Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Toán lớp 6: 1 thi online phân số bằng nhau rút gọn phân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (322.78 KB, 7 trang )

THI ONLINE – PHÂN SỐ BẰNG NHAU – RÚT GỌN PHÂN SỐ – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ
"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
MÔN TOÁN: LỚP 6
họcsinhcógửinguyệnvọngđến page
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

MỤC TIÊU:
- Nắm được các khái niệm phân số, phân số bằng nhau.
- Biết cách tìm các phân số bằng nhau và các bài toán liên quan đến phân số bằng nhau
- Luyện tập thành thạo phần rút gọn phân số.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1 (NB): Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

12
0

A.

B.

4
5

C.

3
0, 25


D.

4, 4
11,5

D.

15
35

Câu 2 (NB): Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?
1
2

B.

1
4

3
4

D.

5
8

A.
C.


Câu 3 (TH): Phân số

2
bằng với phân số nào dưới đây:
3

2
3

B.

C.

12
18

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 4 (TH): Tìm số nguyên x biết:

3
x

4 124

A. x = 87

B. x = –90

C. x = 93


D. Tất cả các đáp án trên đều sai

45
ta được phân số tối giản là:
105

Câu 5 (VD): Rút gọn phân số
A.

6
9

A.

3
7

B.

1

3
5

C.

9
15


Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


4.7
ta được phân số tối giản là:
35.(8)

Câu 6 (VD): Rút gọn phân số

A.

1
7

B.

1
10

C.

4
40

D.

7
70

II. TỰ LUẬN( 7 điểm)

Câu 1 (1 điểm) (TH): Lập các cặp phân số bằng nhau từ các đẳng thức sau:
a) 4.9  3.12

b) 15.8  20.6

Câu 2 (2 điểm) (TH): Tìm x, y biết:

5
20

14 6  5x
7
x
35
d)


17 119
y

x 17

16 8
x 8
b)

2 x
a)

c)


Câu 3 (1,5 điểm) (VD): Rút gọn các phân số sau:
a)

24
40

b)

15
135

48
208
198
d)
126
c)

Câu 4 (1,5 điểm) (VD): Rút gọn các phân số sau:

512.39  510.311
510.310

a)

2.9.52
22.(72)

c)


b)

17.3  17.9
34

511.712  511.711
d) 12 12
5 .7  9.511.711

Câu 5 (1 điểm) (VDC):
a) Tìm n 

sao cho

b) Chứng tỏ rằng

2

6
 .
n3

3n  4
là phân số tối giản.
n 1

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!



HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1. B

2. C

3. D

4. C

5. A

6. B

Câu 1
Phương pháp:
Dựa vào định nghĩa phân số:

a
là phân số với a, b  , b  0 .
b

Cách giải:

+)

12
không là phân số vì mẫu số bằng 0.
0


+)

3
không là phân số vì mẫu số là số thập phân.
0, 25

+)

4, 4
không là phân số vì tử số và mẫu số là số thập phân.
11,5

+)

4
là phân số vì 4;5
5

và mẫu số là 5 khác 0.

Chọn B.
Câu 2
Phương pháp:
Quan sát hình vẽ để tìm phân số tương ứng.
Cách giải:
Quan sát hình vẽ ta thấy nếu chia hình tròn làm 4 phần thì phần tô màu chiếm 3 phần. Vậy phân số biểu diễn
phần tô màu là

3

.
4

Chọn C.
Câu 3
Phương pháp: Dùng tính chất cơ bản của phân số:

a a.m

(m  , m  0) .
b b.m

Cách giải:
Ta có :

3

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


2 2.(1) 2

 ;
3
3.(1) 3

Vậy

2 2.3 6


 ;
3
3.3
9

2 2.(6) 12


3
3.(6) 18

2 2 6 12
.



3 3 9
18

Chọn D.
Câu 4
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa:

a c
 nếu a.d  b.c .
b d

Cách giải:
3

x

 (3)(124)  4.x  4.x  372  x  372 :4  x  93
4 124

Chọn C.
Câu 5
Phương pháp:
Dùng tính chất cơ bản của phân số:

a a:n

(n UC (a, b), n  1, n  1) .
b b:n

Cách giải:
Ta có:

45 45 :15 3


105 105 :15 7

Chọn A.
Câu 6
Phương pháp:
Dùng tính chất cơ bản của phân số:

a a:n


(n UC (a, b), n  1, n  1) .
b b:n

Cách giải:
Ta có:

4.7
1.1
1


35.(8) 5.(2) 10

Chọn B.
II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 1
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa:

a c
 nếu a.d  b.c .
b d

Cách giải:

4

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!



a) Các cặp phân số bằng nhau lập được từ đẳng thức 4.9  3.12 là:
4 3
4 12
9 12
9 3
 ;
 ;
 ;

12 9
3 9
3 4
12 4
b) Các cặp phân số bằng nhau lập được từ đẳng thức 15.8  20.6 là:
15 6
 ;
20 8

15 20
 ;
6
8

8 20
 ;
6 15

8
6


20 15

Câu 2
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa:

a c
 nếu a.d  b.c
b d

Cách giải:

x 17

16 8
 x.(8)  16.17
a)

x.(8)  272
x
 272 :( 8)
 34.

x

5
20
c)

14 6  5 x

 (5)(6  5 x)  ( 14).20
 30  25 x  280
25 x  280  30
25 x  250
x
x

 250 :25
 10.

x 8

2 x
 x.x  (2).(8)
b)

x 2  16
x  4; x  4
7
x

17 119
 7.119  17.x
d)

17.x  833
x  833 :17
x  49
7 35


17
y
 7. y  17.( 35)
7. y  595
y  (595) :7
y  85.

Câu 3
Phương pháp:
Dùng tính chất cơ bản của phân số:

a a:n

(n UC (a, b), n  1, n  1) .
b b:n

Cách giải:

5

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


24 24 : 8 3


40 40 : 8 5
15 (15) :15 1
b)



135
135 :15
9
a)

c)

48 :  16 
48
3


208 (208) :  16  13

d)

198 (198) : (18) 11


126 (126) : (18) 7

Câu 4
Phương pháp:
Dùng tính chất cơ bản của phân số:

a a:n

(n UC (a, b), n  1, n  1) .
b b:n


Cách giải:

2.9.52
1.1.52
52
13
13




22.(72) 11.(8) 11.(8) 11.(2) 22
17.3  17.9 17.(3  9) 17.(6) 1.(3)
b)



 3
34
17.2
17.2
1.1
a)

10 9
2
2
512.39  510.311 5 .3 . 5  3  510.39.16 16
c)


 10 10  .
510.310
510.310
5 .3
3
11 12
11 11
11 11
5 .7  5 .7
5 .7 (7  1)
8
2
d ) 12 12
 11 11

 .
11 11
5 .7  9.5 .7
5 .7 (5.7  9) 44 11

Câu 5
Phương pháp:

6

n3

 6 (n  3)  n  3  U (6)


-

Để

-

Để chứng minh

3n  4
là phân số tối giản ta sẽ chứng minh UCLN (3n+4; n+1) = 1 hoặc UCLN
n 1
(3n+4; n+1) = –1.

Cách giải:
a) n  ;

6

n3

 6 (n  3)   n  3 6;  3;  2;  1; 1; 2; 3; 6.

n+3

–6

–3

–2


–1

1

2

3

6

n

–9

–6

–5

–4

–2

–1

0

3

Vậy n  9;  6;  5;  4;  2; 1; 0; 3 
b) Gọi d  UCLN  3n  4; n  1 . Từ đó ta suy ra:


6

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!


3n  4 d 3n  4 d
3n  4 d



n  1 d
3.(n  1) d
3n  3 d
 [(3n  4)  (3n  3)] d
 (3n  4  3n  3) d
 1 d  d  1; d  1
 UCLN (3n  1; n  1)  1
Vậy

7

3n  4
là phân số tối giản.
n 1

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử Địa - GDCD tốt nhất!




×