Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Toán lớp 6: 6 thi online phép chia phân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (310.48 KB, 7 trang )

ĐỀ THI ONLINE –PHÉP CHIA PHÂN SỐ– CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ
"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
MÔN TOÁN: LỚP
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nhớ được qui tắc chia hai phân số.
- Biết vận dụng vào làm bài tập liên quan đến phép chia phân số.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1 (NB): Tính:
A.

2 3
:
5 4

8
15

B.

Câu 2 (NB): Tính: 16 :
A.

7
15


C.

64
5

A. 12km

B.

Câu 4 (TH): Tìm x , biết:

A.

11
15

C. 20

B. 20

D.

63
5

5
giờ. Hỏi trong 1 giờ người đó đi được bao nhiêu kilômét?
4

75

km
4

C. 10km

D. 13km

27
3
:x 
19
5

45
19

B.

Câu 5 (VD):

D.

4
5

Câu 3 (TH): Một người đi xe đạp 15km trong

A.

9

15

45
19

C.

43
19

D.

81
95

9
là kết quả của phép tính nào sau đây:
5

4  5 
: 
9  3 

B.

12 4
:
25 15

 7 

C. 3 :  
 10 

D.

32
:8
15

3 3 3
 
5
7 11 là:
Câu 6 (VD): Kết quả của phép tính:
6 6 6
 
5 7 11

A. 1

1

B. 1

C.

1
2

D.


1
2

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) (TH): Tính giá trị của các biểu thức sau:
a.

7  2 
: 1  
21  3 

c.

1
1
1
 1

d. 2017 : 


 ... 

2017.2018 
 1.2 2.3 3.4


 1 3  3
b.   .4  :
 5 12  4

Câu 2 (1,5 điểm) (TH): Một hình chữ nhật có diện tích là
rằng chiều dài hình chữ nhật đó là

5
3 7
:2 :
9
5 6

14
dm2. Tính chu vi của hình chữ nhật đó, biết
3

8
dm
3

Câu 3 (2 điểm) (VD): Tìm x , biết:
4
5
:x 
9
6
36
1
: x  4 

b)
3
3

2  3

c) 4 :  x 

3  4

7  1
 1
 
d)   2  :  x   
10  4
 5
 

a)

Câu 4 (1 điểm) (VD): Tìm hai số biết

3
1
số thứ nhất bằng số thứ hai. Hiệu hai số đó là 42.
22
5

Câu 5 (1 điểm) (VDC): Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho khi chia a cho


3
10
và chia a cho
ta đều được
5
7

kết quả là số tự nhiên.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

2

1. A

2. C

3. A

4. B

5. B

6. D

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!



Câu 1
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc chia phân số:

a c a d
:  .
b d b c

Cách giải::
2 3 2 4 8
:  . 
5 4 5 3 15

Chọn A.
Câu 2
Phương pháp: Áp dụng qui tắc chia phân số: a :

c
d
 a.
d
c

Cách giải:
16 :

4
5 16.5
 16. 
 20

5
4
4

Chọn C.
Câu 3
Phương pháp:
Để tìm 1 giờ người đó đi được bao nhiêu km ta lấy quãng đường chia thời gian.
Cách giải:
1 giờ người đó đi được số km là: 15 :

5
 12km
4

Chọn A.
Câu 4
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc tìm số chia và qui tắc chia phân số:

a c a d
:  .
b d b c

Cách giải:

27
3
:x 
19

5
27  3 
x
: 
19  5 
27  5 
. 
19  3 
45
x
.
19
x

Chọn B.

3

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


Câu 5
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc chia phân số:

a c a d
:  .
b d b c

Cách giải:

a.

4  5  4  3  4
loại A.
:    .  
9  3  9  5  15

 7 
 10  30
c. 3:    3. 
loại C.

7
 10 
 7 

b.

12 4 12 15 9
Chọn B.
: 
. 
25 15 25 4
5

d.

32
32 1 4
loại D.

:8 
. 
15
15 8 15

Chọn B.
Câu 6
Phương pháp:
Áp dụng phương pháp đặt thừa số chung rồi rút gọn.
Cách giải:

3 3 3 3 1  1  1 
 


5 7 11   5 7 11   3  1
6 6 6
1 1 1  6 2
 
6   
5 7 11
 5 7 11 
Chọn D.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1
Phương pháp:
Áp dụng các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số, qui tắc tính giá trị của biểu thức.
Cách giải:

7  2 

: 1  
21  3 
7 3  2

:
21 3
7 1

:
21 3
7

.3  1.
21

a)

4

5
3 7
:2
:
9
5 6
5 1 3 6
 .  .
9 2 5 7
5 18



18 35
175  324 499


.
630
630

c)

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


 1 3  3
b)   .4  :
 5 12  4
 1 3  3
   :
 5 3 4
3  15 3

:
15
4
12 3
 :
15 4
12 4 16
 . 

.
15 3
15

1
1
1
 1

d) 2017 : 


 ... 

2017.2018 
 1.2 2.3 3.4
1
1 
 1 1 1
 2017 : 1     ... 


2017 2018 
 2 2 3
1 

 2017 : 1 

 2018 
2017

 2017 :
2018
2018
 2017.
 2018.
2017

Câu 2
Phương pháp:
Chiều rộng = diện tích : chiều dài, chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) x 2, áp dụng qui tắc nhân,
chia, cộng phân số.
Cách giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

14 8 7
:   dm 
3 3 4

53
8 7
Chu vi của hình chữ nhật đó là:    .2   dm 
6
3 4

Câu 3
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Cách giải:

a)


4
5
:x 
9
6
4 5
x
:
9 6
4 6
x .
9 5
8
x .
15

5

2  3

c)  4 :  x 

3  4

2
3
x
 4 :
3

4
2
4
x
 4.
3
3
2 16
x

3
3
16  2 
x

 
3  3 
14
x

.
3

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


b)

7  1
 1

 
d)   2  :  x   
10  4
 5
 
1  10 
7  1
:x   
5
10  4


36
1
: x  4 
3
3
36
12  1
:x 
3
3
36
11
:x 
3
3
36 11
x
:

3 3
36  3 
x  . 
3  11 
36
x
.
11

9 
7  1
:x   
5 
10  4
7 9 1
x  :
10 5 4
7 9
x   .  4 
10 5
7 36
x 
10
5
36 7
x


5
10

13
x

.
2

Câu 4
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc chia phân số, biểu diễn số thứ nhất theo số thứ hai.
Cách giải:


3
1
1 3 22
số thứ nhất bằng số thứ hai nên số thứ nhất bằng :
số thứ hai.

22
5
5 22 15

22
 1 nên số thứ nhất lớn hơn số thứ hai.
15

Ta thấy

Hiệu hai số là 42 nên 42 chính là giá trị của:
Số thứ hai là: 42 :


22
7
số thứ hai.
1 
15
15

7
 90
15

Số thứ nhất là: 90  42  132.
Câu 5
Phương pháp:
Áp dụng qui tắc chia phân số, tính chất chia hết của 1 tổng, bội chung nhỏ nhất của hai số.
Cách giải:
3
5
Theo đề bài ta có: a :  a.  N  5a 3  a 3 (vì 5 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau)
5
3

6

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


a:


10
7
 a.  N  7a 10  a 10 (vì 7 và 10 là hai số nguyên tố cùng nhau)
7
10

Từ đó suy ra a  BCNN  3;10   30 .
3
5
10
7
Thử lại: 30 :  30.  50; 30 :  30.  21.
5
3
7
10

Vậy số cần tìm là 30.

7

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!



×