
2
2
Do đó, z1 z2 2 3 .
Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 4 12 x 2 4 trên đoạn 0;9 bằng
A. 39 .
B. 40 .
C. 36 .
Lời giải
D. 4 .
Chọn B
Xét hàm số f x x 4 12 x 2 4 trên đoạn 0;9 , ta có
x 0 0;9
f x 4 x3 24 x 4 x x 2 6 ; f x 0 x 6 0;9
x 6 0;9
/>
Trang 14
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
6 40 ; f 9 5585 .
Vậy min f x f 6 40 .
Và f 0 4 ; f
0;9
Câu 33: Cho số phức z 2 i , số phức 2 3i z bằng
A. 1 8i .
B. 7 4i .
C. 7 4i .
Lời giải
D. 1 8i .
Chọn C
Câu 34: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e4 x , y 0, x 0 và x 1 . Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
1
1
B. π e8 x dx .
A. e 4 x dx .
0
1
C. π e 4 x dx .
0
1
D. e8 x dx .
0
0
Lời giải
Chọn B
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox là
1
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta có 2 3i z 2 3i 2 i 7 4i .
1
V π e4 x dx π e8 x dx .
0
2
0
Câu 35: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x3 7 x với trục hoành là
A. 0 .
C. 2 .
Lời giải
B. 3 .
D. 1 .
Chọn B
x 0
Ta có x3 7 x 0
x 7
Do đó, số giao điểm của đồ thị hàm số y x3 7 x với trục hoành là 3 .
A. ; 2 2; . B. ; 2 .
C. 0; 2 .
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình log3 13 x 2 2 là
D. 2; 2 .
Lời giải
Chọn D
13 x 2 0
Ta có log3 13 x 2 2
x 2 4 0 2 x 2 .
2
2
13 x 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình log3 13 x 2 2 là 2; 2 .
1
Câu 37: Biết
1
f x 2 x dx 3 . Khi đó,
f x dx bằng
0
0
A. 1 .
B. 5 .
C. 3 .
Lời giải
D. 2 .
Chọn D
/>
Trang 15
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Ta có
1
1
1
1
0
0
0
0
f x 2 x dx 3 f x dx 3 2 xdx f x dx 3 1 2 .
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho điểm M 1; 2; 3 và mặt phẳng P : 2 x y 3z 1 0 . Phương
trình của đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với P là
x 2 t
A. y 1 2t .
z 3 3t
x 1 2t
C. y 2 t .
z 3 3t
Lời giải
x 1 2t
B. y 2 t .
z 3 3t
x 1 2t
Dy 2t . .
z 3 3t
Đường thẳng đi qua điểm M 1; 2; 3 và vuông góc với P nên có một véctơ chỉ phương là
u n P 2; 1;3 .
x 1 2t
Do đó, phương trình tham số là y 2 t .
z 3 3t
Câu 39: Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định
trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự
định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến
hàng nghìn)?
A. 677.941.000 đồng.. B. 675.000.000 đồng. C. 664.382.000 đồng. D. 691.776.000 đồng .
Lời giải
Chọn A
NHÓM TOÁN VD – VDC
Chọn C
Đặt A 750.000.000 đồng là giá niêm yết loại xe X năm 2020.
2
A 1 0, 02 ;
100
2
Năm 2022, hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là A2 A1 1 0, 02 A 1 0, 02 ;
…
Vậy đến năm 2025, hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là
5
A5 A 1 0,02 677.941.000 đồng.
Năm 2021, hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là A1 A A.
A. 2e x 4 x2 C .
B.
1 2x
e 4 x 2 C . C. e2 x 8x2 C .
2
Lời giải
. Khi đó
D.
f 2 x dx bằng
1 2x
e 2x2 C .
2
Chọn B
Ta có
f x dx F x C e
Do đó,
1
x
2x2 C .
1
f 2 x dx 2 F 2x C 2 e
2x
1
2
2 2 x C e2 x 4 x 2 C .
2
Câu 41: Cho hình nón N có đỉnh S , bán kính đáy bằng
3a và độ dài đường sinh bằng 4a . Gọi T
là mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của N . Bán kính của T bằng
/>
Trang 16
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 40: Biết F x e x 2 x 2 là một nguyên hàm của hàm số f x trên
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
A.
2 10a
.
3
B.
16 13a
.
13
C.
8 13a
.
13
D. 13a .
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu T là mặt cầu ngoại tiếp hình nón N
Diện tích thiết diện qua trục S
p p a p b p c 39a 2
Bán kính của mặt cầu T cũng là bán kính đường tròn ngoại tiếp của thiết diện qua trục.
abc 4a.4a.2 3a 8 13
a
4S
13
4 39a 2
Câu 42: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x3 3x 2 5 m x đồng biến trên
khoảng 2; là
C. ;5 .
B. ;5 .
A. ; 2 .
D. ; 2 .
Lời giải
Chọn C
Ta có y 3x 2 6 x 5 m
Hàm số đồng biến trên 2; y 0, x 2;
NHÓM TOÁN VD – VDC
Khi đó Rmc
3x2 6 x 5 m 0, x 2; 3x2 6 x 5 m, x 2;
Xét hàm số g x 3x2 6 x 5, x 2;
Đạo hàm g x 6 x 6; g x 0 6 x 6 0 x 1 (loại)
Nhận thấy g x 0, x 2; nên g x đồng biến trên 2;
Suy ra m g 2 5 . Vậy m ;5
Số các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau là A106 A95 136080 suy ra n 136080 .
Nếu hai chữ số tận cùng là hai chữ số lẻ như vậy số cách chọn các số có dạng trên là :
A52 A84 A73 29400
Nếu hai chữ số tận cùng là hai chữ số chẵn trong đó có một chữ số là 0 thì số cách chọn là
1.4.2. A84 13440 .
Nếu hai chữ số tận cùng là hai chữ số chẵn và không có chữ số 0 thì số cách chọn là
A42 A84 A73 17640 .
Như vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là 29400 13440 17640 60480 số
60480 4
.
Xác suất để chọn được số thỏa mãn bài toán là P
136080 9
/>
Trang 17
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 43: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một
số thuộc S , xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng
4
2
2
1
A. .
B. .
C. .
D. .
9
9
5
3
Lời giải
Chọn A
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 44: Xét các số thực x, y thỏa mãn 2x
P
2
y 2 1
x 2 y 2 2 x 2 4 x . Giá trị lớn nhất của biểu thức
8x 4
gần nhất với số nào dưới đây?
2x y 1
A. 9 .
B. 6 .
C. 7 .
Lời giải
D. 8 .
Chọn C
Nhận xét: x2 y 2 2 x 2 0 x, y
Bpt 2x
2
y 2 2 x 1
x2 y 2 2 x 2
NHÓM TOÁN VD – VDC
t x2 y 2 2 x 1 Bpt :2t t 1 2t t 1 0
f t 2t t 1
f ' t 0 2t ln 2 1 0 t log 2 log 2 e
BBT:
Suy ra ta có 0 t 1
P
x 1
2
y2
1
8x 4
2x y 1
P 4 8 2 P x Py
3P 12 8 2 P x 1 Py
NHÓM TOÁN VD – VDC
3P 12 8 2 P P 2 x 1 y 2
2
2
2
3P 12 8 2 P P 2
2
2
4 P 2 40 P 80 0
5 5 P 5 5 7, 23
8 2 P x 1 2
y
5
Dấu " " P
x 12 y 2 1
2
x 1
x
y
1
5
9
2
y 1
y
5
2
3
5
3
max P 5 5
/>
Trang 18
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
1
5
Đạt được khi x ; y
3
3
Câu 45: Cho hình chóp đều S. ABCD có cạnh đáy bằng 4a , cạnh bên bằng 2 3a và O là tâm của đáy.
Gọi M , N , P và Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên các mặt phẳng SAB , SBC ,
SCD
và SDA . Thể tích khối chóp O.MNPQ bằng
4a 3
A.
.
3
64a 3
B.
.
81
128a 3
C.
.
81
Lời giải
2a 3
D.
.
3
NHÓM TOÁN VD – VDC
Chọn D
Gọi E là trung điểm của AB , vẽ OM SE suy ra OM SAB
SO SB 2 OB2 12a 2 8a 2 2a và SM .SE SO2
SM SO 2 4a 2 1
suy ra M là trung điểm của SE .
SE SE 2 8a 2 2
Chứng minh tương tự đối với N , P, Q .
Suy ra
AC
2a
4
SO
d O, MNPQ d S , MNPQ
a
2
Suy ra MNPQ là hình vuông cạnh
Câu 46: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a ; SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA 2a . Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình bên). Khoảng cách
giữa hai đường thẳng AC và SM bằng
/>
Trang 19
NHÓM TOÁN VD – VDC
1
2a 3
VO.MNPQ a.2a 2
3
3
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
a
.
2
B.
2a
.
2
2 17 a
.
17
Lời giải
C.
D.
2a
.
3
NHÓM TOÁN VD – VDC
A.
Chọn C .
Gọi N là trung điểm AB AC / / NM
NHÓM TOÁN VD – VDC
AC / / SNM
d AC, SM d AC, SNM d A, SNM
Kẻ AH SN 1
Do MN / / AC MN AB Mà MN SA
MN SAB MN AH 2
Từ 1 , 2 AH SMN
d A, SMN AH
Xét SAN vuông tại A có AH
d AC , SM AH
SA. AN
SN
SA. AN
SA AN
2
2
2a.
a
2
4a 2
2
a
4
2a 17
17
2a 17
17
/>
Trang 20
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 47: Cho hàm số f x ax3 bx 2 cx d a, b, c, d
có bảng biến thiên như sau:
NHÓM TOÁN VD – VDC
Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d ?
A. 2 .
B. 4 .
C. 1 .
Lời giải
D. 3 .
Chọn D .
Dựa vào BBT ta thấy lim f x a 0
x
f 0 1 d 1 0
Ta có: y ' 3ax2 2bx c , hàm số có 2 điểm cực trị.
x1 0, x2 2 y ' 0 0 c 0
2b
0 . Mà a 0 b 0
3a
Vậy có 3 số dương là a, b, d
x1 x2
Câu 48: Cho hàm số f x có f 0 0 . Biết y f x là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong
trong hình bên. Số điểm cực trị của hàm số g ( x) f x3 x là
NHÓM TOÁN VD – VDC
A. 4 .
B. 5 .
C. 3 .
Lời giải
D. 6 .
Chọn B .
/>
Trang 21
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
h x 0 f x3
1
3x 2
Xét: h t
f x 5ax 4 ....
khi x f x
Đặt x3 t x 3 t
f ' t
1
a0
3
3 t2
1
33 t 2
f x ax5 bx 4 cx3 dx 2 ex f
1 32
1 2 5 2 1
t ; h t . t 3
3
3 3
9 3 t5
NHÓM TOÁN VD – VDC
pt h t 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
Vậy có 5 cực trị.
Câu 49: Có bao nhiêu cắp số nguyên dương m, n sao cho m n 16 và ứng với mỗi cặp m, n tồn
tại đúng ba số thực a 1;1 thỏa mãn 2a m n ln a a 2 1 ?
A. 16 .
B. 14 .
/>
NHÓM TOÁN VD – VDC
h x f x3 x; h x 3x 2 f x3 1
C. 15 .
D. 13 .
Trang 22
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Lời giải
Chọn D .
2
Xét f x .x m ln x x 2 1 trên 1;1
n
2m m1
1
x
0
Đạo hàm f x
n
x2 1
Theo đề bài f x 0 có ba nghiệm nên
1
x2 1
1
x2 1
có ít nhất hai nghiệm
, suy ra m 1 chẵn và m 1 0
NHÓM TOÁN VD – VDC
Xét đồ thị của hàm y x m1 ; y
2m m1
x
n
x 0
Suy ra m 3;...;15 . Khi đó f x 0 có nghiệm 1
x2 0
Bảng biến thiên
f 1 0
Phương trình có 3 nghiệm
f 1 0
2
n ln 2 1
n 2 n 1; 2
2 ln 2 1
n
Với n 3 13 có 12 cặp thỏa mãn
Với n 15 m 1 có 1 cặp thỏa mãn.
Vậy tổng cộng có 13 cặp số thỏa mãn .
Câu 50: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 0; ?
A. 25 .
B. 30 .
C. 29 .
Lời giải
D. 24 .
Chọn B
Đặt t x2 4 x . Ta có t 2 x 4 0 x 2 .
Bảng biến thiên trên 0;
/>
Trang 23
NHÓM TOÁN VD – VDC
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 6 f x 2 4 x m có ít nhất 3
MÃ ĐỀ 102
NHÓM TOÁN VD – VDC
Cách 1:
Với t 0; 4 thì 1 giá trị của t cho 1 nghiệm x 0;
Với t 4;0 thì 1 giá trị của t cho 2 nghiệm x 0;
m
m
có 3 nghiệm t1 ; t2 ; t3 với t3 4 ; t1 2;0 và
2 thì phương trình f t
6
6
t2 0; nên phương trình 6 f x 2 4 x m có 4 nghiệm x 0 phân biệt (thỏa mãn).
NHÓM TOÁN VD – VDC
m
. Để phương trình có ít nhất 3 nghiệm dương phân biệt thuộc
6
m
khoảng 0; thì điều kiện cần là phương trình f t
có ít nhất hai nghiệm t thuộc nửa
6
m
khoảng 4; 3 2 .
6
m
m
Với 3 2 thì phương trình f t
có hai nghiệm t1 ; t2 với t1 2;0 và
6
6
t2 0; nên phương trình 6 f x 2 4 x m có 3 nghiệm x 0 phân biệt (thỏa mãn).
Phương trình trở thành f t
Với
m
m
có 3 nghiệm t1 ; t2 ; t3 trong đó t1 ; t2 4;0 và t3
2 thì phương trình f t
6
6
thuộc khoảng 0; . Khi đó phương trình có 5 nghiệm x 0 phân biệt (thỏa mãn).
Với 2
m
m
có 2 nghiệm t1 ; t2 với t1 2 ; và . t2 0; . nên
2 thì phương trình f t
6
6
phương trình 6 f x 2 4 x m có 3 nghiệm x (thỏa mãn).
Với
m
2 18 m 12 . Vì m nguyên nên m17; 16;....;12 . Do đó có 30 giá trị
6
nguyên của m thỏa mãn đề bài.
Cách 2:
Vậy 3
m
2 18 m 12 . Vì m nguyên nên
6
m17; 16;....;12 . Do đó có 30 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.
Dựa vào bảng biến thiên ta có
/>
3
Trang 24
NHÓM TOÁN VD – VDC
Đặt t x2 4 x .