Tải bản đầy đủ (.doc) (0 trang)

12 DENON

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (0 B, 0 trang )

ĐẺ NON
1. Điền vào chỗ trống:
Đé non là cuộc chuyển dạ xảy ra trước.................của thaikỳ.( tính từ ngày đầu
của kỳ kinh cuối cùng.)
2.Kể các thăm khám lâm sàng cần thiết để xác định trọng lượng thai:
A.
B.
C.
3. Nêu lợi ích của xét nghiệm siêu âm trong trường hợp đẻ non:
A....................................................
B....................................................
C...................................................
D.......................................................................
4.Kể một số xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết trong trường hợp nghi ngờ khi thai
phụ bị sốt :
A.............................................................
B..............................................................
C................................................................
5. Nêu lơi ích của máy monitoring sản khoa :
A............................................................
B................................................................
C..................................................................
6.Kể tên và cách dùng của corticoide:
A..............................................................................................................
.................................................................................................................
B..............................................................................................................
.............................................................................................................
7.Tỷ lệ đẻ non trong tổng số các cuộc đẻ:
A. 5 -15%
B.20%
C.25%


D.25%
E.30%.
8.Nếu trẻ đẻ ra trước 32 tuần, nguy cơ di chứng thần kinh là:
A.1/3
B.1/4
C.1/5
D.1/6
E.1/7.
9.Câu trả lời nào sau đây là sai
A.Có khoảng 70% đẻ non không xác định được nguyên nhân.
B. 9% đẻ non do tiền sản giật, cao hyết áp do thai.
C. Đẻ non có nguy cơ tái phát 25-25%.
D. Hở eo tử cung, 100%đẻ non nếu không điều trị.

42


E. 5% đẻ non do rau tiền đạo.
10.Câu nào sau đây không là triêu chứng lâm sàng của doạ đẻ non
A.Cơn go tử cungđều đặn trong 10 phút hoặc ngắn hơn.
B.Thời gian mỗi cơn go ít nhất 30 giây.
C.Cổ tử cung xoá > 80%, mở 2cm.
D.Ra dịch hồng hoặc nước ối.
E.Tuổi thai 39 tuần
11.Nguyên nhân từ tử cung nào có thể khônglà nguyên nhân gây đẻ non :
A. Tử cung gập trước
B. Tử cung kém phát triển`
C. Hở eo tử cung
D. Tử cung dị dạng
E. Tử cung nhiều nhân xơ.

12.Một sản phụ có tiền sử sẩy thai muộn 2 lần vào tháng thứ 7 rồi tháng thứ 6 của
thai kỳ. Những lần trước chuyển dạ rất nhanh tại trạm xá xã, sinh ra bé còn sống
nhưng chết sau đó vài giờ.
Lần này tắt kinh 8 tuần, siêu âm có túi thai trong buồng tử cung. Hướng xử trí:
A.Khuyên bệnh nhân nằm nghỉ ngơi tuyệt đối cho hết tháng thứ 6.
B.Cho bệnh nhân nhập viện và khâu eo tử cung ngay.
C.Khâu cột eo tử cung vào tuần lễ từ 12 đến14 tuần
D.Điều trị bằng các thuốc giảm co
E.Điều trị bằng corticoide.
13. Xử dụng corticoide ở mẹ làm giảm nguy cơ màng trong ở sơ sinh từ :
A.10 -20%
B.15- 25%
C.20-30%
D.35-45%
E.40-60%
14.Ritodin có tác dụng phụ là:
A.Giảm đường máu
B.giảm kali máu
C.Nhịp tim thai nhanh
D.Tăng huyết áp
E.A,C,D đúng
15.Indomethacin
A.Được dùng trong điều trị doạ đẻ non
B.Là một prostaglandin tổng hợp
A. có thể là nguyên nhân làm đóng sớm ống động mạch
B. A,B,C. đều đúng
E.A,B đúng
16.Magnéium sulfate : các câu nào sau đây sai :
A.Là thuốc được lựa chọn trong điều trị doạ đẻ non
B.Thuốc có độ an toàn cao, ít tác dụng phụ

C.Nồng độ trong máu để điều trị có hiệu quả trong doạ đẻ non là 4- 6mqE

43


C. Chống chỉ định ở bệnh nhân ở bệnh nhân trên 35 tuổi
D. Thuốc có thể gây ức chế hô hấp hoặc ngừng tim khi quá liều
17. Yếu tố nào sau đây không phải là nguy cơ cho sơ sinh non tháng sau đẻ
A.Chảy máu nội tạng, đặc biệt là chảy máu não.
B.Suy hô hấp do thiếu chất surfactant.
C.Nhiễm trùng.
D.Sang chấn hộp so.
E.Tăng đường huyết.
Điền Đúng /Sai vào các câu sau
Một số đặc điểm của trẻ non tháng
18.Tuổi thai < 38 tuần
A. Đúng
B. Sai
19.Trọng lượng thai < 500gr
A. Đúng
B. Sai
20.Phản xạ mút đã có
A. Đúng
B. Sai
21.Trung tâm điều nhiệt chưa hoàn chỉnh
A. Đúng
B. Sai
22.Hệ thần kinh phát triển chưa đầy đủ
A. Đúng
B. Sai


Đáp án
1. Đáp án Trước tuần 37
2. A...Đo chiều cao tử cung
B....Đo vòng bụng..
C....Khám xác định ngôi thai .............................................................

3.
A Ước lượng trọng lượng của thai
B. Tìm những dị dạng tử cung - thai.
C. Xác định vị trí bánh rau và nước ối
D.Siêu âm đo chiều dài cổ tử cung
4.
5.

A. Xét nghiệm tế bào vi trùng nước tiểu
B Xét nghiệm vi khuẩn ở cổ tử cung
C. Kéo máu tìm ký sinh trùng sốt rét.,CRP, cấy máu .
A.Cơn go
B. Tim thai
C. Hiệu quả điều trị

44


6. Đáp án
A ( methasone (Celestene) Tiêm bắp 2 ống/ một ngày hoặc một ống /ngày trong 2
ngày
B. Dexamethasone : 12mg/ngày (3 ống) tiêm bắp x 2 ngày liên tiếp.
7A 8A 9A 10E 11A 12C 13E 14B 15B 16C 17E 18A 19B 20B

21B 22A

45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×