HÓA PHÂN TÍCH TRẮC NGHIỆM
1. Định lượng CaCO3. Calci cacbonat không tan trong nước nhưng tan trong acid nên người ta dùng lượng dư acid
hydroclorid tan và lượng dư hydroclorid sẽ được xác định bằng dung dịch natri hydroxyd. Cơ chế phản ứng?
A. Oxy hóa – khử
B. Tạo phức
C. Acid – Base
D. Kết tủa
2. Kali hydrophtalat (còn gọi là KHP) C8H5KO4, muối luôn ở dạng khan, chỉ chứa tối đa…
A. 0,003% nước
B. 0,3% nước
C. 30% nước
D. 3% nước
3. Acid phosphoric có bao nhiêu nấc phân ly?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 2 nấc phân ly rõ ràng và một nấc phân ly không rõ
4. Khi dùng hóa chất tinh khiết để pha dung dịch theo thể tích và nồng độ yêu cầu thì
A. Pha trong ống đong rồi chuẩn độ lại
B. Pha trong bất kỳ dụng cụ thủy tinh nào có thể chứa được
C. Pha xong không cần kiểm tra nồng độ
D. Cân chính xác khối lượng hóa chất cần lấy để pha, Pha trong bình định mức
5. Hợp chất có độ tinh khiết rất cao được dùng làm chất gốc trong các phương pháp
A. Chất chuẩn
B. Chất chuẩn hóa học bậc một (sơ cấp)
C. Chất chuẩn lý hóa sơ cấp
D. Chất chuẩn thứ cấp
6. Để pha dung dịch chuẩn độ, có thể sử dụng:
A. Dùng ống chuẩn có nồng độ 0,1N. Dùng hóa chất gốc.
B. Dùng hóa chất tinh khiết trung bình
C. Dùng hóa chất không tinh khiết pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ
D. Tất cả đều đúng
7. Điểm kết khúc trong chuẩn độ acid – base:
A. Chính là điểm tương đương
B. Được xác định bằng thay đổi của chỉ thị màu
C. Luôn đến trước điểm tương đương
D. Luôn đến sau điểm tương đương
8. Nồng độ NaCl 10% (KL/KL) có chứa…..NaCl nguyên chất trong……..dung dịch
A. 10 mg/ 100 g
B. 10 mg/ 100 ml
C. 10 g/ 100 g
D. 10 ml/ 100 ml
9. Dựa vào bản chất phản ứng hóa học xảy ra khi chuẩn độ. Phân loại các cơ chế của:
A. Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tinh; Tạo phức
B. Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tủa; Tạo phức
C. Acid – base; Điện hóa; Kết tủa; Tạo phức
D. Trung hòa; Oxy – khử; Kết tủa; Phức chất
10. Dung dịch đệm là dung dịch kháng lại sự thay đổi pH khi thêm acid hay base vào dung dịch hoặc pha loãng.
A. Thay đổi ít
B. Trung tính
C. Không thay đổi
D. Kiềm yếu
11. Điểm tương đương là điểm mà khi số……thuốc thử cho vào bằng số…….chất cần định lượng..
A. mol / mol
B. gam / gam
C. mg / mg
D. Đương lượng gam / đương lượng gam
12. Acid mạnh là acid
A. Hoàn toàn không bị ion hóa
B. Gần như ion hóa 100%
C. Ion hóa 30%
D. Ion hóa 50%
13. Định lượng K2Cr2O7 bằng KI trong môi trường acid. Định lượng iod sinh ra bằng
Na2S2O6 + K2Cr2O7 + 6KI + 7H2SO4 = Cr2(SO4)3 + 3I2 + 4K2SO4 + 7H2O
I2 + Na2S2O3 = 2NaI + Na2S4O6
A. Chuẩn độ thẳng
B. Chuẩn độ ngược
C. Chuẩn độ thế
D. Chuẩn độ trực tiếp
14. Chọn chỉ thị trong phương pháp chuẩn độ acid – base
A. Có khoảng chuyển màu nằm trong bước nhảy pH
B. Là các chất có màu không tham gia vào phản ứng chuẩn độ
C. Là các chất có màu thay đổi theo pH
D. Có khoảng chuyển màu tại pH điểm tương đương
15. Dung dịch acid hydroclorid được định lượng bằng dung dịch natri hydroxyd chuẩn. Nếu để trung hòa 25ml dung dịch
acid hydrochloric ta sử dụng 32,20 ml dung dịch NaOH 0,0950 N. Phương pháp sử dụng.
A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp gián tiếp
C. Phương pháp thừa trừ
D. Phương pháp thế
16. Các dung môi hay được dùng để chuẩn độ base trong môi trường khan là.
A. Acid percloric
B. Dimethylformamid
C. Acetonitril; benzene; toluene
D. Acid acetic khan
17. Các tên gọi khác của Methyl da cam là
A. Orange III, Gold orange và Tropaeolin 00.
B. Helianthine B, Orange III và Tropaeolin D
C. Helianthine B, Sulfon phtalein, Gold orange.
D. Helianthine B, Orange III, Gold orange và Tropaeolin D
18. Kỹ thuật chuẩn độ thể tích của các dung dịch với các dụng cụ chính
A. Piopet, buret, cốc có mỏ
B. Pipet bầu, beret, bình định mức
C. Pipep Pasteur, buret, bình định mức
D. Pipep khắc vạch, buret, bình định mức
19. Đương lượng gam của một chất:
A. Là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong 1000ml dung dịch
B. Là số gam chất tan có trong 1 ml dung dịch
C. Là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số mol chất tan có trong 1000ml dung dịch
D. Ký hiệu là E, là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với một đương lượng gam hydro ha gam của một chất bất
kỳ nào khác.
20. Chọn chỉ thị tối ưu cho chuẩn độ base yếu bằng acid mạnh, biết vùng chuyển màu của helianthin (3,1 phenolphtalein
(8,3 – 10,0); xanh bromothymol (6,0 – 7,6).
A. Xanh bromathymol
B. Phenolphtalein
C. Helianthin
D. Đỏ methyl
21. Định lượng CaCO3. Calci cacbonat không tan trong nước nhưng tan trong acid nên người ta dùng lượng dư acid
hydroclorid tan và lượng dư hydrochloric sẽ được xác định bằng dung dịch natri hydroxyd. Cơ chế phản ứng?
A. Oxy hóa – Khử
B. Tạo phức
C. Acid – Base
D. Kết tủa
22. Điều nào sau đây là chỉ đúng tiêng cho HCl 1,0M mà không đúng cho CH3COOH 1,0M:
A. Có pH <7
B. Tạo ra H3O+ trong dung dịch
C. Làm giấy quỳ hóa đỏ
D. Ion hóa hoàn toàn
23. Điểm kết thúc là thời điểm các chất chỉ thị màu:
A. Tác dụng với chất cần xác định
B. Gây ra những biến đổi quan sát được
C. Tác dụng hết với chất cần xác định
D. Thay đổi tức thời
24. Acid benzoic có Ka = 6,31 x 10-5; pKa tính được là:
A. pKa = 4,20
B. pKa = - 4,20
C. pKa = 5,80
D. pKa = 2,40
25. Phản ứng giữa KMnO4 và KI xảy ra trong môi trường acid tạo I2, khi định lượng I2 bằng Na2S2O3 thì tiến hành trong
môi trường:
A. Kiềm mạnh
B. Acid mạnh
C. Base yếu; Trung tính
D. Acid
-5
+
26. Ka của acid acetic là Ka = 1,8 x 10 , nồng độ [H ]….(X)…..và pH….(Y)…. Của dung dịch acid acetic 1.0M sẽ là bao
nhiêu?
A. (X) 0.00434 (Y) 2.57
B. (X) 0.00424 (Y) 2.37
C. (X) 0.00524 (Y) 2.39
D. (X) 0.00324 (Y) 2.47
27. Kỹ thuật chuẩn độ………được áp dụng để định lượng sản phẩm mở vòng beta-lactam của ampicillin bằng phương pháp
dung dịch.
A. Thế
B. Trực tiếp
C. Thừa trừ
D. Thế và thừa trừ
28. Acid oxalic là chất kết tinh, bền, tinh khiết. Điều nào sau đây mô tả một trong sử dụng của chúng trong chuẩn độ base?
A. Chỉ thị đồng lượng
B. Chất gốc
C. Chỉ thị hóa học
D. Chất đệm
29. Acid nào sau đây là acid yếu?
A. HNO3
B. HI
C. HF
D. HBr
30. Dung dịch KMnO4 sau khi pha chế có thể được lọc qua.
A. Gôn thủy tinh
B. Màng lọc milipore
C. Giấy lọc
D. Bông gòn
31. Dung dịch KMnO4 hiếm khi thực hiện trong môi trường HCl là do?
A. HCl có tính khử
B. Permanganat có thể oxy hóa Cl- để tạo Cl2
C. HCl sẽ oxy hóa KMnO4
D. HCl là acid quá mạnh
32. Khi chuẩn độ bằng phép đo Permanganat, acid hay được dùng là:
A. HCl
B. HNO3
C. CH3COOH
D. H2SO4
33. Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng với sự trao đổi điện tử giữa hai hợp chất một chất cho điện tử gọi là chất (A)…. Và
một chất nhận điện tử gọi là chất…..(B)
A. (A) = oxy hóa và (B) = khử
B. (A) = base và (B) = acid
C. (A) = acid và (B) = base
D. (A) = khử và (B) = oxy hóa
34. Nếu dung dịch được pha loãng đầy đủ thì……… và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn.
A. Dung dịch đệm
B. Hoạt độ
C. Chất điện ly
D. Đương lượng
35. Chức năng chính của dung dịch đệm là:
A. Để duy trì tính trung hòa của dung dịch
B. Kháng lại sự thay đổi pH
C. Để ngăn ngừa acid khi trộn với base
D. Để trung hòa acid
36. Chỉ thị kim loại là chỉ thị làm thay đổi màu phụ thuộc vào…..ion kim loại
A. Màu
B. Độ tan
C Độ bền
D. Nồng độ
37. Những chất chuẩn độ gốc có tính oxy hóa có thể dùng trong phép đo iod là:
A. KIO3
B. KBrO3
C. K2Cr2O7
D. Tất cả đều đúng
38. Cần bao nhiêu gam KMnO4 để điều chế 1 L dung dịch KMnO4 1.5M?
A. 273 gam
B. 327 gam
C. 237 gam
D. 723 gam
39. Cân bằng dung dịch trong hóa phân tích, thuyết acid – base được chọn trong bài giảng chuẩn độ acid – base là theo
thuyết của.
A. Arrhenius
B. Tùy phản ứng cụ thể
C. Bronsted – Lowry
D. Lewis
40. Những bức tranh cũ bị đổi màu do.
A. Chì clorua PbCl2
B. Chì Sulphate PbSO4
C. Chì Oxide PbO
D. Chì Sulphide PbS
41. Điều kiện đối với chất chỉ thị kim loại: Màu của chỉ thị kim loại ở dạng tự do phải …….. màu của dạng tạo phức.
A. Đậm hơn
B. Nhạt hơn
C. Khác
D. Bền hơn
42. Định lượng acid mạnh bằng một base mạnh, pH của hỗn hợp ở giai đoạn đầu (lúc chưa cho base vào) được tính theo
công thức:
A. pH = - log [H+]
B. [OH-] = NbVb – NaVa / (Va + Vb)
C. pOH = - log [OH ]
D. [H+] = NaVa – NbVb / (Va + Vb)
-9
43. Cho tích số tan ICaCO3 = 4,8.10 ; H2CO3 có K1 = 4,45.10-7 , K2 = 4,7.10-11 Tính độ tan của CaCO3 trong dung dịch có pH
=2
A. 6,93.10-5 M/l
B. 2,7.10-3 M/l
C. 151,47 M/l
D. 5,899.10-4 M/l
44. Khi định lượng bằng phép do lod, cần phải chú ý :
A. Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bộ vào ngay điểm tương đương
B. Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay trước điểm tương đương
C. Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay thời điểm gần tương đương
D. Cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc khởi đầu phản ứng.
45. Độ tan của kết tủa .... khi trong môi trường có ion tạo phức không bền với tủa.
A. Giảm xuống
B. Thay đổi không đáng kể
C. Tăng lên
D. Giảm xuống nhiều
46. Các chất nào sau đây tạo thành dung dịch đệm khi số mol bằng nhau được trộn với nhau?
A. Na2SO4 và NaOH
B. HCI và NaCl
C. KNO3 và KOH
D. HCN và NaCN
-10
47. Cho tích số tan của AgCl = 1,7.10 . Độ tan của AgCl trong dung dịch HCI 0,01 M là:
A. 1,7.10-8 M/I
B. 1,7.10-9 M/I
C. 1,3.10-4 M/I
D. 1,3.10-5 M/l
48. Độ tan của kết tủa .... khi thêm muối tan khác không có ion chung.
A. Tăng lên
B. Giảm xuống nhiều
C. Giảm xuống
D. Không thay đổi
49. Khi chuẩn độ bằng phép đo Permanganat, acid hay được dùng là:
A. CH3COOH
B. H2SO4
C. HNO3
D. HCl
50. Hằng số cân bằng của phản ứng phân ly nhiệt động không phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ
B. Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan
C. Nồng độ
D. Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng
51. Độ tinh khiết của kết tủa phụ thuộc vào.
A. Cộng kết
B. Kết tủa theo
C. Hiện tượng peptid hóa
D. Tất cả đều đúng
52. Định lượng bằng EDTA, tại điểm kết thúc, màu của dung dịch là:
A. Màu của phức giữa kim loại định lượng và chỉ thị
B. Màu của hợp chất nội phức bền được hình thành hoàn toàn
C. Màu của các chỉ thị nhóm có màu murexit, calcon, NET ở dạng tự do
D. Màu của các chỉ thị nhóm salicylic, sulfosalicylic ở dạng tự do
53. Dung dịch 0,01M của chất nào sau đây có pH thấp nhất:
A. H2CO3
B. HF
C. HNO3
D. NH3
54. Chỉ thị dùng trong phương pháp complexon thỏa các điều kiện sau, ngoại trừ:
A. Nồng độ của chỉ thị phải cao để sự biến đổi màu được rõ tại điểm kết thúc
B. Phản ứng tạo phức giữa chỉ thị với ion kim loại là phản ứng thuận nghịch
C. Phức của chỉ thị với kim loại kém bền hơn phức của complexon với kim loại
D. Màu của chỉ thị dạng tự do phải khác với màu của dạng phức với ion kim loại
55. Hãy chọn câu SAI. Trong chuẩn độ bằng phương pháp tạo phức:
A. Chỉ thị là các chất màu thay đổi theo pH
B. Khả năng tạo phức của EDTA phụ thuộc rất nhiều vào pH của môi trường
C. Một cation kim loại bất kỳ chỉ tạo phức với một phân tử EDTA
D. EDTA có thể tạo phức bền với nhiều cation kim loại
56. Iod khó tan trong nước nên khi điều chế thường hòa tan Iod trong dung dịch……
A. KI
B. Kali iodat
C. Acid đậm đặc
D. Kiềm loãng
57. Nếu acid Dichromat kali (VI) acid hóa (K2Cr2O2) hoạt động như chất oxy hóa, sự thay đổi màu sắc từ….
A. Vàng đến đỏ
B. Vàng đến xanh lá cây
C. Màu cam sang màu đỏ
D. Màu cam sang màu xanh lá cây
58. Complexon II có tên là:
A. Trilon B
B. Viết tắt Na2H2Y
C. Acid etylen diamin tetra acetic
D. Acid nitril triacetic
59. Đối với chất tỏa nhiệt độ tan sẽ………khi nhiệt độ tăng.
A. Không thay đổi
B. Thay đổi ít
C. Tăng
D. Giảm
60. Chuẩn độ 25ml của mẫu acid yếu bằng 31,8ml NaOH 0,30 M. Nồng độ của acid là:
A. 0,382 M
B. 0,450 M
C. 0,405 M
D. 0,417 M
61. Phản ứng oxy hóa khử là:
A. Phản ứng mà điện tử di chuyển từ chất tham gia này sang chất tham gia kia.
B. Trao đổi cation từ chất tham gia này sang chất tham gia kia
C. Phản ứng trao đổi H+ từ chất tham gia này sang chất tham gia kia
D. Phản ứng trao đổi OH- từ chất tham gia này sang chất tham gia kia
62. Chuẩn độ acid – base dựa trên phản ứng.
A. Nhận OH- của base Bronsted
B. Cho nhận proton giữa acid và base
+
C. Trao đổi H và OH
D. Cho H3O+ của acid Bronsted
63. Hằng số phân li điều kiện phụ thuộc vào
A. Nồng độ và nhiệt độ
B. Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng
C. Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan
D. Năng lượng tự do Gibb
64. Trong hóa học phân tích, các phương pháp định lượng được phân loại:
A. Phân tích hóa học
B. Phân tích khối lượng
C. Phân tích thể tích
D. Tất cả đều đúng
65. Hằng số cân bằng của các phản ứng kết hợp phụ thuộc vào
A. Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng
B. Sự cân bằng của phản ứng
C. Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan
D. Tốc độ của phản ứng
66. Yêu cầu đối với các phản ứng dùng trong phân tích định lượng.
A. Hoàn toàn, chọn lọc cao; Xảy ra với chất cần xác định
B. Không có phản ứng phụ
C. Phải đủ nhanh và có thể xác định được điểm tương đương
D. Tất cả đều đúng
67. Có thể phân loại các phản ứng dùng trong phân tích định tính theo:
A. Phản ứng khóa
B. Phản ứng mở khóa
C. Phản ứng điện ly
D. Bản chất hóa học và mục đích phân tích
68. Sự sai lệch giữa hoạt độ và nồng độ không đáng kể trong trường hợp
A. Phản ứng đạt trạng thái cân bằng
B. Dung dịch có nồng độ rất loãng
C. Dung dịch các chất không điện ly
D. Dung dịch chất điện ly ít tan
69. Khoa học về các phương pháp phân tích là:
A. Các phương pháp định tính
B. Hóa học phân tích
C. Kiểm nghiệm thuốc
D. Phân tích hóa học
70. Nồng độ phần trăm khối lượng / thể tích C% (kl/tt) biểu thị bằng số gam chất tan có trong.
A. 10 ml dung dịch
B. 1000 ml dung dịch
C. 1 ml dung dịch
D. 100 ml dung dịch
71. Giai đoạn chuyển từ dạng tủa sang dạng cân:
A. Sản phẩm sấy trước rồi chuyển sang nung
B. Đặt sản phẩm vào bình hút ẩm rồi chuyển sang nung
C. Sản phẩm đặt vào lò nung
D. Chỉ cần đốt sản phẩm bằng lửa trần
72. Nồng độ đương lượng cho biết số đương lượng gam chất tan có trong:
A. 10 ml dung dịch
B. 1000 ml dung dịch
C. 1 ml dung dịch
D. 100 ml dung dịch
73. Một muối là tủa tinh thể:
A. AgCl
B. CaC2O4
C. Al(OH)3
D. Fe(OH)3
74. Tính acid càng ……thì pka của một chất càng cao
A. Mạnh
B. Yếu
C. Chuyển về âm
D. Không thay đổi
75. Lực của cặp acid – base được xác định bằng:
A. Số hydroxyl (OH-) có trong phân tử base
B. Hằng số Ka hoặc pKa
+
C. Số proton (H ) có trong phân tử acid
D. Khả năng hydrat hóa của chất tan
76. Biểu thức pH = pKa + log[A-] / [HA] là của….
A. Sorensen – Hasselbalch
B. Lewis – Hasselbalch
C. Bronsted – Sorensen
D. Henderson – Hasselbalch
77. Điểm tương đương là thời điểm các chất tác dụng:
A. Tương đương hóa học với nhau
B. Tương đương nhau
C. Tức thời với nhau
D. Tức thời hoàn toàn với nhau
78. Một muối là tủa vô định hình:
A. PbCl2
B. AgCl
C. BaSO4
D. CaS2O4
79. Người đặt cơ sở cho phương pháp phân tích thể tích là bác học.
A. Pasteur
B. Gay Lussac L.J
C. Ruther Ford
D. Isaac Newton
80. Khả năng đệm:
A. pH = pKa – 1
B. pH = pKa ± 1
C. pH = pKa + log [H+]
D. pH = pKa
81. Khi định lượng một base yếu bằng một acid mạnh thì tại điểm tương đương:
A. pH ≤ 7
B. pH = 7
C. pH < 7
D. pH ≥ 7
82. Để rửa tủa là tủa tinh thể, người ta sử dụng:
A. Lượng nước lớn và rửa làm nhiều lần
B. Rửa tủa bằng nước lạnh
C. Lượng nước lớn và rửa mọt lần
D. Thêm chất điện giải
83. Xét dung dịch có pH = 3. Nồng độ của dung dịch này là:
A. Nồng độ của ion Hydroxid = 1,0 x 10-11 M
B. Nồng độ của ion Hydrogen = 1,0 x 10-5 M
C. Nồng độ của ion Hydrogen = 1,0 x 10-11 M
D. Nồng độ của ion Hydroxid = 1,0 x 10-3 M
84. Chỉ thị chọn tốt nhất trong số các chỉ thị methyl da cam, phenolphthalein và xanh bromothymol [pH đổi màu: 6,2 – 7,6]
khi chuẩn độ một acid mạnh bằng 1 base mạnh (có cùng nồng độ khoảng 0,1 M), điểm tương đương xảy ra ở pH……là:
A. Acid ; xanh bromocresol
B. Kiềm ; xanh bromothymol
C. Kiềm ; phenolphthalein
D. Trung tính ; xanh bromothymol
85. Nồng độ phần trăm theo khối lượng C% (kl/kl) biểu thị bằng số gam chất tan có trong:
A. 10 g dung dịch
B. 1000 g dung dịch
C. 1 g dung dịch
D. 100 g dung dịch
86. Phương pháp phân tích thể tích được sử dụng rộng rãi trong phân tích vì…..
A. Quá dễ dàng
B. Không cần chuyên môn cao
C. Không tốn kém
D. Nhanh chóng và đơn giản
87. Nồng độ % (kl/tt) của dung dịch AgNO3 0,05 N (E = 170) là
A. 8,5%
B. 0,17%
C. 0,85%
D. 1,7%
88. Pha 4,5 g Natri clorid tinh khiết vào 495,5g nước. Dung dịch thu được có nồng độ kl/kl là:
A. 0,9%
B. 9%
C. 4,5%
D. 1%
89. Nếu pH của một dung dịch = 10,66 thì pOH là….. và [OH-] là……
A. 4,34 và 4,6 x 10-5
B. 3,34 và 5,6 x 10-4
C. 3,34 và 4,6 x 10-4
D. 5,34 và 4,6 x 10-4
90. Ka = 6,31 x 10-5 thì pKa là
A. pKa = 2,20
B. pKa = 2,40
C. pKa = 3,60
D. pKa = 4,20
91. Các chất tan là……. Sẽ khó phân ly hơn (vì giảm sự cho proton) trong dung môi là acid
A. Chất trao đổi điện tử
B. Base
C. Acid
D. Chất trao đổi ion
92. Sắp xếp pH của dung dịch dưới đây (nồng độ 1 M) theo thứ tự pH tăng dần
A. NH4Cl, CH3COONa, CH3NH4
B. CH3COONa, NH4Cl, CH3NH4
C. CH3NH4, CH3COONa, NH4Cl
D. CH3COONa, CH3NH4, NH4Cl
93. Acid mạnh là acid.
A. Gần như ion hóa 100%
B. Ion hóa 50%
C. Ion hóa 30%
D. Hoàn toàn không bị ion hóa
94. Khi chuẩn độ thấy sự chuyển màu là khi tỷ lệ các dạng này vào khoảng…..Theo biểu thức [In-]/[HIn].(với [In-] là nồng
độ chỉ dạng kiềm và [HIn] là nồng độ chỉ thị ở dạng acid)
A. 100:1 đến 1/100 nghĩa là 1/100 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +2 → -2
B. 10:1 đến 1/10 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +1 → -1
C. 10000:1 đến 1/10000 nghĩa là 1/100 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +4 → -4
D. 1000:1 đến 1/1000 nghĩa là 1/100 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +3 → -3
95. Cặp acid – base liên hợp, lực của dạng acid rất mạnh thì base liên hợp…..
A. Có lực càng yếu
B. Coi như bằng 0
C. Tùy phản ứng cụ thể
D. Có lực càng mạnh
96. Trên các đường cong chuẩn độ acid bằng một base (hay ngược lại). Tại giai đoạn
A. pH = pKa
B. pH = ½ pKa
C. pH > pKa
D. pH < pKa
+
97. Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 10,74 thì [H ] =
A. 1,7 x 10-11
B. 1,8 x 10-11
C. 1,3 x 10-14
D. 1,6 x 10-11
98. Khi định lượng một base yếu bằng một acid mạnh thì tại điểm tương đương:
A. pH = 7
B. pH ≥ 7
C. pH ≤ 7
D. pH <7
99. Khi ion dicromat (VI) khử thành ion crom (III), sự thay đổi màu sắc xảy ra từ:
A. Tím đến hồng
B. Màu cam sang màu tía
C. Màu cam sang màu xanh lá cây
D. Màu tím thành không màu
100. Khi thêm dư thuốc thử kết tủa, độ tan của kết tủa:
A. Giảm xuống
B. Giảm xuống nhiều C. Tăng lên
D. Không thay đổi
101. Khi định lượng bằng phép đo iod ( chất oxy hóa) và Natri thiosulfate (chất khử) với chỉ thị là hồ tinh bột cần phải chú
ý
A. Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay thời điểm gần tương đương
B. Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay điểm tương dương
C. Cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc khởi đầu phản ứng
D. Cho bất kỳ lúc nào trước điểm tương đương
102. Kết tủa dạng vô định được hình thành do sự đông tụ keo. Vì vậy, khi thực hiện thường cần phải…….
A. Thừa lượng thuốc thử tạo tủa để tránh sự hòa tan
B. Thêm giai đoạn “làm mồi” để tránh hiện tượng hấp lưu
C. Thêm chất điện ly mạnh để ngăn quá trình pepti hóa
D. Thực hiện sự kết tủa chậm để tránh hiện tượng hấp phụ
103. Khi định lượng bằng phép đo Iod, cần chú ý tiến hành ở.
A. Trong bóng tối
B. Nhiệt độ của nước đá đang tan
C. Nhiệt độ thật thấp
D. Nhiệt độ khoảng 25 0C
104. Tích số tan là tích số nồng độ các ion của chất……ít tan trong dung dịch
A. Các ion, nước
B. Acid, của chất kiềm
C. Chất điện ly, nước
D. Chất điện ly, nước bão hòa
105. Chỉ thị K2CrO4 dùng trong phương pháp Mohr có nồng độ:
A. 0,35 M
B. 1,1 x 10-4 M
C. 0,01 – 0,005 M
D. 0,0005 M
106. Tích số nồng độ ion là đại lượng
A. Là đại lượng không đổi khi thiết lập cân bằng trong dung dịch nước bão hòa chất điện ly ít tan ở T0 và……
B. Là đại lượng không đổi ở mọi trường hợp.
C. Là đại lượng luôn biến đổi khi thiết lập cân bằng trong dung dịch nước bão hoà chất điện ly ít tan ở T0 và …….
D. Là dại lượng không đổi khi thiết lập cân bằng trong dung dịch nước bão hoà chất điện ly ít tan ở T0
107. Điều kiện thực hiện của phương pháp Volhard: pH của môi trường là
A. Trung tính
B. Acid yếu
C. Acid mạnh
D. Kiềm mạnh
108. Chỉ thị phèn sắt amoni (Fe 3+ ) dùng trong phương pháp Volhard có nồng độ khoảng:
A. 0,005 M
B. 0,5 M
C. 0,01M
D. 0,27 M
109. Các nguyên nhân dẫn đến sự cộng kết :
A. Ảnh hưởng của điện tích bề mặt, nhiệt độ, nồng độ, bản chất kết tủa.
B. Sự hấp phụ bề mặt, Cộng kẽt nội.
C. Sự hấp phụ bề mặt, Cộng kết nội, Cộng kết hấp lưu
D. Sự hấp phụ bề mặt, Cộng kết hấp lưu
110. Phản ứng kết tủa là phản ứng tạo thành các chất……từ các chất…...trong dung dịch.
A. Khử, oxy hóa
B. Phân cực, không phân cực
C. Rắn, tan
D. Rắn, lỏng
111. Điều kiện thực hiện của phương pháp Fajans: pH của môi trường là
A. pH ≤ 2
B. Acid yếu
C. Trung tính
D. Base
112. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp phụ
A. Điện tích bề mặt, nhiệt độ, hệ đệm
B. Pepti hóa, cộng kết
C. Điện tích bề mặt, nhiệt độ, nồng độ, bản chất kết tủa.
D. Điện tích bề mặt, pH môi trường
113. Phản ứng AgCl + 2 NH3 ↔ Ag(NH3)2+ + Cl-. Nếu thêm NH4NO3 vào thì cân bằng của hệ thống sẽ:
A. Di chuyển theo hướng tạo NH3
B. Không thay đổi
C. Trở thành trạng thái tĩnh
D. Di chuyển theo hướng tạo Ag(NH3)2+
114. Khi định lượng bằng phép đo nitrit, cần tiến hành ở nhiệt độ thấp vì.
A. Tránh oxy không khí oxy hóa dung dịch chuẩn độ natri nitrit
B. Acid nitrơ dễ bay hơi ở nhiệt dộ phòng
C. Tránh phản ứng của muối amin thơm bậc hai
D. Acid nitrơ không bền ở nhiệt độ phòng
115. Phương pháp EDTA thường được sử dụng để xác định trực tiếp:
A. Các anion như Cl-, SO42B. Các anion như Cl-, Br-, PO432+
2+
2+
C. Các cation như Ca , Mg , Zn
D. Các anion như Cl-, Br-, I- và SCN116. Chỉ thị nội là:
A. Chỉ thị tẩm trong giấy
B. Chỉ thị định lượng bên trong dung dịch
C. Chỉ thị cho vào chất cần định lượng khi tiến hành định lượng
D. Chỉ thị sử dụng khi tiến hành định lượng
117. Cơ chế đổi màu chỉ thị trong phương pháp acid base là.
A. Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một điện tử
B. Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thêm hay mất đi một H+ hay một nhóm OHC. Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một gốc tụ…….
D. Do công thức nguyên của chỉ thị thêm hay mất đi một điện tử
118. Dung dịch acid hydroclorid được định lượng bằng dung dịch natri hydroxyd chuẩn. Nếu để trung hòa 25ml dung dịch
acid hydroclorid ta sử dụng 32,20 ml dung dịch NaOH 0,0950 N. Tính nồng độ đương lượng của HCl.
A. 0,124 N
B. 0,1324 N
C. 0,1224 N
D. 0,2224 N
119. Khi định lượng acid sulfuric và những hợp chất sulfur, người ta hay áp dụng:
A. Permanganat
B. Iod
C. Phức chất
D. Iodid
120. Complexon III, thường được sử dụng khi pha dung dịch chuẩn độ hơn vì:
A. Bền trong nước, dễ làm khan, pH ổn định
B. Dễ tìm trong tự nhiên, độ tinh khiết cao
C. pH dung dịch phù hợp quá trình chuẩn độ
D. Dễ tan trong nước, dễ điều chế dưới dạng tinh khiết
121. Chất nào sau đây là dung dịch muối base:
A. NH4I (dd)
B. NH3 (dd)
C. Na2CO3 (dd)
D. KNO3 (dd)
122. Hợp chất có độ tinh khiết rất cao được dùng làm chất gốc trong các phương pháp:
A. Chất chuẩn
B. Chất chuẩn hóa học bậc một (sơ cấp)
C. Chất chuẩn lý hóa sơ cấp
D. Chất chuẩn thứ cấp
123. Biểu thị trạng thái cân bằng đối với hằng số ion hóa của nước?
A. Kw = Ka x Kb
B. Kw = pH + pOH
C. Kw = 1,0 x 10-14
D. Kw = [ H3O+ ] [ OH- ]
124. Cho biết pKa acid hydrochloric (-8); sulfuric (-3); percloric (-10) và citric (3). Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A. Citric → sulfuric → percloric → hydrochloric
B. Percloric → hydrochloric → sulfuric → citric
C. Citric → percloric → sulfuric → hydrochloric
D. Citric → perclorid → hydrochloric → sulfuric
125. Dung dịch AgNO3 0,1 N là dung dịch có chứa………AgNO3 trong ……….dung dịch:
A. 0,1 mol / 1000 ml
B. 0,1 đương lượng gam / 1000 ml
C. 0,1 mol / 100 ml
D. 0,1 phân tử gam / 1000 ml
126. Khi pha Permanganat xong, có thể lọc dung dịch này qua:
A. Phiễu thủy tinh xốp
B. Bông gòn
C. Vải lọc
D. Giấy lọc
127. Acid formic, acid sulfuric cho proton tốt hơn là nhận trong…….
A. Dung môi có tính acid
B. Dung môi có tính base
C. Dung môi trung tính
D. Dung môi kém phân cực
128. Acid nào có base liên hợp mạnh nhất?
A. HCO3
B. H2CO3
C. H2O2
D. HC2O4
129. Dung dịch NaCl 10% (KL / KL) có chứa…..NaCl nguyên chất trong………dung dịch
A. 10 mg /100 g
B. 10 mg /100 ml
C. 10 g /100 g
D. 10 ml /100 ml
130. Chất nào sau đây có [H3O+] lớn nhất trong dung dịch?
A. NaCN
B. Na2CO3
C. Na3PO4
D. Na2C2O4
131. Nếu Kali Iodid (KI) hoạt động như tác nhân oxy hóa, sự thay đổi xảy ra từ….. cho biết sự hiện diện của chất.
A. Màu xanh thành không màu
B. Nâu thành không màu
C. Không màu đến xanh dương
D. Không màu đến nâu
132. Cần bao nhiêu gam KMnO4 để điều chế 1 L dung dịch KMnO4 1,5 M?
A. 273 gam
B. 327 gam
C. 237 gam
D. 723 gam
133. Cân chính xác chất chuẩn hóa học bậc một; Hòa tan trong một dung môi thích hợp: chính xác là …… để pha dung
dịch nhằm xác định chính xác nồng độ của dung dịch chuẩn là:
A. Các bước tiến hành của phương pháp gián tiếp
B. Các bước định lượng của phương pháp trực tiếp
C. Các bước tiến hành của phương pháp so sánh
D. Các bước tiến hành của phương pháp trực tiếp
134. Điều kiện thực hiện của phương pháp Mohr : pH môi trường phải từ
A. 6.5 – 10.5
B. 8.5 – 10.5
C. 4.5 – 10.5
D. 5.5 – 10.5
135. Điều kiện làm kết tủa vô định hình:
A. Không câu nào đúng
B. Dung dịch phân tích và dung dịch thuốc thử lớn, Thuốc thử thêm vào nhanh, khuấy mạnh
C. Dung dịch thuốc thử nguội
D. Làm muối tủa
136. Chuẩn độ acid – base dựa trên phản ứng:
A. Nhận OH- của base Bronsted
B. Cho nhận proton giữa acid và base
C. Trao đổi H+ và OHD. Cho H3O+ của acid Bronsted
137. Chức năng chính của dung dịch đệm là:
A. Để ngăn ngừa acid khi trộn với base
B. Kháng lại với sự thay đổi pH
C. Để duy trì tính trung hòa của dung dịch
D. Để trung hòa acid
138. Phản ứng đạt trạng thái cân bằng khi:
A. Phản ứng xảy ra theo chiều thuận
B. Xuất hiện chất mới tạo thành
C. Phản ứng bắt đầu xảy ra
D. Tốc độ phản ứng di chuyển theo chiều thuận và nghịch bằng nhau
139. Chuẩn độ một acid mạnh bằng 1 base mạnh (có cùng nồng độ khoảng 0,1M), điểm tương đương xảy ra ở pH = ……
Chỉ thị chọn tốt nhất trong số các chỉ thị methyl da cam [pH đổi màu: 3,1 – 4,4], phenolphthalein [pH đổi màu: 8,3 – 10] và
xanh bromothamol [6,2 – 7,6] là.
A. Kiềm; phenolphthalein
B. Acid ; methyl da cam
C. Acid ; xanh bromothymol
D. Trung tính ; xanh bromothymol
140. Những bức tranh cũ bị đổi màu do:
A. Chì clorua PbCl2
B. Chì Sulphate PbSO4
C. Chì Oxide
D. Chì Sulphide PbS
141. Acid nào sau đây không thể có mặt trong dung dịch đệm:
A. H2SO4
B. HClO4
C. HF
D. HNO3
142. Các dụng cụ kém chính xác như…….chỉ dùng để lấy thuốc thử dùng điều chỉnh môi trường.
A. Bình định mức
B. Pipet bầu
C. Ống đong
D. Buret
143. Amphion (= zwitterion) là
A. Những ion có tính đẳng điện
B. Những ion vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử
C. Những ion vừa có khả năng tạo tủa vừa có khả năng tạo phức
D. Những ion đồng thời mang 2 điện tích dương và âm
144. Cho một thể tích chính xác và quá dư dung dịch chuẩn độ tác dụng với một thể tích chính xác dung dịch cần định
lượng độ thuốc thử dư bằng dung dịch chuẩn độ khác là…..
A. Chuẩn độ thẳng
B. Chuẩn độ gián tiếp
C. Chuẩn độ thế
D. Chuẩn độ thừa trừ
145. Đương lượng gam của một chất:
A. Là số dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch
B. Là số gam chất tan có trong 1 ml dung dịch
C. Là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số mol chất tan có trong 1000 ml dung dịch
D. Ký hiệu là E, là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với một đương lượng gam hydro ha gam của một chất
bất kỳ nào khác
146. ……….được thực hiện bằng cách thêm từ từ dung dịch chuẩn vào dung dịch chất cần phân tích
A. Sự chuẩn độ
B. Sự chuẩn hóa phương pháp
C. Sự hiệu chuẩn
D. Tất cả đều đúng
147. Chọn chỉ thị tối ưu cho chuẩn độ base yếu bằng acid mạnh, biết vùng chuyển màu của helianthin (3,1….phenolphtalein
(8,3 – 10,0); xanh bromothymol (6,0 – 7,6).
A. Xanh bromothymol
B. Phenolphtalein
C. Helianthin
D. Đỏ mthyl
148. Có hai phương pháp cơ bản để xác định chính xác nồng độ của dung dịch chuẩn là:
A. Phương pháp trực tiếp và phương pháp so với mẫu chuẩn
B. Phương pháp thừa trừ và phương pháp thế
C. Phương pháp trực tiếp và phương pháp thế
D. Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp
149. Kỹ thuật chuẩn độ thể tích thường chỉ cần đo thể tích của các dung dịch với các dụng cụ chính
A. Pipet, buret, cốc có mỏ
B. Pipet bầu, buret, bình định mức
C. Pipet Pasteur, buret, bình định mức
D. Pipet khắc vạch, buret, bình định mức
150. Chuẩn độ 10,00 ml dd NaOH thì cần 10,50 ml HCl 0,1 N (K = 0,99). Nồng độ đương lượng của……
A. 0,10
B. 0,11
C. 0,104
D. 0,99
151. Đường cong với sự pha loãng khác nhau của một acid yếu luôn đi qua……..
A. Điểm kết thúc: pH ≥ 7
B. Điểm uốn: pH = pKa của acid đó
C. Điểm tương đương: pH = 7
D. Điểm kết thúc: pH ≤ 7
152. Để định lượng 50 ml dung dịch acid hydrochloric, người ta sử dụng 29,75 ml dung dịch ban…….độ mol của dung dịch
acid hydrochloric?
A. 0,014 N
B. 0,012 N
C. 0,011 N
D. 0,020 N
153. Dung dịch chuẩn độ lý tưởng phải đạt các yêu cầu sau: Tác dụng nhanh với chất cần điểm kết thúc đúng và…..
A. Đủ bền để không phải xác định lại nồng độ sau khi pha;
B. Định lượng nồng độ sau khi pha;
C. Đủ bền để xác định lại nồng độ sau khi pha;
D. Phải xác định lại nồng độ sau khi pha;
154. Các phương pháp được dùng trong phân tích thể tích là:
A. Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp
B. Phương pháp thừa trừ và phương pháp thế
C. Phương pháp thẳng và phương pháp thừa trừ
D. Phương pháp thế và phương pháp chuẩn độ thẳng
155. Chất chuẩn độ được sử dụng khi định lượng acid trong môi trường khan hay được sử dụng…
A. Acetonitril; cồn tert – butyl
B. Phtalat acid kali
C. Acid percloric/ 1-4 dioxan
D. KOH/ EtOH; KOH/MeOH
156. Cặp hóa chất nào sau đây thường được sử dụng để điều chế dung dịch đệm
A. NH3 và NH4Cl
B. Na2H2PO4 và NaH2PO4
C. HF và H3O+
D. HNO3 và NaNO3
157. Chọn chỉ thị trong phương pháp chuẩn độ acid – base
A. Có khoảng chuyển màu nằm trong bước nhảy pH
B. Là các chất có màu không tham gia vào phản ứng chuẩn độ
C. Là các chất có màu thay đổi theo pH
D. Có khoảng chuyển màu tại pH điểm tương đương
158. Chất lượng môi trường thường đánh giá……..bằng cách sử dụng kỹ thuật hóa phân….
A. Các chất độc hại
B. Chất tạo kết tủa
C. Các chất nghi ngờ gây ô nhiễm
D. Các chất gây mùi khó chịu
159. Chỉ thị tạo phức:……..với màu của chỉ thị khi tạo phức với ion kim loại
A. Chỉ thị ở dạng tự do rất bền so
B. Chỉ thị ở dạng tự do có màu xanh so
C. Chỉ thị ở dạng tự do có màu giống
D. Chỉ thị ở dạng tự do có màu khác
160. Dung dịch 1,0 x 10 M có pH = 10. Chất tan là
A. Base mạnh
B. Acid mạnh
C. Base yếu
D. Acid yếu
161. Dựa vào bản chất phản ứng hóa học xảy ra khi chuẩn độ. Phân loại các cơ chế của
A. Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tinh; Tạo phức
B. Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tủa; Tạo phức
C. Acid – base; Điện hóa; Kết tủa; Tạo phức
D. Trung hòa; Oxy – khử; Kết tủa; Phức chất
162. Hóa học phân tích liên quan các đặc tính hóa học của vật chất và các câu trả lời.
A. Định lượng và thử tạp liên quan.
B. Định tính và định lượng
C. Định tính và định lượng tap chất
D. Định tính và thử tinh khiết
163. Chuẩn độ H3PO4 – H2SO4 bằng NaOH sử dụng cặp điện cực:
A. AgCl – Thủy tinh
B. Calomen – thủy tinh
C. AgCl – Pt
D. Calomen – Ag
164. Để pha dung dịch chuẩn độ, có thể sử dụng:
A. Dùng ống chuẩn có nồng độ 0,1N. Dùng hóa chất gốc
B. Dùng hóa chất tinh khiết trung bình
C. Dùng hóa chất không tinh khiết pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ.
D. Tất cả đều đúng
165. Khi dùng hóa chất tinh khiết để pha dung dịch theo thể tích và nồng độ yêu cầu thì
A. Pha trong ống đong rồi chuẩn độ lại
B. Pha trong bất kỳ dụng cụ thủy tinh nào có thể chứa được
C. Pha xong không cần kiểm tra nồng độ
D. Cân chính xác khối lượng hóa chất cần lấy để pha. Pha trong bình định mức
166. Cho một lượng chính xác, thừa EDTA để phản ứng hoàn toàn với kim laoij Cr3+. Sau đó xác định lượng EDTA dư
bằng một dung dịch chuẩn Fe3+. Đây là kỹ thuật:
A. Chuẩn độ ngược
B. Chuẩn độ trực tiếp
C. Chuẩn độ gián tiếp
D. Chuẩn độ thế
167. Độ tinh khiết của kết tủa phụ thuộc vào
A. Cộng kết
B. Kết tủa theo
C. Hiện tượng peptid hóa
D. Tất cả đều đúng
168. Phản ứng khử liên quan đến:
A. Mất hydrogen
B. Mất oxygen
C. Nhận được hydrogen và nhận được electron
D. Mất đi electron
169. Hãy chọn câu SAI. Trong chuẩn độ bằng phương pháp tạo phức
A. Chỉ thị là các chất màu thay đổi theo pH
B. Khả năng tạo phức của EDTA phụ thuộc rất nhiều vào môi trường
C. Một cation kim loại bất kỳ chỉ tạo phức với 1 phân tử EDTA
D. EDTA có thể tạo phức bền với nhiều cation kim loại
170. Acid acetic là acid mạnh trong dung môi
A. Pyridin
B. Natribicarbonat
C. Formic
D. Kalidihydrophosphat
171. Cu2[Fe(CN)6] là công thức hóa học của một:
A. Base
B. Acid
C. Phức chất
D. kết tủa
172. Phản ứng oxy hóa khử tổng quát có thể được biểu diễn thành hai phản ứng của.
A. Hai cặp oxy hóa khử
B. Một cặp oxy hóa khử
C. Một chất khử và một pin điện hóa
D. Một chất oxy hóa và một pin điện hóa
173. Những chất chuẩn độ gốc có tính oxy hóa có thể dùng trong phép đo iod là:
A. KIO3
B. KBrO3
C. K2Cr2O2
D. Tất cả đều đúng
174. Trong kỹ thuật định lượng SO42- cho phép chuẩn độ EDTA:
A. Trực tiếp với dung dịch chuẩn độ EDTA
B. Gián tiếp với thuốc thử BaCl2 dư
C. Thừa trừ với dung dịch chuẩn độ EDTA và Ba2+
D. Trực tiếp với dung dịch chuẩn độ Ba2+
175. Khi chuẩn độ dung dịch bằng Na2S2O3, chỉ thị hồ tinh bột không được cho vào quá sớm? Là vì hồ tinh bột sẽ…… khi
đến điểm tương đương.
A. Tạo màu với Iod
B. Bị phân hủy
C. Hấp phụ Iod, tạo phức màu xanh đen dẫn đến khó mất màu
D. Kết tủa với Iod
176. Plexon II có tên là:
A. Acid etylen diamin tetra acetic
B. Acid nitril triacetic
C. Viết tắt Na2H2Y
D. Trilon B
177. Để xác định nồng độ ion Al3- trong mẫu khử, người ta dùng phương pháp kết tủa Al(OH)3 bằng cách thêm ure vào
dung dịch để pH = 10 và đun nóng. Sauk hi dung dịch cân bằng và loại hết 0,567 g kết tủa Al(OH)3. Tính nồng độ Al3- tan
trong dịch lọc? (t=250C, TAl(OH)3 = 3x10-34 , Al(OH)3 = 77,1; Al = 26,9):
A. 3x10—22
B. 1,7x10-17
C. 3x10-16
D. 3x10-36
178. Độ tan của kết tủa .... khi trong môi trường có ion tạo phức bền với tủa.
A. Tăng lên
B. Giảm xuống nhiều
C. Giảm xuống
D. Không thay đổi
179. Acid nào có base liên hợp yếu nhất:
A. HCO3
B. H2SO4
C. HC2O4
D. H2CO3
180. Complexon III, còn có tên là:
A. Acid nitril triacetic
B. Acid etylen diamin tretra acetic
C. Viết tắt H4Y
D. Trilon B (Na2H2Y)
181. Một kim loại có thể cho những ion tương ứng với nhiều hóa trị - ion có điện tích dương lớn nhất tương ứng với
dạng….(A)….Ion có điện tích dương nhỏ nhất tương ứng với dạng….(B)…..
A. (A) = khử và (B) = oxy hóa
B. (A) = base và (B) = acid
C. (A) = oxy hóa và (B) = khử
D. (A) = acid và (B) = base
182. Fosini là:
A. Một acid hữu cơ yếu, phân ly trong dung dịch AgCl, tên là Ethylen diamin tetraacetat
B. Một base yếu, phân ly trong dung dịch KI, tên là Ethylen diamin tetraacetat
C. Một base yếu, phân ly trong dung dịch AgCl, tên là Tetrabromfluorescein
D. Một acid hữu cơ yếu, phân ly trong dung dịch KI, tên là Tetrabromfluorescein
183. Nêu những nồng độ ở dạng oxy hóa và dạng khử bằng nhau, thế được giữ trong điện cực = E0 và E0 được gọi là
…..(A)….. của hệ thống.
A. Thế cân bằng
B. Thế chuẩn
C. Thế biểu kiến
D. Điểm tương đương
184. Dùng dung dịch (NH4)2C2O4 để rửa tủa CaC2O4.H2O sẽ giảm tối đa lượng tủa bị hòa tan, dd ((NH4)2C2O4 đóng vai trò:
A Dung dịch ngăn cảng sự thủy phân
B. Nước rửa đơn thuần
C. Chất điện ly
D. Chất tạo kết tủa
185. Điều kiện để thực hiện phản ứng Fajansl; pH của môi trường là:
A. Acid yếu
B. Kiềm mạnh
C. Trung tính
D. Kiềm yếu
186. Định tính chất chủ yếu của dung dịch keo:
A. (A) = là hệ không đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích cùng dấu
B. (A) = là hệ không đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích trái dấu
C. (A) = là hệ đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích trái dấu
D. (A) = là hệ đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích cùng dấu
187. Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trao đổi…..từ chất tham gia này sang chất tham gia kia:
A. Điện tử
B. Ion
C. H+
D. OH188. Nguyên tắc chung cho phép định lượng thể tích dựa vào phản ứng:
A. Oxy hóa khử
B. Acid – base
C. Kết tủa
D. Tạo phức
189. Hằng số bền điều kiện (biểu kiến) biểu thị:
A. Độ bền của phức chất
B. Hằng số cân bằng của phức chất
C. Cân bằng chỉ trong giá trị pH đó để tính giá trị a4
D. Cân bằng ở các giá trị pH
190. Đối với chất thu nhiệt độ tan sẽ…..khi nhiệt độ tăng.
A. Không thay đổi
B. Thay đổi ít
C. Giảm
D. Tăng
191. Cho phản ứng AgCl + 2 NH3 ↔ Ag(NH3)2+ + Cl-. Nếu thêm HNO3 vào thì cân bằng của hệ thông sẽ:
A. Di chuyển theo hướng tạo AgCl
B. Trở thành trạng thái tĩnh
C. Di chuyển theo hướng tạo Ag(NH3)2+
D. Không thay đổi
192. Điều kiện đối với chỉ thị kim loại: phức của chỉ thị với ion kim loại phải….phức của complexon với ion kim loại.
A. Ít tan hơn
B. Bền hơn
C. Kém bền hơn
D. Tan hơn
193. Cơ chế đổi màu của chỉ thị trong phương pháp acid – base là:
A. Do công thức nguyên của chỉ thị thêm hay mất đi một điện tử
B. Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một gốc tự do
C. Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một điện tử
D. Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thêm hay mất đi một H+ hay một nhóm OH
194. Hằng số bền của các phức như sau: βFeY-. 2.1014; βNiY2+. 4.1018; βMgY2+. 5.108 và βCuY2-. 6.108. Hãy sắp xếp theo thứ tự
ưu tiên sự cạnh tranh tạo phức của các phức chất trên với EDTA.
A. Phức CuY2- → MgY2+ → NiY2+ → FeY-
B. Phức CuY2- → NiY2+ → MgY2+ → FeYC. Phức CuY2+→ NiY2+ → FeY- → MgY2+
D. Phức MgY2+ → FeY-→ NiY2+ → CuY2195. Các chỉ thị nào sau đây thường dùng ở dạng rắn (vì dễ bị hủy trong dung dịch)
A. NET, calcon
B. Hồ tinh bột
C. Diphenylamin
D. Phenolphtalein
196. Khi Mg2+/Mg có (E0 = 2,37V) và Cd2+/Cd (E0 = 0,40V) thì…..
A. Cd2+ sẽ oxy hóa Mg
B. Mg sẽ khử Cd
C. Mg sẽ oxy hóa Cd2+
D. Cd2+ sẽ khử Mg
197. Độ tan của AgBr trong dung dịch NH3 0,1M…..so với độ tan trong nước nguyên chất.
A. Giảm xuống
B. Thay đổi ít
C. Không thay đổi
D. Tăng lên
198. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh:
A. HF
B. H2O
C. KF
D. Nước acid
199. Chất nào sau đây là đúng khi thêm vào 1,0 lít dung dịch để tạo ra 1 dung dịch đệm.
A. 1,0 mol H3OB. 1,0 mol HCN
C. 1,0 mol NaCN
D. 1,0 mol HCl
200. Độ tan của AgCl trong dung dịch KCl 1M – so với độ tan trong nước nguyên chất.
A. Không thay đổi
B. Giảm xuống
C. Thay đổi ít
D. Tăng lên
201. Cho tích số tan của AgCl = 1,7.10-10. Độ tan của AgCl trong dung dịch HCl 0,01M so với độ tan trong nước nguyên
chất….
A. Tăng 7647 lần
B. Giảm 7647 lần
C. Tăng 765 lần
D. Giảm 765 lần
202. Cân bằng dung dịch trong hóa phân tích, thuyết acid – base được chọn trong bài giảng chuẩn độ acid – base là theo
thuyết của.
A. Lewis
B. Arrhenius
C. Bronsted – Lowry
D. Tùy phản ứng cụ thể
203. Chọn đáp án SAI. Biết rằng số tạo phức của Zn2+ và Mg2+ lần lượt là βEDTA-Zn3.1016; βEDTA-Mg5.108:
A. Zn2+ sẽ cạnh tranh tạo phức trước
B. Hằng sô không bền K của phức MgY2+ lớn hơn
C. Phức của Zn2+ bền hơn
D. Có thể dùng phức ZnY2+ để hòa tan (phá) phức của MgY2+
204. Phản ứng oxy hóa - khử tức là quá trình cho nhận…..(A)…..thường xảy ra…..(B)…..hơn phản ứng acid base và đòi hỏi
tăng nhiệt độ, thêm xúc tác.
A. (A) = proton và (B) = nhanh
B. (A) = điện tử và (B) = chậm
C. (A) = điện tử và (B) = nhanh
D. (A) = proton và (B) = chậm
205. Định lượng acid mạnh bằng một base mạnh, pH của hỗn hợp sau điểm tương đương được tính theo công thức:
A. pH =b - log [H+]
B. [OH-] = NbVb – NaVa / (Va + Vb)
C. pOH = - log [OH ]
D. [H+] = NaVa – NbVb / (Va + Vb)
206. Permanganat là chất oxy hóa mạnh đối với những hệ thống khử (MnO4-/Mn2+ = +1,51V ở pH = 0) dẫn đến kết quả
là…..(A)…..của chất oxy hóa này rất yếu vì các chất khác đều đóng vai trò là chất….(B)….của Permanganat
A. (A) = độ tin cậy và (B) = khử
B. (A) = tính chọn lọc và (B) = khử
C. (A) = độ chính xác và (B) = khử
D. (A) = tính chọn lọc và (B) = oxy hóa
207. Nếu chất oxy hóa và chất khử của một cặp liên hợp tham gia vào những phản ứng khác như phản ứng acid – base.
Phản ứng tạo phức, phản ứng tạo tủa thì thế oxy hóa – khử nhận được gọi là?
A. Thế cân bằng
B. Thế oxy hóa – khử chuẩn
C. Thế oxy hóa – khử biểu kiến
D. Thế oxy hóa – khử hòa tan
208. Để tránh…….nên tiến hành tủa từ dung dịch đặc, khuấy mạnh và sau khi tủa hình thành, tiến hành lọc và rửa tủa
ngay.
A. Tượng hấp lưu
B. Hiện tượng hậu tủa
C. Hiện tượng hấp phụ
D. Hiện tượng nội hấp
209. Chuẩn độ kết tủa theo phương pháp Fajans có cơ chế:
A. Hấp phụ và kết tủa
B. Kết tủa
C. Trao đổi ion
D. Hấp phụ
210. Đối với chất tỏa nhiệt tan sẽ…….khi nhiệt độ tăng.
A. Thay đổi ít
B. Tăng
C. Không thay đổi
D. Giảm
211. Hằng số cân bằng của các phản ứng phân ly nhiệt động không phụ thuộc vào:
A. Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng
B. Nồng độ
C. Nhiệt độ
D. Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan
212. Complexon là:
A. Những chất hữu cơ
B. Những amino acid
C. Những acid amino acid carboxylic
D. Dẫn xuất của acid aminopoly carboxylic
213. Nếu dung dịch được pha loãng đầy đủ thì …….và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn.
A. Dung dịch đệm
B. Chất điện ly
C. Đương lượng
D. Hoạt độ
214. Khi cho hợp chất MgY2+ vào dung dịch cần định lượng ion Ca2+, xác định hàm lượng Mg2+ sinh ra bằng dung dịch
chuẩn độ EDTA. Đây là kỹ thuật chuẩn độ.
A. Thế, phức của CaY2+ bền hơn phức MgY2+
B. Thừa trừ, phức của CaY2+ bền hơn phức MgY2+
C. Trực tiếp, phức của CaY2+ kém bền hơn phức MgY2+
D. Gián tiếp, phức của CaY2+ kém bền hơn phức MgY2+
215. Phân loại các phương pháp sắc ký theo phương cách lưu giữ pha tĩnh gồm:
“MỚI THI”
A. Sắc ký lỏng hiệu năng cao; sắc ký ái lực
B. Sắc ký cột; sắc ký lớp mỏng; sắc ký giấy
C. Sắc ký hấp phụ; sắc ký phân bố; sắc ký trao đổi ion; sắc ký rây phân tử
D. Sắc ký pha đảo; sắc ký pha thuận
216. Trong chuẩn độ tạo phức bằng phương pháp đo thế bước nhảy thế càng lớn khi phức tạo thành có:
A. Độ tan trong dung môi hữu cơ tốt
B. Hằng số bên càng lớn
C. Độ tan trong nước acid tốt
D. Độ tan trong nước tốt
217. Thế điện cực xuất hiện do:
A. Bản chất kim loại khác nhau của hai điện cực
B. Sự chênh lệch nồng độ giữa các ion có trong dung dịch điện ly
C. Quá trình cho nhận điện tử trên bề mặt điện cực
D. Mức độ hoạt động hóa học của kim loại cấu tạo điện cực
218. MS: Quang phổ nguyên tử là…….
A. Quang phổ huỳnh quang
B. Do tương tác của sống điện tử với nguyên tử
C. Do thay đổi mức năng lượng ở mức độ phân tử
D. Kết quả của các dịch chuyển giữa các mức năng lượng quay, dao động
219. Nêu thứ tự các thành phần cơ bản của máy quang phổ UV Vis một chum tia?
A. Nguồn sáng; Bộ phận phát hiện; Gương đảo quay; Cốc đo; Bộ tạo đơn sắc
B. Nguồn sáng; Lăng kính; Bộ tạo đơn sắc; Cốc đo; Bộ phận phát hiện
C. Nguồn sáng; Lăng kính; Cốc đo; Cách tử; Bộ phận phát hiện
D. Nguồn sáng; Bộ tạo đơn sắc; Cốc đo; Bộ phận phát hiện
220. Trong sắc ký khí, thường người ta đặt thêm một bẫy loại nước và các tạp chất trong…….
A. Buồng tiêm mẫu
B. Deserter
C. Bình chứa khí mang
D. Lò nhiệt
221. Phương pháp………được các dịch chiết toàn phần (total extrat)
A. Chiết
B. Tinh khiết hóa
C. Tách
D. Phân lập
222. [ pin –
A. – [ anod – [ so sánh + E ]
B. – [ cathode – [ anod – E ]
C. – [ cathode – [ chỉ thị + E ]
D. – E] + [ chỉ thị - [ so sánh
223. Trường hợp không có chất chuẩn có thể so sánh phổ của mẫu đo với phổ chuẩn có trong……..
A. Tài liệu Dược, các loại dược điển
B. DĐVN
C. Atlas, tạp chí khoa học
D. Tất cả đều đúng
224. Trong chuẩn độ kết tủa bằng phương pháp đo thế bước nhảy thế càng lớn khi tủa tạo thành có
A. Tích số tan càng nhỏ
B. Độ tan trong nước tốt
C. Tích số tan càng lớn
D. Đọ tan trong dung môi hữu cơ tốt
225. Hiện nay các hệ thống HPLC thường dùng loại bơm:
A. Bơm tử phân
B. Bơm có 2 peston
C. Bơm cao áp
D. Bơm đẳng dòng
226. Phổ hấp thụ?
A. Là đường biểu diễn của độ hấp thu theo số sóng
B. Là đường biểu diễn của độ hấp thu theo tần số
C. Là đường biểu diễn của độ truyền quang theo bước sóng
D. Là đường biểu diễn của độ hấp thu theo bước sóng (độ dài sóng)
227. Quang phổ phân tử là…..
A. Quang kế ngọn lửa
B. Do thay đổi mức năng lượng ở mức độ nguyên tử
C. Quang phổ hấp thụ nguyên tử
D. Do tương tác của sóng điện tử với phân tử
228. Trong sắc ký khí, là thông số quan trọng
A. Ánh sáng
B. Nhiệt độ
C. Áp suất của chất phân tích
D. Độ ẩm
229. Trong hệ thống sắc ký khí các đặc tính của Cột mao quản:
A. Silica nung chảy, bao một lớp polyimide. Kích thước: 10 – 100 m, đường kính trong 0,2 – 0,25 m…….
B. Chất mang rắn bao bởi pha tĩnh lỏng nhồi trong cột
C. Thủy tinh, thép không rỉ, kích thước: 2 – 3 m, đường kính trong 2 – 4mm
D. Lưu lượng khí mang lớn: 10 – 40 ml/phút
230. Hệ thống bơm nhị phân “trong máy HPLC” có ưu điểm là:
A. Tiết kiệm dung môi
B. Có thể lấy đồng thời 2 loại dung môi
C. Có thể chạy được chương trình dung môi một cách uyển chuyển và đa dạng.
D. Tất cả đều đúng
231. Cầu muối thường được cấu tạo bằng:
A. KCl và NH4Cl
B. NaCl2
C. NaCl
và NH4Cl
D. KCl và NaCl
232. Quang phổ phát xạ gồm:
A. Quang kế ngọn lửa, AAS
B. Phổ UV, IR
C. Phổ UV, IR, Quang phổ huỳnh quang
D. Quang phổ huỳnh quang, quang phổ ngọn lửa
233. Để biểu thị độ bền của phức chất người ta thường dùng:
A. Hằng số không bền
B. Hằng số phân ly
C. Lực ion
D. Hằng số bền điều kiện
234. ……….được giải thích ứng dụng nhiều nhất vì có thể phân tích được những hợp chất từ không phân cực đến phân cực,
hợp chất ion có khối lượng phân tử không quá lớn (<3000).
A. Sắc ký rây phân tử
B. Sắc ký phân bố (SKPB)
C. Sắc ký hấp phụ
D. Sắc ký ion
235. Ngược lại với phần lớn các loại sắc ký khác,…………pha động chỉ có một nhiệm vụ là di chuyển
A. Sắc ký lỏng hiệu nâng cao không có tương tác giữa các chất phân tích và pha động.
B. Sắc ký khí bị ảnh hưởng bởi các chất phân tích và pha động.
C. Sắc ký khí không có tương tác giữa các chất phân tích và pha động.
D. Sắc ký khí tương tác rất nhiều giữa các chất phân tích và pha động.
236. Sắc ký lỏng hiệu năng cao là phương pháp sắc ký có……….dùng để tăng khả năng tách các hỗn hợp chất.
A. Pha tĩnh lỏng, áp suất cao
B. Pha động ở thể lỏng, lọc tiền cột
C. Pha động ở thể lỏng, áp suất cao
D. Pha động và tĩnh ở thể lỏng, Áp suất cao
237. Phân loại các phương pháp sắc ký theo cơ chế hoạt động của pha tĩnh và pha động gồm
A. Sắc ký hấp phụ; sắc ký phân bố; sắc ký trao đổi ion; sắc ký rây phân tử
B. Sắc ký cột; sắc ký lớp mỏng; sắc ký giấy
C. Sắc ký lỏng hiệu năng cao; sắc ký ái lực
D. Sắc ký pha đảo; sắc ký pha thuận
238. Dựa vào sự khác nhau về cơ chế tách chiết sử dụng trong HPLC, người ta chia HPLC thành các loại:
A. Sắc ký hấp phụ hay sắc ký lỏng rắn;
B. Sắc ký phân bố; Sắc ký ion
C. Sắc ký rây phân tử
D. Tất cả đều đúng
239. Trong các thông số sau đây. Thông số nào tỷ lệ thuận với nồng độ:
A. Độ truyền quang
B. Quang lộ
C. Hệ số hấp thu
D. Độ hấp thu
240. Dung môi sử dụng trong sắc ký pha đảo là các dung môi………. Do đó, sắc ký pha đảo được ứng dụng nhiều hơn pha
thuận
A. Phân cực trung bình, trong đó nước sử dụng nhiều và rẻ tiền
B. Kém phân cực, trong đó n hexan đóng vai trò quan trọng
C. Phân cực, trong đó dung môi nước đóng vai trò quan trọng mà lại rẻ tiền
D. Phân cực, trong đó acetonitrile không có vai trò quan trọng mà lại rẻ tiền
241. Nêu 2 giới hạn của định luật Lambert – Beer?
A. Dung dịch phát độ đục ít và (B) bức xạ phải nằm trong vùng bức xạ điện từ
B. Dung dịch phải rất loãng và bức xạ phải đơn sắc
C. Dung dịch phải rất loãng và (B) dung dịch phải ổn định
D. Dung dịch phải trong suốt và (B) bức xạ phải đơn sắc
242. Yêu cầu của buồng cột (lò mang) trong hệ thống sắc ký khí:
A. Có khả năng thay đổi nhiệt độ nhanh, chính xác từng bước nhỏ trong sắc ký với chương trình nhiệt
B. Tất cả đều đúng
C. Tăng nhiệt độ nhanh, đều trong toàn bộ buồng cột; Ổn định nhiệt độ
D. Nhiệt độ; 40 – 4500C
243. Chỉ thị K2CrO4 dùng trong phương pháp Mohr có nồng độ:
A. 0,0005 M
B. 0,01 – 0,005 M
C. 0,35 M
D. 1,1.10-4 M
244. Trong ……..(A)………: chỉ có một dãy độ dài sóng hẹp đi qua mẫu và cường độ của nó được phân luồng phát xạ từ
nguồn sáng đi qua mẫu và được phân tán bởi cách tử thành dãy diode quang truyền qua lại mọi bước sóng được đo cùng
lúc:
A. (A): máy đo quang phổ 1 chùm tia (B): máy đo quang phổ 2 chùm tia
B. (A): máy đo quang phổ dãy diode (B): máy đo quang phổ dãy diode
C. (A): máy đo quang phổ dãy diode (B): máy đo quang phổ 1 chùm tia
D. (A): máy đo quang phổ 1 chùm tia (B): máy do quang phổ dãy diode
245. HPLC là chữ viết tắt 4 chữ cái đầu bằng tiếng anh của phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (A) trong sắc ký lỏng
cao áp (B).
→ (A) High - Performance liquid chromatography, (B) High Performance Liquid Chromatography
246. Nguyên tắc của sự hòa tan một hợp chất vào 1 dung môi:
A. Các chất giống nhau thì tan trong nhau
B. Các chất phân cực thì tan trong dung môi kém phân cực
C. Các chất phân cực thì tan trong cồn cao độ
D. Các chất kém phân cực thì tan trong cồn
247. Trong hệ thống sắc ký khí, Các đặc tính của cột nhồi:
A. Thủy tinh, thép không rỉ; Kích thước: 2 - 3 m, đường kính trong 2 – 4 mm
B. Chất mang rắn bao bởi pha tĩnh lỏng nhồi trong cột
C. Lưu lượng khí mang lớn: 10 – 40 ml/phút
D. Tất cả đều đúng
248. Xử lý dung môi trong phương pháp HPLC trường hợp pha động là hỗn hợp acetonitrile và nước, người ta dùng lọc
nào sau đây.
A. Màng lọc RC
B. Lọc qua màng lọc Teflon
C. Cellulose nitrat hay cellulose acetat kích thước.
D. Lọc băng đỏ
249. Trường hợp phải xác định một chất: sau khi ghi phổ hồng ngoại của mẫu thử và mẫu chuẩn của chúng.
A. Có số đỉnh phải bằng nhau
B. Có số đỉnh gần như hoàn toàn giống nhau tại vùng dấu vân tay
C. Có số bước sóng phải trùng nhau
D. Chỉ cần hơi giống nhau
250. Trong sắc ký khí, mẫu thử được hóa hơi và được bơm vào đâu của cột. Sự rửa giải được thực hiện bởi.
A. Một luồng khí là pha động
B. Một thể tích dung môi là pha động
C. Một luồng khí trơ xem như là pha động
D. Một luồng khí siêu tới hạn xem như là pha động
251. Trong sắc ký pha thường. pha tĩnh sử dụng có…….Pha tĩnh loại này sẽ có ái lực với các loại chất phân cực các hợp
chất có độ phân cực cao với phân tử lượng không lớn lắm.
A. Độ phân cực cao hơn pha động
B. Độ phân cực tương đương pha cố định
C. Độ phân cực bằng pha động
D. Độ phân cực thấp hơn pha động
252. Phép đo bạc sử dụng cặp điện cực:
A. Điện cực kép
B. Thủy tinh và Calomen.
C. Sulfat Hg và Ag/dung dịch có Ag+
D. Hydro và Calomen
253. Thế điện cực xuất hiện do:
A. Bản chất kim loại khác nhau của hai điện cực.
B. Sự chênh lệch nồng độ giữa các ion có trong dung dịch điện ly.
C. Quá trình cho nhận điện tử trên bề mặt điện cực.
D. Mức độ hoạt động hóa học của kim loại cấu tạo điện cực.
254. Cấu hình của một máy HPLC theo thứ tự bao gồm:
A. Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc ký lỏng, đầu đo, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột , bộ phận thu nhận và
xử lý tính hiệu
B. Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc ký lỏng, bộ phận tiêm mẫu, lọc tiền cột, đầu đo, bộ phận thu nhận và
xử lý tính hiệu
C. Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc ký lỏng, bộ phận tiêm mẫu, đầu đo, lọc tiền cột, bộ phận thu nhận và
xử lý tính hiệu
D. Hệ thống cung cấp pha động, bộ phận khử khí, bơm sắc ký lỏng, lọc tiền cột, cột sắc ký, bộ phận tiêm mẫu, bộ phận thu nhận
và xử lý mẫu
255. Về cơ bản, chức năng của phổ hấp thu?
A. Là biểu đồ của độ hấp thu một chất hóa học theo bước sóng
B. Là chuyển quang năng thành điện năng
C. Là số lượng của bức xạ nhận được bởi một mẫu
D. Là biểu đồ của độ hấp thu một chất hóa học theo nồng độ
256. Chương trình nhiệt : trong hệ thống sắc ký khí có ưu điểm
A. Kéo dài thời gian phân tích.
B. Làm cho tỷ lệ giữa chiều cao và chiều rộng pin ổn định
C. Rút ngắn thời gian phân tích, tỷ lệ giữa chiều cao và chiều rộng pin ổn định
D. Ổn định thời gian phân tích, tỷ lệ giữa chiều cao và chiều rộng pin ổn định.
257. Kỹ thuật tiêm mẫu trong sắc ký khí gồm: Chia dòng (A) sử dụng………và không chia dòng (B) sử dụng……….
A. (A): ~ 1% lượng mẫu thêm vào và (B): 50% lượng mẫu tiêm vào
B. (A): ~ 50% lượng mẫu tiêm vào và (B): 90% lượng mẫu tiêm vào
C. (A): ~ 10% lượng mẫu tiêm vào và (B): toàn bộ lượng mẫu tiêm vào
D. (A): ~ 1% lượng mẫu tiêm vào và (B): toàn bộ lượng mẫu tiêm vào
258. Bộ tạo ánh sáng thực sự đơn sắc (Monochrome) là:
A. Gương phản xạ
B. Lăng kính, cách tử
C. Kính lọc
D. Kính hội tụ
259. Công thức Lambert – Beer
A. A = -log C
B. A = 1/ lg C
C. A = mC2
D. A = ꜫ C l
260. Detector của máy quang phổ UV Vis; phổ biến dùng …..(X)….., có độ nhạy và độ bền cao
A. (X): tế bào nhân quang; (Y): dàn diot gồm 1024 diot
B. (X): tế bào nhân quang; (Y): cặp nhiệt điện
C. (X): cặp nhiệt điện; (Y): dãn diot gồm 512 diot
D. (X): dàn diot gồm 1024 diot; (Y): tế bào nhân quang
261. Cốc chứa mẫu đo sử dụng trong quang phổ kế phải ……..vì như vậy sẽ ảnh hưởng đến.
A. Trong suốt, không lẫn tạp
B. Trong suốt hoặc có màu, không lẫn tạp
C. Không được làm bằng nhựa
D. Trắng, không lẫn tạp
262. Cơ sở lý thuyết của phương pháp so màu:
A. Hiện tượng các dung dịch hấp thu ánh sáng đơn sắc tuân theo định luật Beer – Lamber
B. Mật độ quang của 1 dung dịch luôn tỷ lệ với nồng độ của nó.
C. Các dung dịch hấp thu ánh sáng và tuân theo định luật Beer – Lamber.
D. Độ tắt của 1 dung dịch luôn luôn tỷ lệ với nồng độ của nó.
263. Các hợp chất Hydrocarbon no và dẫn xuất, alken, alkyl có liên kết đôi hoặc ba không
A. Hấp thu trong vùng Vis
B. Ảnh hưởng trong vùng Vis
C. Hấp thu vùng UV
D. Không hấp thu vùng UV
264. Điện cực hydrogen được nhúng vào dung dịch có pH = 3 ở 250C, thế của dung dịch là?
A. -0,177 V
B. 0,059 V
C. 0,177 V
D. 0,087 V
265. Phương pháp so màu đo độ hấp thu của các dung dịch trong khoảng bước sóng………
A. 200 – 800
B. 200 – 380
C. 400 – 700
D. >800
266. Làm cách nào để xác định λmax của một chất chưa biết?
A. Hòa chất trong dung môi và chọn method photometric
B. Hòa chất trong dung môi và chọn method scan
C. Hòa chất trong dung môi và chọn method kinetic
D. Hòa chất trong dung môi và sử dụng đồng thời cả 3 method
267. Khi đo quang phổ, các chất phân tích sẽ hấp thu bức xạ tại….
A. Độ dài sóng chuyên biệt
B. Vùng UV
C. Vùng hấp thụ chuyên biệt
D. Vùng Vis
268. Cầu muối là nơi vận chuyển các:
A. Electron
B. Nguyên tử
C. Điện tử
D. Ion
269. A = ꜫ x C x 1 trong đó ꜫ là:
A. ꜫ: độ tắt mol, không có đơn vị
B. ꜫ: độ tắt mol, đơn vị là M-1 cm-1
C. ꜫ: độ hấp thu mol, đơn vị là nM-1 m-1
D. ꜫ: hệ số hấp thu mol, đơn vị là mM-1 cm-1
270. Hạt mang năng lượng của ánh sáng được gọi là:
A. Electron
B. Photon
C. Neutron
D. Proton
271. Đèn nguồn của máy quang phổ hồng ngoại:
A. Hydrogen
B. Halogen
C. Nerst và Globar
D. Deuterium
272. Hãy chọn 1 dung môi thích hợp để đo phổ UV – Vis của aspirin (280 – 320 nm)
A. Nước cất, 205 nm
B. Chloroform, 245 nm
C. Toluen, 280 nm
D. Aceton, 330 nm
273. Các bức xạ kích thích điện từ ơ phải thuộc vùng……….
A. UV xa
B. Vis
C. UV – Vis
D. UV gần
274. Chromophore?
A. Là nhóm có chứa gốc Arsen.
B. Là nhóm có chứa Selen
C. Là nhóm làm cho phân tử có khả năng hấp thụ ánh sáng ở những bước sóng xác định
D. Là nhóm bản thân không gây ra dải hấp thụ nào nhưng khi gắn vào hệ thống sẽ gãy
275. Điện cực hydrogen là điện cực?
A. Chỉ thị trong chuẩn độ kết tủa
B. So sánh
C. Chỉ thị trong chuẩn độ tạo phức
D. Chỉ thị trong chuẩn độ oxy hóa khử
276. Khi bị kích thích bởi năng lượng điện áp thấp, khi Deuteri tạo một phổ hầu như hoạt hóa phát xạ hẹp và sẽ gây ra phổ
với các phép đo định lượng?
A. Liên tục trong vùng UV giữa 160 nm – 375 nm
B. Liên tục trong vùng Vis giữa 375 nm – 800 nm
C. Đứt quãng trong vùng UV giữa 160 nm – 375 nm
D. Bị nhiễu trong vùng UV giữa 375 nm – 800 nm
277. Detector trong máy quang phổ là bộ phận chuyển…..thành tín hiệu điện
A. Thế năng
B. Nhiệt năng
C. Cơ năng
D. Năng lượng bức xạ (photon)
278. Hiện tượng giao thoa là kết quả giải thích của thuyết……..theo bản chất của ánh sáng
A. Hạt
B. Lực hút
C. Sóng
D. Âm điện
279. Hyperchrome là.
A. Hiệu ứng chuyển dịch sang đỏ
B. Nhóm mang màu
C. Hiệu ứng chuyển dịch sang xanh
D. Nhóm trợ màu
280. Độ dài sóng A và năng lượng bức xạ E là hai đại lượng biến thiên………với nhau
A. Tỷ lệ thuận
B. Bằng nhau
C. Tỷ lệ nghịch
D. Theo cấp số
281. Để đo tuyệt đối độ hấp thu của 1 dung dịch thì:
A. Máy đo phải được chuẩn hóa về cốc đo
B. Máy đo phải được chuẩn hóa về bước sóng
C. Máy đo phải được chuẩn hóa về độ hấp thu
D. Các câu đều đúng
282. Trong chuẩn độ thế với phản ứng oxy hóa khử nhanh nên sử dụng cặp điện cực:
A. Pt – Pt
B. Calomen – Ag
C. Calomen – Pt
D. Calomen – thủy tinh
283. Phản ứng điện hóa trên điện cực Calomen là:
A. HgCl2 + 2e → Hg + 2ClB. AgX + e → Ag + XC. HgSO4 + 2e → Hg + SO42D. Hg2Cl2 + 2e → 2Hg + 2Cl284. Một chất có trọng lượng phân tử là 245 được tìm thấy có hệ số hấp thu là 298 g dm-3 cm-1
A. 1.016 dm-3 cm-1
B. 2.116 dm-3 cm-1
C. 1.612 dm-3 cm-1
D. 1.216 dm-3 cm-1
285. Để đo độ dài sóng trong phạm vi vùng UV thì cần đèn deuterium vì:
A. Đèn đo vùng khả kiến (tungsten) có tuổi thọ quá dài
B. Đèn đo vùng khả kiến (tungsten) rất mờ
C. Đèn đo vùng khả kiến (tungsten) không đủ tạo năng lượng trong vùng UV
D. Đèn đo vùng khả kiến (tungsten) rất đắt tiền
286. Dung dịch A 0.001 mol / lít NiSO4 được chứa trong cốc đo dày 1 cm và ghi nhận phổ
A. cm lít mol-1
B. cm mol/ lít
C. Mol / lít.cm
D. Lít mol-1 cm-1
287. Đơn vị của ꜫ là:
A. lít. mol. cm
B. lít/mol. cm
C. mol. cm
D. lít. mol
288. Các phân tử hay ion hấp thu ánh sáng gây ra 3 kiểu thay đổi năng lượng, đó là:
A. Điện tử, dao động, quay
B. Điện tử, bức xạ, quay
C. Điện tử, phát xạ, quay
D. Phát xạ, dao động, quay
289. Máy đo pH gồm các phần sau:
A. Cặp điện cực Calomen – Thủy tinh, máy chủ, dung dịch đệm chuẩn.
B. Điện cực thủy tinh vô điện cực Calomen, máy chủ
C. Dung dịch chuẩn máy, điện cực thủy tinh, máy chủ
D. Điện cực thủy tinh, máy chủ, dung dịch đệm chuẩn.
290. ………..là những phương pháp nhằm biến một pha thành 2 pha lỏng dựa vào độ tan hoặc một pha lỏng và một pha rắn
dựa vào phản ứng tạo kết tủa.
A. Phương pháp chia cắt pha
B. Phương pháp chưng cất
C. Phương pháp biên độ trạng thái
D. Phương pháp chuyển pha
291. Đại lượng đặc trưng cho mức độ di chuyển của chất phân tích là:
A. Hệ số di chuyển Rt
B. Hệ số di chuyển Rr
C. Hệ số di chuyển Rf
D. Hệ số di chuyển ngược dòng
292. Hệ dung môi để triển khai Sulfamid trong bài thực tập sắc ký lớp mỏng là hệ…….và đó là hệ (……)
A. Chloroform – MeOH (3:1, v/v), (phân cực trung tính)
B. Chloroform – erther (phân cực)
C. Chloroform – erther (kém phân cực)
D. Chloroform – MeOH (rất kém phân cực)
293. Các yếu tố ảnh hưởng đến Rt:
A. Chất lượng và hoạt tính của chất hấp phụ
B. Thành phần và độ tinh khiết của pha động
C. Độ bão hòa của dung môi trong bình sắc ký, độ ẩm, nhiệt độ và pH
D. Các câu đều đúng
294. Hiệu năng của cột còn gọi là
A. Hệ số lưu giữ
B. Chiều cao tương đương đĩa lý thuyết
C. Thừa số chậm
D. Hiệu lực biểu kiến của cột
295. Định nghĩa của Rt? Giá trị tối đa và giá trị tối thiểu của Rt?
A. Tỷ số đường đi của chất khảo sát trên đường đi của dung môi. Tối đa: 1000; tối thiểu; 0
B. Tỷ số đường đi của chất khảo sát trên đường đi của dung môi. Tối đa: 0; tối thiểu; 1
C. Tỷ số đường đi của chất khảo sát trên đường đi của dung môi. Tối đa:1; tối thiểu; 0
D. Tỷ số đường đi của dung môi với đường đi của chất khảo sát. Tối đa: 1; tối thiểu; 0
296. Pha tĩnh ghi RP18 có nghĩa là:
A. Pha đồng tan với nước
B. Silicagen gắn thêm 18 Carbon
C. Pha đảo
D. Trong công thức, vị trí của OH của silicagel được thế bằng O – 18 carbon
297. Sắc ký pha đảo là sắc ký?
A. Mà trong đó chủ yếu có pha tĩnh không phân cực và pha động phân cực
B. Phân bố mà trong đó pha tĩnh và pha động đều phân cực
C. Hấp phụ mà trong đó pha tĩnh và pha động đều phân cực
D. Phân bố mà trong đó pha tĩnh và pha động đều không phân cực
298. Phân tử có càng nhiều nối đôi, hấp thu càng……. Vì càng chuyển về bức xạ có λ…….
A. Dễ, cao
B. Khó, cao
C. Cao, thấp
D. Khó, nhỏ
299. Các phương pháp…..(X)……là nhóm các phương pháp vật lý, hóa học, hóa lý nhầm ……(Y)……. Một hỗn hợp phức
tạp gồm nhiều chất thành các hỗn hợp đơn giản hơn.
A. (X) sắc ký; (Y) tách
B. (X) tách; (Y) tách
C. (X) tách; (Y) phân chia
D. (X) tách; (Y) phân biệt
300. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ hấp thu:
A. Nhiệt độ, ẩm độ, không khí
B. Ẩm độ
C. Không khí
D. Cấu trúc phân tử, pH, môi trường
301. Khi định lượng α – chymotrypsin (cơ chất) được thực hiện bằng việc cho n – acetyl tyrosin ethyl ester (enzyme) vào
dung dịch α – chymotrypsin rồi đo độ ……(X)…… của dung dịch trên ở bước sóng 237nm theo……..(Y)………
A. (X) Độ phản xạ, (Y) chiều dài
B. (X) Độ truyền qua, (Y) thời gian
C. (X) Độ truyền qua, (Y) chiều dài
D. (X) Độ hấp thụ, (Y) thời gian
302. Hãy chọn 1 dung môi thích hợp để đo phổ UV – Vis của aspirin (280 – 320 nm)
A. Nước cất, 205 nm
B. Chlorform, 245 nm
C. Toluen, 280 nm
D. Aceton, 330 nm
303. Khi các phân tử hấp thụ năng lượng từ bên ngoài có thể dẫn đến các quá trình thay đổi trong phân tử như:
A. Quay, dao động, kích thích electron phân tử
B. Cộng hưởng spin electron
C. Cộng hưởng từ hạt nhân
D. Các câu đều đúng
304. Khi chiếu một chùm bức xạ điện từ với một tần số duy nhất đi qua môi trường vật chất thì sau khi đi qua……
A. Năng lượng của bức xạ thay đổi
B. Cường độ của bức xạ sẽ không thay đổi
C. Cường độ của bức xạ không hề thay đổi mà chỉ có năng lượng của bức xạ thay đổi
D. Năng lượng của bức xạ không hề thay đổi mà chỉ có cường độ của bức xạ thay đổi
305. Khi một tia sáng chiếu vào một dung dịch hay chiếu vào môi trường đồng nhất, một phần ánh sáng được phản xạ từ bề
mặt của môi trường; một phần được………(X)………và một phần được ……..(Y)……..môi trường.
A. (X) giữ lại (Y) truyền qua
B. (X) phát xạ (Y) truyền qua
C. (X) hấp thu (Y) truyền qua
D. (X) hấp thu (Y) phản chiếu
306. Khi phân tử hấp thu bức xạ có năng lượng thấp như sóng cực ngắn hoặc hồng ngoại xa chỉ đủ làm thay đổi trang
thái…….của phân tử.
A. Dao động
B. Điện tử
C. Quay
D. Tịnh tiến
307. Ánh sáng trắng là:
A. Chùm phân Kỳ
B. Chùm hội tụ
C. Ánh sáng đa sắc
D. Ánh sáng của chỉ 1 màu
308. Để kiểm tra máy quang phổ, người ta dùng………để kiểm tra…….
A. Kính lọc Holmium, bước sóng
B. Đèn thủy ngân, sự hấp thu
C. Aceton tinh khiết, độ hấp thu
D. Dung dịch Holmium Perclorat, độ dài sóng
309. Để định lượng hỗn hợp có nhiều thành phần bằng phương pháp quang phổ UV – Vis người ta hay sử dụng luật
A. Cộng tính
B. Beer
C. Bouguer
D. Lambert
310. Hiện tượng quang điện là kết quả giải thích của thuyết…….theo bản chất của ánh sáng
A. Sóng
B. Hạt
C. Lượng tử
D. Tương tác
311. Các loại cột dùng trong sắc ký khí:
A. Silicagel, oxyt nhôm, cột than hoạt tính.
B. Cột làm bằng hợp chất polymer
C. Cột làm bằng thép không rỉ
D. Cột nhồi, cột mao quản SCOT, cột mao quản film móng WCOT.
312. Trong sắc ký, cột megabore khác biệt với cột mao quản ở điểm nào?
A. Cấu tạo cột
B. Chiều dài cột
C. không có khác biệt
D. Đường kính trong của cột
313. ………….là nhóm chức chưa no, liên kết đồng hóa trị, trong phân tử gây ra…
A. Nhóm tăng màu
B. Nhóm mang màu
C. Nhóm trợ màu
D. Nhóm chuyển dịch màu
314. Điểm đẳng quang là điểm mà tại đó hệ số hấp thu mol của 2 chất……….
A. Bằng nhau
B. Đối nhau
C. Không tỷ lệ với nhau
D. Chênh lệch nhau
315. T là……………..
A. Độ truyền qua của ánh sáng
B. Tần số
C. Độ hấp thụ của ánh sáng
D. Cường độ dao động của ánh sáng
316. Khí nào không phù hợp làm khí mang của GC?
A. Oxygen
B. Nitrogen
C. Helium
D. Tất cả đều đúng
317. Để kiểm tra máy quang phổ, người ta dùng………….để kiểm tra…………
A. Độ dài sóng đèn thủy ngân, sự hấp thu
B. Dung dịch Holmium Perclorat
C. Aceton tinh khiết, độ hấp thu
D. Kính lọc Holmium, bước sóng
318. Detector (det) dùng trong sắc ký khí:
A. Det. Dẫn nhiệt, det. Ion hóa ngọn lửa, det. Nhiệt ion ngọn lửa, det. Huỳnh quang
B. Det. Dẫn nhiệt, det. Ion hóa ngọn lửa, det. Nhiệt ion ngọn lửa, det. Cộng kết điện tử
C. Det. UV – Vis, det. Quang kế ngọn lửa, det. Cộng kết điện tử.
D. Det. Chỉ số khúc xạ vi sai, det. UV – Vis, det. Huỳnh quang.
319. Theo dược điển Việt Nam 4, người ta triển khai với hệ dung môi gì để thử nghiệm hiệu năng của bản mỏng?
A. Hệ dung môi methanol – toluen (20 : 80)
B. Hệ dung môi ethanol – toluene (80 : 20)
C. Hệ dung môi methanol – xylen (30 : 70)
D. Hệ dung môi ethanol – toluene (20 : 80)
320. Phép đo quang phổ UV – Vis có thể phát hiện những lượng hóa chất rất nhỏ vài…….
A. Chục miligam/ ml
B. Microgam / ml
C. Gam / ml
D. Trăm microgam / ml
321. Trong quang phổ hấp thu, tần số là…………dao động đi qua một điểm cố định theo thời gian.
A. Số tia khúc xạ
B. Số tia nhỏ
C. Số chu kỳ
D. Số lần
322. Quá trình sắc ký thường gồm 3 giai đoạn chính:
A. Đưa mẫu thử lên pha tĩnh, cho pha động chạy qua pha tĩnh, phát hiện các chất và xử lý kết quả
B. Phát hiện các chất và xử lý kết quả; cho pha động chạy qua pha tĩnh,
C. Chấm mẫu thử lên pha tĩnh, xử lý kết quả và phát hiện các chất
D. Đưa mẫu thử lên pha tĩnh, cho pha tĩnh chạy qua pha động, phát hiện các chất và xử lý kết quả
323. Mục đích của sắc ký khí là để tách các chất:
A. Dễ tan trong nước
B. Dễ bay hơi hoặc dễ bay hơi khi gia nhiệt
C. Không có nối đôi trong cấu trúc
D. Phân cực nhiều
324. Hiện nay, so với quang phổ hấp thụ hồng ngoại, quang phổ hấp phụ tử ngoại hay được sử dụng trong:
A. Kiểm tra chất tinh khiết
B. Định lượng chất khảo sát
C. Xác định cấu trúc
D. Định tính chất khảo sát
325. ………lớn hơn 1,5 thì hai pic được tách đến đường nền.
A. Độ phân giải
B. Hiệu lực biểu kiến của một
C. Thời gian lưu
D. Hệ số di chuyển
326. “ Chiều dài cột 1 – 4m, đường kính 2 – 15mm. Cột được làm bằng thép, đồng, nhôm và thủy tinh. “Là mô tả cột”
A. Cột mao quản
B. Cột WCOT
C. Cột nhồi
D. Cột 530
327. Sắc ký khí – lỏng và sắc ký khí rắn khác nhau bởi:
A. Pha động
B. Detector
C. Điều kiện tiến hành phân tích
D. Pha tĩnh
328. Trong GC, thời gian lưu phụ thuộc:
A. Loại đầu dò
B. Kích thước và điện tích của chất phân tích
C. Áp suất bay hơi và độ phân cực của chất tan
D. Phương pháp xử lý mẫu
329. Sắc ký lỏng hiệu năng cao……..Là sắc ký phân bố mà trong đó pha tĩnh phân cực pha động là dung môi………
A. Pha đảo, phân cực
B. Rây phân tử, Ít phân cực
C. Phân bố, phân cực
D. Pha thuận, Ít phân cực
330. Áp suất hoạt động tối đa của máy Sắc ký lỏng hiệu năng cao thông thường từ:
A. 500 – 600 psi
B. 1000 – 1 500 psi
C. 300 – 400 psi
D. 5000 – 6000 psi
331. Trong hệ thống Sắc ký lỏng hiệu năng cao áp suất có khi sử dụng đơn vị psi, có khi sử dụng đơn vị bar:
A. 1 psi = 0,0689 bar
B. 1 psi = 0,9 bar
C. 1 bar = 0,9 psi
D. 1 bar = 0,0689 psi
332. Thuốc thử dùng để phát hiện các sulfamid là?
A. 2,6 dichlorophenol
B. PDAB
C. Iod
D. Acid sulfuric đậm đặc
333. Trong rửa giải phụ thuộc vào điểm sôi của chất phân tích, được quan sát trong kỹ thuật.
A. HPLC
B. GC
C. TLC
D. HPLC – ELSD
334. Số đĩa lý thuyết được sử dụng để.
A. Ước tính hiệu năng của cột
B. Xác định độ dày của pha tĩnh
C. Đo lường sự phân bố của chất phân tích giữa pha động và pha tĩnh
D. Không câu nào đúng
335. Đại lượng đặc trưng cơ bản của bức xạ điện từ nói chung và ánh sáng nói riêng có.
A. Bước sóng
B. Tần số
C. Số sóng
D. Vận tốc
336. Cơ chế chủ đạo của phương pháp sắc ký lớp mỏng pha thuận?
A. Hấp phụ
B. Phân bố
C. Rây phân tử
D. Trao đổi ion
337. Đầu dò dãy diod quang:
A. Có độ nhạy thấp hơn đầu dò UV – Vis đo ở bước sóng thay đổi
B. Giúp kiểm tra độ tinh khiết của pic
C. Giúp chọn điều kiện thích hợp để định lượng
D. Tất cả đều đúng
338. Trong sắc ký khí, việc tiêm mẫu được xem như là thành công nếu.
A. Mẫu được trải dài đồng nhất dọc theo cột
B. Toàn bộ mẫu trong buồng tiêm được đưa vào cột
C. Mẫu được trải dài đều dọc theo cột
D. Mẫu được tập trung ở đầu cột
339. Số sóng được định nghĩa là số bước sóng có trong…..
A. Một đơn vị thời gian
B. Một phút
C. Một cm
D. Một đơn vị chiều dài
340. Khi nghiên cứu về sắc ký lớp mỏng, cần thiết phải chú ý đến
A. Pha động, pha tĩnh, độ phân cực của chất phân tích
B. Bình triển khai bằng thủy tinh hay bằng plastic
C. Thuốc thử phát hiện là nước acid hay nước kiềm
D. Bảng mỏng bằng nhôm hay bằng nhựa dẻo
341. Trong sắc ký khí, điều nào sau đây là hậu quả của việc tiêm mẫu chậm với thể tích
A. Tăng độ phân giải
B. Giảm độ phân giải
C. Đáp ứng của đầu dò không tuyến tính
D. Độ phân giải không thay đổi
342. Khử khí trên dòng (degar online), pha động được chảy qua một sợi rỗng làm bằng………không qua được nên khí hòa
tan thoát ra.
A. Polyamid hay nilon, trao đổi
B. Cellulose tái sinh, vận chuyển
C. Teflon, khuyếch tán
D. Màng bán thấm, khuyếch tán
343. Theo định luật Lambert – beer, độ hấp thụ không phụ thuộc vào……. ( ĐỀ BỔ SUNG HPT 2)
A. Đường đi của tia sáng qua mẫu đo
B. Hệ số hấp thu phân tử của chất cần phân tích
C. Nồng độ của dung dịch
D. Màu của dung dịch
344. ……..Có sự dịch chuyển…….Là các nhóm chức =C=O, -N=O, NO2, -C=N, -N=NA. Mang màu, n → π
B. Trợ màu, n → π
C. Tăng màu, π → π
D. Mang màu, π → π
345. ……..là nhóm chức chưa no, liên kết đồng hóa trị, trong phân tử gây ra sự hấp thu bức xạ trong vùng UV – Vis
(200nm)
A. Nhóm chuyển dịch màu
B. Nhóm tăng màu
C. Nhóm trợ màu
D. Nhóm mang màu
346. Trong quang phổ, năng lượng của bất kỳ bức xạ nào cũng tỷ lệ nghịch với…….của nó
A. Chu kỳ
B. Tần số
C. Độ dài sóng
D. Số dao động
347. Các phân tử hay ion hấp thu ánh sáng gây ra nhiều kiểu chuyển dịch trong số đó có các kiểu:
A. Điện tử, bức xạ, quay
B. Điện tử, dao động, quay
C. Điện tử, phát xạ, quay
D. Phát xạ, dao động, quay
348. Trong quang phổ hấp thụ, công thức tính tốc độ của ánh sáng là c = λ . v, trong đó độ dài sóng (λ), tần số (v) thường có
đơn vị là:
A. nm, sec
B. cm
C. cm
D. m
349. Sự hấp thụ ánh sáng của năng lượng bức xạ………..làm tăng khối lượng của các chất hấp thụ:
A. Ảnh hưởng
B. Có thể
C. Không thể
D. Có thể làm thay đổi
350. Bức xạ nhìn thấy, tia UV, IR...đều là các dạng khác nhau của bức xạ điện từ, chúng chỉ khác nhau về:
A. Tần số
B. Độ hấp thụ
C. Năng lượng
D. Độ dài sóng ( bước sóng)
351. Hiện tượng nhiễu xạ ( diffraction), giao thoa (interference) là để giải thích tính chất... của ánh sáng.
A. Hạt
B. Dao động
C. Sóng
D. Quay
352. Bức xạ đơn sắc là bức xạ gồm chỉ một loại...có năng lượng như nhau:
A. Hạt
B. Sóng
C. Photon
D. Proton
353. Sự hấp thu của phân tử trong vùng UV-Vis có thể cho biết:
A. Công thức phân tử
B. Bộ khung của phân tử
C. Số nguyên tử C
D. Số nguyên tử H
354. Bức xạ vùng Uv-Vis chia thành các vùng:
A. UV xa (UV chân không) B. Vis
C. UV gần
d. Cả 3 đều đúng
355. Muốn kích thích điện tử 6 thì cần năng lượng kích thích điện tử π:
A. Bằng với
B. Lớn hơn
C. Nhỏ hơn
D. Xấp xỉ với
356. Quy tắc Woodwards: tính bước sóng hấp thu cực đại khởi đầu của điện mạch thẳng là... nm:
A. 214
B. 217
C. 253
D. 254
357. Cầu muối là nơi vận chuyển của các:
A. Ion âm
B. Ion dương
c. Điện tử
D. A và B đúng
358. Trong phương trình Nernst, khi có chất khí tham gia vào phản ứng thì dùng :
A. Áp suất riêng phần ( tính bằng đơn vị atm) của khí đó thay cho hoạt độ
B. Áp suất riêng phần ( tính bằng đơn vị mmHg) của khí đó thay cho hoạt độ
C. Thể tích đã tham gia phản ứng ( tính bằng đơn vị m³) của khí đó thay cho hoạt độ
D. Thể tích đã tham gia phản ứng ( tính bằng đơn vị lít) của khí đó thay cho hoạt độ
359. Trong chuẩn độ thế với phản ứng oxy hóa khử nhanh nên sử dụng cặp điện cực:
A. Calomel - thủy tinh
B. Calomel - Ag
C. Calomel - Pt
D. Ag/AgCl - thủy tinh
360. Thế tiếp xúc lỏng là thế:
A. Bắt nguồn từ tốc độ khác nhau của các ion giữa 2 dung dịch định lượng
B. Bắt nguồn từ tốc độ khác nhau của các ion giữa 2 dung dịch điện ly
C. Phát triển khi quá trình điện phân hình thành
D. Sinh ra do sự chuyển động nhiệt của các chất tan
361. Điện cực chỉ thị dùng cho phản ứng oxy hóa khử là:
A. Điện cực Ag
B. Điện cực chọn lọc ion màng lỏng
C. Điện cực thủy tinh
d. Điện cực Pt
362. Điện cực H2 là:
a. Điện cực so sánh
B. Điện cực chi thị trong chuẩn độ kết tủa
C. Điện cực chỉ thị trong chuẩn độ tạo phức
D. Điện cực chỉ thị trong chuẩn độ acid-base
363. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ hấp thu:
A. Tương tác lưỡng cực, môi trường
B. Nhiệt độ, ẩm độ, không khí
C. Cấu trúc phần tử ph
D. Chỉ A và C
364. Nếu nồng độ của dung dịch hấp thu C biểu diễn theo % (g/100 ml)=1%, l = 1 cm thì độ hấp thu được gọi là...
A. Hệ số tỷ lệ
B. Hệ số tắt riêng
C. Hệ số hấp thu mol
D. Hệ số hấp thu từng phần
365. Bức xạ vùng UV-Vis thường được sử dụng có độ dài sóng khoảng:
A. 50 – 200 nm
B. 200 – 400 nm
C. 400 – 800 nm
D. 200 – 800 nm
366. Để đo tuyệt đối độ hấp thu của một dung dịch thì:
A. Máy đo phải được chuẩn hóa về bước sóng
B. Máy đo phải được chuẩn hóa về hệ số hấp thu
C. Máy đo phải được chuẩn hóa về độ hấp thu
D. Chỉ A và C
367. Xác định hằng số phân ly của một acid và base theo công thức (B-: base liên hợp)
[𝐵−]
[𝐻𝐵]
[𝐻𝐵]
A. pKa = pH + lg[𝐻𝐵]
B. pKa = pH + lg[𝐵−]
C. pH = pKa + lg[𝐵−]
D. Câu A và B đúng
368. Vùng IR cơ bản sử dụng trong đo phổ IR có:
A. λ = 375 – 1.100 nm
B. λ = 1.100 nm – 2.500 nm hay 𝑣̅ = 9.090 – 4.000 cm-1
C. λ = 2.500 nm – 25.000 nm hay 𝑣̅ = 4.000 – 400 cm-1
D. Câu A và B đúng
369. Vùng ánh sáng hồng ngoại cơ bản: ***
A. Được hấp thu bởi những phân tử bất đối xứng
B. Được hấp thu bởi những phân tử có nhiều nguyên tử
C. Không được hấp thu bởi những phân tử nhỏ và những nguyên tử xếp thẳng hàng
D. Tất cả đều đúng
370. Số sóng được đo bằng đơn vị nào.
A. cm
B. s-1
C. cm-1
D. mm
371. Mức năng lượng đủ để kích thích phân tử chuyển sang trạng thái dao động xuất hiện trong vùng phổ nào:
A. Tử ngoại và khả kiến
B. Khả kiến và hồng ngoại gần
C. Vi sóng và hồng ngoại xa
D. Hồng ngoại gần và hồng ngoại cơ bản
372. Về mặt lý thuyết, phân tử HO2 khi hấp thu ánh sáng trong vùng hồng ngoại sẽ có bao nhiêu dao động cơ bản:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
373. Về mặt lý thuyết, phân tử paracetamol C8H9NO2 khi hấp thu ánh sáng trong vùng hồng ngoại sẽ có bao nhiêu dao động
cơ bản:
A. 20
B. 24
C. 34
D. 54
374. Phổ hồng ngoại có thể đo ở dạng mẫu nào:
A. Mẫu rắn ép viên KBr
B. Mẫu lỏng nguyên chất và dung dịch
C. Mẫu khí
D. Tất cả đều đúng
375. Đèn nguồn phát xạ ánh sáng trong vùng phổ hồng ngoại là:
A. Đèn Nernst, đèn Globar, đèn Ni-Cr
B. Đèn thủy ngân
C. Đèn hydrogen
D. Đèn Deuterium
376. Bộ phận phát hiện dùng trong máy quang phổ :
A. Cặp nhiệt điện và Pin nhiệt điện
B. Chuyển đổi tín hiệu quang năng thành tín hiệu điện năng
C. Đi kèm theo bộ khuếch đại
D. Tất cả đều đúng
377. Phổ huỳnh quang là:
A. Phổ dao động quay
B. Phổ tán xạ
C. Phổ phát xạ phân tử
D. Phổ điện tử
378. Acid có trong dạ dày là:
A. H3PO4
B. HCl
C. H2SO4
D. HNO3
379. Để thiết lập và duy trì hoạt độ ion hydorogen để chuẩn hóa máy đo pH, người ta sử dụng:
A. Dung dịch acid có pH 4
B. Dung dịch trung tính có pH 7
C. Tất cả đều đúng
D. Dung dịch kiềm có pH 9
380. Tất cả những tính chất sau đây đều là của các chất base ngoại trừ:
A. Vị đắng
B. Làm giấy quỳ chỉ thị màu đỏ
C. Dung dịch nước có tính dẫn điện
D. Trung hòa bằng acid
381. Phép đo quang phổ huỳnh quang là:
A. Sự đo cường độ hấp thu của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng khả kiến
B. Sự đo cường độ hấp thu của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng tử ngoại
C. Sự đo cường độ hấp thu của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng UV – Vis
D. Sự đo cường độ phát quang tương đối của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng UV – Vis
382. Nguồn sáng dùng cho quang phổ huỳnh quang…..(A)…..thường dùng…..(B)…..hay…..(C)…..
A. (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu UV,(B): n–Deuterium,(C): đèn hồ quang thủy ngân
B. (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu UV,(B): n–Deuterium, (C): đèn hydrogen
C. (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu UV,(B): n-Hồ quang thủy ngân,(C): đèn hồ quan xenon
D. (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ hấp thu UV,(B):n-Nersnt,(C): đèn hydrogen
383. Quang phổ hấp thu nguyên tử là máy hoạt động theo nguyên lý:
A. Đo độ hấp thu của đám mây nguyên tử ở trạng thái kích thích
B. Đo cường độ phát xạ tương đối của đám mây nguyên tử ở trạng thái kích thích
C. Đo độ hấp thu của đám mây nguyên tử ở trạng thái cơ bản
D. Quang phổ phát xạ nguyên tử
384. Quá trình…..(A)….nguyên tử chỉ xảy ra khi nguyên tử ở trạng thái….(B)….hấp thu năng lượng từ photon ánh sáng để
chuyển lên trạng thái….(C)…..
A. A: phát xạ, B: kích thích, C: kích thích
B. A: hấp thu, B: cơ bản, C: kích thích
C. A: phát xạ, B: cơ bản, C: kích thích
D. A: hấp thu, B: kích thích, C: cơ bản
385. Để định lượng ion kim loại Na+ (ở nồng độ mmol/l)
bằng quang kế ngọn lửa dùng kính lọc:
A. 422 nm
B. 589 nm
C. 671 nm
D. 766 nm
386. Quang phổ hấp thu nguyên tử là máy đo cường độ…..(A)…..của đèn…..(B)……sau khi tia này đi qua mẫu
….(C)….không chứa hơi nguyên tử tự do và đi qua mẫu…..(D)…..chứa hơi nguyên tử tự do:
A. (A): tia cộng hưởng, (B): derterium, (C): trắng, (D): thử
B. (A): tia phát xạ, (B): cathode lõm, (C): trắng, (D): thử
C. (A): tia cộng hưởng, (B): cathode lõm, (C): trắng, (D): thử
D. (A): tia cộng hưởng, (B): cathode lõm, (C): thử, (D): trắng
387. Đèn Cathod lõm ( Hollow cathod) có cathod hình trụ lõm, được tráng bên trong bằng một lớp kim loại:
A. Zn
B. Fe
C. Hg
D. Của chính nguyên tố cần định lượng
388. Các hiện tượng nhiễu ( hiệu ứng tiếng ồn- noise) thường xảy ra trong AAS có ảnh hưởng đến độ hấp thu của nguyên
từ:
A. Nhiễu hóa học, nhiễu do hấp thu không chuyên biệt ( hiệu ứng nền)
B. Nhiễu hóa học, nhiễu do mạng
C. Nhiễu hóa học, nhiễu do mạng, nhiễu do hấp thu không chuyên biệt ( hiệu ứng nền)
D. Nhiễu do mạng, nhiễu do hấp thu không chuyên biệt( hiệu ứng nền)
389. Các phương pháp định lượng nguyên tố kim loại trong quang phổ nguyên tử:
A. Quang phổ hập thu nguyên tử (AAS)
B. Quang phổ phát xạ nguyên tử (AES) và phát xạ plasma (ICP)
C. Quang phổ huỳnh quang nguyên từ ( AFS)
D. Tất cả đều đúng
390. Mạch Galvanic có:
A. Anod là cực âm ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa
B. Anod là cực dương ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa
C. Anod là cực âm ở đó xảy ra phản ứng khử
D. Anod là cực dương ở đó xảy ra phản ứng khử
391. Trong pin Galvanic điện tử di chuyển ở mạch ngoài từ:
A. Anod sang Cathod
B. Cathod sang Anod
C. Cathod sang anod thông qua cầu muối
D. Anod sang Cathod thông qua cầu muối
392. Việc xác định điểm tượng đrme trong chuẩn độ scid-hase mói trường nước đựa trên:
A. Bước nhảy của pH trong quá trình chuẩn độ
B. Bước nhảy của hiệu thế trong quá trình chuẩn độ
C. Bước nhảy của cuờng độ dòng khuyếch tán trong quá trình chuẩn độ
D. Câu a và b đúng
393. Các dung dịch đệm pH chuẩn được sử dụng trong:
A. Chuẩn máy để đo pH
B. Xác định độ chính xác của điện cực thủy tinh
C. Chuẩn máy trong phép đo trực tiếp
D. Phục hồi điện cực thủy tỉnh
394. Thuốc thử đùng trong chuẩn độ Karl- Fisher gồm có:
A. SO2, Methamizol, Methanol
B. SO2, Pyridin
C. SO2, 12
D. SO2, l2, Methamizol, Methanol
395. Cơ sở ứng dụng cực phổ để phân tích định lượng:
A. Cường độ dòng khuếch tán tỷ lệ nghịch với nồng độ chất thử nên độ cao của sóng cực phổ cho biết hàm lượng của chất thử
B. Cường độ dòng khuếch tán tỷ lệ nghịch với nồng độ chất thử
C. Giá trị của thế bán sóng tỷ lệ với nồng độ chất thử
D. Các câu trên đều sai
396. Chuẩn độ Karl- Fisher sử dụng cặp điện cực:
A. Thủy tinh và Calomel
B. Pt-Calomel
C. Platin-Platin
D. Thủy tinh và bạc
397. Điểm kết thúc trong chuẩn độ Karl- Fisher dựa vào:
A. Sự biến thiên của dòng khuếch tán
B. Sự thay đổi đột ngột của dòng khuếch tán
C. Sự thay đổi đột ngột của điện thế
D. Sự thay đổi đột ngột của dòng nền
398. Các điện cực chỉ thị của chuẩn độ Ampe:
A. Điện cực kim loại, điện cực chọn lọc ion ( ISE)
B. Điện cực giọt Hg, điện cực Pt, điện cực Au, điện cực graphit
C. Điện cực hydro, điện cực Au, điện cực Calomel
D. Điện cực chọn lọc màng thẩm thấu khí
399. Điện cực dùng trong chuẩn độ Ampe kép gồm:
A. Điện cực Calomel, điện cực Pt
B. Điện cực Ag-AgCI, điện cực Pt
C. Điện cực H2, điện cực Pt
D. Điện cực Pt, điện cực Pt
400. Các dạng cực phổ hiện đại gồm:
A. Cực phổ xung vi phân, cực phổ sóng vuông
B. Kỹ thuật Volt-ampe hòa tan
C. Kỹ thuật Volt- ampe, chuẩn độ coulomb
D. Câu a và b đúng
401. Các ứng dụng của cực phổ hiện đại gồm:
A. Định tính, định lượng các ion kim loại
B. Định tính, định lượng các chất hữu cơ có nhóm chức tham gia phản ứng oxy hóa- khửc.
C. Định tính, định lượng các chất tự nhiên trong thực phẩm và dược phẩm
D. Câu A và B đúng
402. Trong pin điện lỵ, bán pin nào xảy ra phản ứng khử:
A. Anod
B. Cathod
C. Điện cực kép
D. Điện cực chỉ thị
403. Phép đo điện hóa nào không liên quan đến hiện tượng điện phân:
A. Chuẩn độ diện thế
B. Chuẩn độ ampe
C. Phương pháp Voltampe hòa tan
D. Phương pháp cực phổ
404.Trong các phương pháp xác định nồng độ bằng đo thế trực tiếp, phương pháp thêm có uru điểm:
A. Đơn giản
B. Loại sai số do thao tác người đo
C. Loại ảnh hưởng của các yếu tố khác có trong dung dịch mẫu thử
D. Không tốn nhiều dung môi, hóa chất.
405. Điện cực Platin có cấu tạo từ:
A. Màng lỏng chọn lọc
B. Màng thủy tinh
C. Màng đơn tinh thể rắn
D. Sợi Pt
406. E1, E2, E3 là thế biểu kiến tương ứng của 3 hệ thống pin Galvanic:
+2
+2
+2
+2
+2
+2
(E1) Zn|𝑍𝑛 1𝑀| |𝐶𝑢 0,1𝑀| 𝐶𝑢
(E2) Zn|𝑍𝑛 1𝑀| |𝐶𝑢 1𝑀| 𝐶𝑢
(E3) Zn|𝑍𝑛 0,1𝑀| |𝐶𝑢 1𝑀|Cu
A. E2>E3>E1
B. E3>E22>E1
C. E1>E2>E3
407. Dung dịch điện ly nào sau đây có độ dẫn điện thấp nhất:
A. 2N
B. 0,2 N
C. 0,02 N
408. Dung dịch điện ly nào sau đây có độ dẫn điện cao nhất:
D. E1>E3>E2
D. 0,002 N