Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

14 ABORTION

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (38.69 KB, 3 trang )

SẨY THAI
1.Điền câu vào chỗ trống
Gọi là sẩy thai khi thai bị tống suất ra khỏi buồng tử cung trước....................
Hoặc có trọng lượng nhỏ hơn.....................................
2.Điền vào chỗ trống:
Gọi là sẩy thai liên tiếp khi sản phụ bị sẩy từ ................ trở lên.
3.Kể các chuẩn đoán gián biệt của doạ sẩy thai và sẩy thai với
A...................................
B...................................
C....................................
D Viêm ruột thừa.
4. Gọi là sảy thai sớm khi thai bị sảy vào thời điểm:
A.Trước tuần lễ vô kinh thứ 8.
B.Trước tuần lễ vô kinh thứ 10.
C.Trước tuần lễ vô kinh thứ 12.
D.Trước tuần lễ vô kinh thứ 16.
E.Trước tuần lễ vô kinh thứ 18.
5.Sẩy thai sớm chiếm tỷ lệ
A.5% các thai kỳ
B.10% các thai kỳ
C.15% các thai kỳ
D.20% các thai kỳ
E.25% các thai kỳ
6.Chọn câu trả lời đúng nhất:
Thai dưới 8 tuần vô kinh khi sảy thường sảy :
A.Một thì: Sẩy trọn bọc
B.Hai thì: thai ra rồi nhau ra
C.Ba thì:thai ra, ngoại sản mạc ra, nhau ra.
D.Ba thì : thai ra, rau và màng rau ra.
E.Khi sảy thường dễ băng huyết nặng, sót nhau.
7.Sẩy thai tự nhiên nguyên nhân thường do:


A.Nhiễm khuẩn cấp
B.Tử cung đổ sau
C.Tử cung dị dạng
D.Tử cung nhiều nhân
E.Tử cung kém phát triển.
8.Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:
A.Mẹ bị sang chấn
B.Mẹ bị Cúm
C.Mẹ bị lao phổi.
D.Đa thai
E.Bất thường nhiễm sắc thể ở thai.

52


9. Sẩy thai liên tiếp ở 3 tháng giữa của thai kỳ, nhất là khi chuyển dạ , sẩy rất
nhanh, rất gợi ý đến chuẩn đoán nào sau đây:
A.Bất thường của trứng thụ tinh
B.Uxơ tử cung.
C.Bệnh cường giáp của mẹ
D..Thiếu acid folic.
E.Hở eo tử cung.
10.Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chuẩn đoán khi đút lọt que HéGar số mấy
qua cổ tử cung dễ dàng
A.Số 3
B.Số 4
C.Số 6
D.Số 9
E.Số 11
11. Chuẩn đoán hở eo tử cung thường được dựa vào :

A.Siêu âm
B.Nến Bougie Hegar số 7 qua lỗ cổ tử cung ngoài thai kỳ
C.Tiền sử bệnh
D.Soi buồng tử cung.
E.Chụp tử cung vòi trứng.
12. Tỷ lệ sảy thai do rối loạn nhiễm sắc thể là:
A.20%
B.25%
C.30%
D.35%
E.40%
13.Triệu chứng thường gặp của sẩy thai không tránh khỏi
A.Ra máu sẫm lượng ít
B.Buồn nôn
C.Nhức đầu
D.Cảm giác tức nặng, nặng bụng dưới hoặc đau lưng.
E .Tử cung hình con quay.
14 Nội tiết được lựa chọn trong điều trị doạ sẩy thai:
A.Progesteron tổng hợp.
B.Estrogen thiên nhiên
C.Estrogen tổng hợp
D.Progesteron thiên nhiên
E. .Estrogen và Progesteron tổng hợp.
15.Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể:
A.Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển
B.Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt
C.Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn
D.Giới hạn được độ lớn của khối máu tụ sau nhau
E.Có thể giữ thai đã chết ở lâu trong buồng tử cung.
16.Tìm câu trả lời sai :khi sảy thai nhiễm trùng:


53


A.Phải điều trị kháng sinhliều cao cho đến khi nhiệt độ xuống.
B.Dễ bị thủng tử cung khi nong nạo.
C. Dễ bị nhiễm khuẩn , thậm chí bị nhiễm khuẩn huyếtcho thai phụ
D.Cần nong, gắp thai ra ngay khi bệnh nhân mới vào viện dể tránh nguy cơ
nhiễm trùng kéo dài.
E.Sau nạo phải gởi tổ chức để làm giải phẫu bệnh.
17.Thai 12 tuần ra máu trên 10 ngày, khám thấy cổ tử cung hình con quay là dấu
hiệu của :
A.Động thai
B.Sẩy thai khó tránh khỏi
C.Sẩy thai sót nhau
D.Đã sẩy thai hoàn toàn
E.sẩy thai sót nhau, nhiễm trùng

Đáp án
1. Đáp án 22 tuần, < 500gr
2. 3 lần
3. Đáp án
A.Thể giả sẩy của chửa ngoài tử cung
B.Chửa trứng
C.Viêm phần phụ
4C 5C 6A 7A 8E 9E 10D 11C 12B 13E 14D 15E 16D 17B

54




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×