Convert by TVDT
66
Thuviendientu.org
A. C
3
H
7
COONa B. CH
3
COONa C. CH
3
COONa D. HCOONa
Câu 49: CH
3
CHO có thể tạo thành trực tiếp từ
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. C
2
H
2
. C. C
2
H
5
OH. D. Tất cả đều đúng.
Câu 50: Hợp chất hữu cơ E mạch hở có CTPT C
3
H
6
O
3
có nhiều trong sữa chua. E có thể tác dụng với Na và
Na
2
CO
3
, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tràng gương.
CTCT của E là
A. CH
3
– COO – CH
2
– OH. B. CH
3
– CH(OH) – COOH.
C. HO – CH
2
– COOCH
3
. D. HO – CH
2
– CH
2
– COOH.
1
C
11
A
21
A
31
C
41
D
2
D
12
A
22
B
32
D
42
B
3
A
13
D
23
B
33
C
43
D
4
B
14
C
24
A
34
C
44
B
5
C
15
D
25
C
35
D
45
D
6
A
16
B
26
D
36
B
46
C
7
D
17
A
27
A
37
C
47
A
8
C
18
A
28
D
38
C
48
D
9
B
19
B
29
C
39
A
49
D
10
B
20
B
30
A
40
D
50
B
ANCOL – PHENOL – ANDEHIT
Câu 1: Chất hữu cơ A chứa 7,86% H ; 15,73% N về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 2,225g A thu được 1,68 lít
CO
2
(đkc), ngoài ra còn có hơi nước và khí nito. Biết A có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 100, CTPT của A là
A. C
3
H
7
O
2
N. B. C
3
H
7
ON. C. C
6
H
14
O
2
N. D. C
3
H
7
ON
2
.
Câu 2: Cho 21,675g hỗn hợp A gồm metanol, etanol và phenol tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M. Nếu
cho 43,35g hỗn hợp A tác dụng với Na sẽ thu được 8,279 lít H
2
(đo ở 27,3
o
C và 760mmHg). Thành phần %
khối lượng metanol trong hỗn hợp A là
A. 17,126%. B. 22,145%. C. 5,167%. D. 10,334%.
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 2 andehit no, đơn chức A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Biết 1,02g hỗn
hợp X thực hiện phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 4,32g Ag. A và B là
A. metanal và etanal. B. etanal và propanal.
C. metanal và propanal. D. propanal và butanal.
Câu 4: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và một ankin B có cùng số nguyên tử Cacbon. Trộn X với H
2
để được
khí Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1 (phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
X
= 6,72 lít và
2
H
V
= 4,48 lít.
CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X (các khí đo ở đkc) là
A. 0,2 mol C
2
H
6
; 0,1 mol C
2
H
2
. B. 0,1 mol C
2
H
6
; 0,2 mol C
2
H
2
.
C. 0,1 mol C
3
H
8
; 0,2 mol C
3
H
4
. D. 0,2 mol C
3
H
8
; 0,1 mol C
3
H
4
.
Câu 5: Bổ sung chuỗi phản ứng
X
C170 , SOH
O
42
Y
C500 , Cl
0
2
Z
KOH
K
2
Br
L
KOH
A. X : CH
3
– CH
2
– CH
2
OH ; Y : C
2
H
5
– O – C
2
H
5
;
Z : CH
3
– CHCl – O – CHCl – CH
3
; K : CH
3
– CHCl – CH
3
; L : CH
2
Br – CHCl – CH
2
Br.
B. X : CH
3
– CH
2
– CH
2
OH ; Y : CH
3
– CH = CH
2
;
Z : CH
2
Cl – CH = CH
2
; K : CH
2
OH – CH = CH
2
; L : CH
2
OH – CHBr – CH
2
Br.
C. X : CH
3
– CHOH – CH
3
; Y : CH
3
– CH = CH
2
;
Z : CH
2
Cl – CH = CH
2
; K : CH
2
Cl – CHOH – CH
2
OH ; L : CH
2
Cl – CHBr – CH
2
Br.
D. X : CH
3
– CH
2
– CH
2
OH ; Y : CH
3
– CH = CH
2
;
Convert by TVDT
67
Thuviendientu.org
Z : CH
3
– CHCl – CH
2
Cl ; K : CH
3
– CHOH – CH
2
OH ; L : CH
2
= CH – CH
2
OH.
Câu 6: Hidrocacbon X có CTPT C
8
H
10
không làm mất màu dung dịch Br
2
. Khi đun nóng X trong dung dịch
thuốc tím tạo thành hợp chất C
7
H
5
KO
2
(Y). Cho Y tác dụng với dung dịch axit HCl tạo thành hợp chất C
7
H
6
O
2
.
X có tên là
A. 1,3 – dimetylbenzen. B. 1,4 – dimetylbenzen.
C. 1,2 – dimetylbenzen. D. etylbenzen.
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hidro và axetilen có tỉ khối so với H
2
bằng 5,8. Dẫn 1,792 lít X (đkc) qua bột Ni nung
nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X và tỉ khối của khí
thu được so với H
2
là
A. 40% H
2
, 60% C
2
H
2
; 29. B. 60% H
2
, 40% C
2
H
2
; 29.
C. 60% H
2
, 40% C
2
H
2
; 14,5. D. 40% H
2
, 60% C
2
H
2
; 14,5.
Câu 8: Hợp chất có tên là
A. 2 – clo – 4 – metyl phenol. B. 1 – metyl – 3 – clo phenol.
C. 4 – metyl – 2 – clo phenol. D. 1 – clo – 3 – metyl phenol.
Câu 9: Hidrocacbon A chứa vòng benzen trong phân tử không có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
. Phần
trăm khối lượng của Cacbon trong A là 90%. Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 160. Biết khi tác dụng với
Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1 trong điều kiện đun nóng có bột Fe hoặc không có bột Fe, mỗi trường hợp đều tạo một dẫn
xuất monobrom duy nhất. Tên của A là
A. etylbenzen. B. metylbenzen.
C. 1,3,5 – trimetylbenzen. D. iso-propylbenzen.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin A, B, C bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể
tích là O
2
, còn lại là N
2
) thu được 26,4g CO
2
; 18,9g H
2
O và 104,16 lít N
2
(đkc). Giá trị m là
A. 13,5g. B. 14,72g. C. 12g. D. 16g.
Câu 11: Từ một ankan tự chọn, hãy điều chế P.V.C
A. CH
4
C
2
H
2
ClCH = CH
2
P.V.C
B. C
3
H
8
CH
4
ClCH = CH
2
P.V.C
C. C
2
H
6
C
2
H
5
Cl P.V.C
D. C
3
H
8
C
2
H
6
ClCH = CH
2
P.V.C
Câu 12: Cho 5 cm
3
hidrocacbon ở thể khí với 30 cm
3
O
2
lấy dư vào khí nhiên kế. Sau khi bật tia lửa điện và
làm lạnh, trong khí nhiên kế còn 20cm
3
mà 15 cm
3
bị hấp thụ bởi KOH, phần còn lại bị hấp thụ bởi P. CTPT
của hidrocacbon là
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
6
. D. C
3
H
6
.
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư cho ra hỗn hợp hai muối có tổng khối
lượng là 25,2g. Cũng lượng hỗn hợp ấy tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Số mol của chất trong
hỗn hợp X và thể tích H
2
bay ra (đkc) trong phản ứng giữa X và Na là
A. 0,2 mol ancol ; 0,1 mol phenol ; 3,36 lít H
2
.
B. 0,18 mol ancol ; 0,1 mol phenol ; 5,376 lít H
2
.
C. 0,1 mol ancol ; 0,1 mol phenol ; 2,24 lít H
2
.
D. 0,2 mol ancol ; 0,2 mol phenol ; 4,48 lít H
2
.
Câu 14: Hidro trong nhóm OH của phenol có thể được thay thế bằng Na theo các phản ứng
A. cho Na tác dụng với phenol. B. cho NaOh tác dụng với phenol.
Convert by TVDT
68
Thuviendientu.org
C. A và B đúng. D. cho Na
2
CO
3
tác dụng với phenol.
Câu 15: Khử nước 7,4g ancol no, đơn chức với hiệu suất bằng 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất màu
12,8gam Br
2
. CTPT của ancol trên là
A. C
4
H
9
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
5
H
11
OH. D. C
3
H
7
OH.
Câu 16: Bốn hidrocacbon đều là chất khí ở điều kiện thường. Khi phân hủy mỗi chất trên thành C và H thì thể
tích khí thu được đều gấp 2 lần thể tích ban đầu. Chúng là
A. CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
, C
4
H
4
. B. C
2
H
4
, C
3
H
4
, C
4
H
4
, C
5
H
4
.
C. CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
4
. D. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
6
.
Câu 17: Để hidro hóa một hidrocacbon chưa no mạch hở thành no phải dùng một thể tích H
2
bằng thể tích hơi
hidrocacbon này. Mặt khác đốt cháy một thể tích hơi hidrocacbon này thu được 10 thể tích hỗn hợp CO
2
và hơi
H
2
O (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Hidrocacbon đó là
A. C
5
H
10
. B. C
3
H
6
C. C
5
H
8
. D. C
2
H
4
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hidrocacbon A thu được 4 lít CO
2
và 4 lít hơi
H
2
O (các thể tích đo ở cùng điều kiện). CTPT của A và phần trăm thể tích mỗi chất trong hỗn hợp là
A. C
2
H
4
; 40% C
2
H
2
và 60% C
2
H
4
. B. C
2
H
6
; 50% C
2
H
2
và 50% C
2
H
6
.
C. C
2
H
4
; 50% C
2
H
2
và 50% C
2
H
4
. D. C
2
H
6
; 40% C
2
H
2
và 60% C
2
H
6
.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng:
1. Phenol có tính axit yếu do nhân benzen hút electron của nhóm –OH làm H linh động, trong khi – C
2
H
5
của
ancol etylic đẩy electron vào nhóm –OH nên H kém linh động hơn.
2. Phenol có tính axit mạnh hơn ancol etylic được chứng minh bằng phản ứng giữa phenol và dung dịch
NaOH, ancol etylic không phản ứng với dung dịch NaOH.
3. Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
được chứng minh bằng phản ứng sục khí CO
2
vào dung dịch
C
6
H
5
ONa tạo C
6
H
5
OH.
A. 1, 2, 3 B. 1, 3 C. 1, 2 D. 2, 3
Câu 20: Để có được ancol etylic tuyệt đối (hoàn toàn không có nước) từ ancol 95
o
thì ta
1. chưng cất phân đoạn để tách ancol ra khỏi nước (ancol etylic sôi ở 78
o
C , nước sôi ở 100
o
C).
2. dùng Na.
3. dùng H
2
SO
4
đặc để hút nước.
A. chỉ có 2. B. chỉ có 1. C. chỉ có 1,2. D. cả 3 phương pháp.
Câu 21: Cho công thức tổng quát của A là (C
2
H
5
O)
n
. Điều kiện để A là một ancol no đa chức khi
A. n = 2. B. n= 3. C. n = 4. D. n = 1.
Câu 22: Trong các hidrocacbon mạch hở C
4
H
10
, C
4
H
8
, C
3
H
4
, C
4
H
6
hãy chọn hidrocacbon có thể tạo kết tủa với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
là
A. C
4
H
10
, C
4
H
8
. B. C
3
H
4
. C. C
4
H
6
. D. C
3
H
4
, C
4
H
6
.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi là một phương trình phản ứng)
Trong đó P, Q lần lượt là
A. C
2
H
6
, C
4
H
8
. B. CH
4
, C
3
H
8
. C. C
2
H
4
, C
3
H
6
. D. C
2
H
2
, C
2
H
6
.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất hữu cơ A thu được 0,44g CO
2
và 0,225g H
2
O. Trong một thí
nghiệm khác, phân tích một khối lượng chất A như trên cho 55,8 cm
3
N
2
(đkc). Tỉ khối hơi với không khí là
2,04. CTPT của A là
A. C
2
H
5
ON. B. C
2
H
3
O
2
. C. C
2
H
5
ON. D. CH
3
O
2
N.
Convert by TVDT
69
Thuviendientu.org
Câu 25: Lấy 4,6g ancol no (M = 92) tác dụng hết Na thì được 1,68 lít H
2
(đkc). CTPT của ancol là
A. C
2
H
4
(OH)
2
. B. C
3
H
5
(OH)
3
. C. C
4
H
8
(OH)
2
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 26: X là hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một axit 2 lần axit, không no (có một nối đôi). Số mol mỗi axit
trong hỗn hợp là như nhau. Đốt cháy hết a mol hỗn hợp X được 2,5a mol CO
2
. CTPT 2 axit trên là
A. C
3
H
6
O
2
và C
3
H
4
O
4
. B. C
2
H
4
O
2
và C
6
H
10
O
4
.
C. CH
2
O
2
và C
4
H
4
O
4
. D. C
2
H
4
O
2
và C
5
H
6
O
4
.
Câu 27: Hóa hơi hoàn toàn một hidrocacbon A được một thể tích hơi bằng thể tích khí CO
2
thu được khi đốt
cháy hết cũng lượng hidrocacbon A đó (các thể tích đo cùng điều kiện). Hidrocacbon A là
A. anken. B. CH
4
. C. ankin. D. C
3
H
8
.
Câu 28: Hợp chất X mạch hở, có đồng phân hình học, CTPT C
4
H
8
. X có CTCT là
A. CH
2
= C (CH
3
)
2
. B. CH
3
– CH = CH – CH
3
.
C. CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
. D. A, B, C, đều đúng.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 9,9g hợp chất hữu cơ A gồm ba nguyên tố C, H, Cl sản phẩm tạo thành cho qua
bình đựng H
2
SO
4
đậm đặc và Ca(OH)
2
thì thấy khối lượng các bình này tăng lần lượt là 3,6g và 8,8g. Biết phân
tử A chứa 2 nguyên tử Clo. CTPT của A là
A. C
3
H
4
Cl
2
. B. C
2
H
4
Cl
2
. C. CH
2
Cl
2
. D. C
3
H
6
Cl
2
.
Câu 30: Tỉ khối của một hỗn hợp khí gồm metan và etan so với không khí bằng 0,6. Số lít khí O
2
cần để đốt
cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp đó và khối lượng mỗi sản phẩm sinh ra (đkc) là
A. 6,45 lít ; 6,48g CO
2
và 5,062g H
2
O.
B. 2,15 lít ; 2,16g CO
2
và 1,687g H
2
O.
C. 48,16 lít ; 48,4g CO
2
và 37,8g H
2
O.
D. 144,48 lít ; 145,152g CO
2
và 113,398g H
2
O.
Câu 31: Trong các họ ankan, anken, ankadien, ankin, xicloankan, xicloanken, họ hidrocacbon nào khi đốt cháy
cho ra số mol H
2
O bé hơn của CO
2
?
A. ankin, ankadien và xicloanken. B. ankadien và ankin.
C. ankin và xicloankan. D. ankin và xicloanken.
Câu 32: Đề hidro hóa một ankan A được hỗn hợp B gồm 2 khí. Biết tỉ khối của B so với CO
2
là 0,5. Vậy A là
A. C
4
H
10
. B. C
5
H
12
. C. C
3
H
8
. D. C
2
H
6
.
Câu 33: Hợp chất có tên là
A. 2,3,4 – trimetyl – 2 – clo hexanal. B. 5 – clo – 3,4,5 – trimetyl hexanal.
C. 2 – clo – 2,3,4 – trimetyl hexanal. D. 3,4,5 – trimetyl – 2 – clo hexanal.
Câu 34: Dẫn hỗn hợp M gồm hai chất X, Y có CTPT C
3
H
6
và C
4
H
8
vào dung dịch Br
2
trong CCl
4
thì thấy dung
dịch Br
2
bị nhạt màu và không có khí thoát ra. Vậy
A. X và Y không phải là 2 anken đồng đẳng của nhau.
B. X và Y là 2 xicloankan đồng đẳng của nhau.
C. X và Y là propilen và xiclobutan.
D. X và Y là 2 anken đồng đẳng của nhau.
Câu 35: CTPT của hợp chất hữu cơ A là C
3
H
6
O. Biết A tác dụng được với nước Br
2
và với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
sinh ra Ag. CTPT của A là
A. OHC – CH
2
– CH
3
. B. CH
3
– CH = CH – OH.
C. CH
3
– CO – CH
3
. D. HO – CH
2
– CH = CH
2
.
Convert by TVDT
70
Thuviendientu.org
Câu 36: Đốt cháy 3 lít hỗn hợp khí hai hidrocacbon no liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , dẫn sản phẩm lần
lượt qua bình (1) đựng CaCl
2
khan rồi qua bình (2) đựng dung dịch KOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình
(1) tăng 6,43g gam ; bình (2) tăng 9,82g. CTPT hai hidrocacbon và hàm lượng % theo thể tích của hai
hidrocacbon trong hỗn hợp (đkc) là
A. 50% C
2
H
6
; 50% C
3
H
8
. B. 33,3% C
2
H
6
; 66,7% C
3
H
8
.
C. 50% CH
4
; 50% C
2
H
6
. D. 33,3% CH
4
; 66,7% C
2
H
6
.
Câu 37: Một andehit đơn chức có phần trăm khối lượng của Oxi bằng 53,33% thì công thức là
A. CH
3
CHO. B. C
2
H
5
CHO. C. HCHO. D. C
3
H
5
CHO.
Câu 38: Một hợp chất hữu cơ có CTPT C
4
H
8
O. Số đồng phân cộng H
2
(xúc tác Ni) tạo ra ancol và số đồng
phân cho phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
theo thứ tự là
A. 5 và 1. B. 5 và 2. C. 7 và 2. D. 6 và 2.
Câu 39: Một hidrocacbon A có CTPT là C
9
H
10
. Biết A có chứa vòng benzen, số đồng phân cấu tạo của A là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,9g hợp chất hữu cơ A (C, H, O) thu được 0,672 lít CO
2
(đkc) và 0,54g H
2
O. Tỉ
khối hơi của A so với O
2
bằng 2,8125. CTPT của A là
A. C
3
H
4
O
2
. B. C
2
H
6
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
3
H
6
O
3
.
Câu 41: Ancol etylic tan trong nước vì
A. tạo được liên kết Hidro với ancol. B. điện li thành ion.
C. tạo được liên kết Hidro với nước. D. cho phản ứng với H
2
O.
Câu 42: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức no với H
2
SO
4
ở 140
o
C thu được 21,6g H
2
O và 72g hỗn hợp 3 ete.
Nếu số mol 2 ancol bằng nhau thì 2 ancol là
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. C
3
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
Câu 43: X và Y là 2 hidrocacbon có cùng CTPT C
5
H
8
. X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren;
Y có mạch C phân nhánh và tạo kết tủa với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. CTCT của X, Y lần lượt là
A. CH
2
= C = CH – CH
2
– CH
3
; CH
3
– C C – CH
2
– CH
3
.
B. CH
2
= CH (CH
3
) – CH
2
= CH
2
; CH C – CH (CH
3
) – CH
3
.
C. CH
2
= CH – CH
2
– CH = CH
2
; CH C – CH
2
– CH
2
– CH
3
.
D. CH
2
= CH (CH
3
) – CH
2
= CH
2
; CH
3
– C C – CH
2
– CH
3
.
Câu 44: Những phương trình phản ứng điều chế C
2
H
2
đúng (có đủ điều kiện thích hợp) là
(1) CaC
2
+ 2 H
2
O C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
(2) 2 CH
4
nhanhlanh lamC,1500
O
C
2
H
2
+ 3 H
2
.
(3) C
4
H
10
C
2
H
2
+ H
2
+ C
2
H
6
.
(4) Al
4
C
3
+ 12 H
2
O 4 Al(OH)
3
+ 3 C
2
H
2
.
A. 1 và 3. B. 3 và 4. C. 1, 2, 3, và 4. D. 1 và 2.
Câu 45: Chất nào là ancol bậc 2 trong các ancol sau
1. metanal. 2. etanal. 3. propan – 2 – ol. 4. 2 – metyl propanal. 5. buta – 2 – ol.
A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 3, 4, 5. D. 3, 5.
Câu 46: Hỗn hợp khí A gồm hidrocacbon X và H
2
nung nóng có Ni thu được khí B duy nhất. Đốt cháy 0,1 mol
B tạo ra 0,3 mol CO
2
. Biết V
A
= 3V
B
(đo cùng điều kiện), CTPT của X là
A. C
3
H
4
. B. C
3
H
6
. C. C
5
H
8
. D. C
2
H
4
.
Câu 47: Gọi tên hidrocacbon sau (lấy C
6
H
5
làm gốc phenyl )
A. 1 – phenyl pent – 4 – in. B. 1 – phenyl but – 1 – in.
C. 1 – phenyl but – 3 – in. D. 4 – phenyl but – 1 – in.