ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC – BÀI SỐ 3 (TIẾT 1N+ 2) – CÓ GIẢI CHI TIẾT
CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ
MÔN TOÁN: LỚP 6
"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
MỤC TIÊU
- Giúp học sinh kiểm tra lại kiến thức về phân số, hỗn số, phần trăm.
- Giúp học sinh làm thành thạo các dạng toán: tính giá trị biểu thức, tìm x, các bài toán liên quan đến hỗn số,
số thập phân, phần trăm…
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1 (NB): Hỗn số 1
2
được chuyển thành số thập phân là:
5
A. 1, 2
B. 1, 4
C. 1,5
D. 1,8
Câu 2 (NB): Số thập phân 3, 015 được chuyển thành phân số là:
A.
3015
10
B.
3015
100
Câu 3 (TH): Phân số nghịch đảo của phân số:
A.
4
5
B.
4
5
8
35
D.
3015
10000
4
là:
5
C.
5
4
D.
5
4
24
đến tối giản ta được:
105
Câu 4 (TH): Rút gọn phân số
A.
3015
1000
C.
B.
8
35
C.
12
35
D.
12
35
3 1
Câu 5 (VD): Tính: 3 1 .
5 6
A. 4
23
30
Câu 6 (VD): Tính:
A.
B. 5
23
30
C. 2
23
30
D. 3
23
30
6 12
là:
15 15
18
15
B.
2
5
C.
1
5
D.
1
5
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) (TH): Tính giá trị của các biểu thức sau:
1
5 1
a. 2 2 1
3
7 3
1
2 1 4 1
b. 1 :
3 2 3 2
c.
9 5 9 3 9
. .
23 8 23 8 23
Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!
Câu 2 (1,5 điểm) (TH): Tìm x, biết:
a)
6
1
x 1
7
2
b)
1 2
1 2
x
2 3
3 3
c)
5
1 4
x
6
12 3
Câu 3 (2 điểm) (VD): Lúc 7 giờ 5 phút, một người đi xe máy đi từ A và đến B lúc 8 giờ 45 phút. Biết
quãng đường AB dài 65km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó?
Câu 4 (1 điểm) (VD): a) Các phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
23 23232323 2323 232323
.
;
;
;
99 99999999 9999 999999
b) Không qui đồng, hãy so sánh hai phân số sau:
Câu 5 (1 điểm) (VDC): Tính nhanh: A
37
377
và
.
67
677
5
5
5
5
...
1.3 3.5 5.7
99.101
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1. B
2. C
3. D
4. B
5. A
6. B
Câu 1
Phương pháp:
Chuyển hỗn số đó về phân số thập phân, sau đó viết dưới dạng số thập phân.
Cách giải:
2 1.5 2 7 14
1
1,4.
5
5
5 10
Chọn B.
Câu 2
Phương pháp:
2
Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!
Áp dụng qui tắc chuyển từ số thập phân về phân số.
Cách giải:
3, 015
3015
1000
Chọn C.
Câu 3
Phương pháp:
Hai phân số là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Cách giải:
Phân số nghịch đảo của phân số:
4
5
là:
.
5
4
Chọn D.
Câu 4
Phương pháp:
Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu có ước chung lớn nhất bằng 1.
Cách giải:
24 24 : 3 8
105 105 : 3 35
Chọn B.
Câu 5
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc cộng hai hỗn số.
Cách giải:
3 1
23
23
3 1
3 1 3 1 4
4 .
5 6
30
30
5 6
Chọn A.
Câu 6
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc cộng hai phân số.
Cách giải:
6 12
6 12 6 12 6 2
15 15 15 15
15
15 5
Chọn B.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
3
Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!
Câu 1
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc tính giá trị của biểu thức.
Cách giải:
2 1 4 1
b) 1 :
2 3 2
3
2 3 3 1
.
3 2 4 2
5 3 1
.
6 4 2
5 1
8 2
1
.
8
1
5 1
a) 2 2 1
3
7 3
1 5 1
2 2 1
3 7 3
5
3
7
21 5
7
26
.
7
9 5 9 3 9
. .
23 8 23 8 23
9 5 3
. 1
23 8 8
9
.1 1
23
9
.0
23
0.
c)
Câu 2
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc chuyển vế đổi dấu để tìm x.
Cách giải:
a)
6
1
x 1
7
2
6
1
x
1
7
2
6
3
x
7
2
3 6
x
:
2 7
7
x
.
4
b)
1 2
1 2
x
2 3
3 3
2
1
1 2
x
3
3
2 3
2
1 7
x
3
3 6
2
7 1
x
3
6 3
2
3
x
3
2
3 2
x
:
2 3
9
x
.
4
c)
5
1 4
x
6
12 3
5
5
x
6
4
5 5
x
6 4
5
x .
12
Câu 3
Phương pháp:
Áp dụng công thức: vận tốc = quãng đường : thời gian.
Cách giải:
Thời gian người đó đi hết quãng đường AB là: 8 giờ 45 phút – 7 giờ 5 phút = 1 giờ 40 phút
4
Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!
Đổi 1 giờ 40 phút =
5
giờ.
3
5
Vận tốc của người đi xe máy đó là: 65 : 39 km / h
3
Câu 4
Phương pháp:
Áp dụng tính chất phân số, so sánh phần bù, so sánh bằng phân số trung gian.
Cách giải:
a) Ta có:
23 23.101 2323
;
99 99.101 9999
23 23.10101 232323
;
99 99.10101 999999
23 23.1010101 23232323
.
99 99.1010101 99999999
Vậy:
23 2323 232323 23232323
.
99 9999 999999 99999999
b) Ta có:
1
37 30
377 300
; 1
.
67 67
677 677
Lại có:
30 300 300
37 377
nên
.
67 670 677
67 677
Câu 5
Phương pháp:
Áp dụng phương pháp tách để xuất hiện hai số đối nhau rồi rút gọn.
Cách giải:
5
5
5
5
...
1.3 3.5 5.7
99.101
1
1
1
1
5.
...
99.101
1.3 3.5 5.7
A
5 1 1 1 1 1
1
1
.1 ...
2 3 3 5 5 7
99 101
5
1
.1
2 101
5 100 250
.
.
2 101 101
5
Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!