Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Toán lớp 6: 20 đề kiểm tra số học bài số 3 tiết 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (769.02 KB, 5 trang )

BÀI GIẢNG: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC ( TIẾT 2)
CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ
MÔN: TOÁN 6
THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1(NB): Trong các cách viết cách nào không phải là phân số:
A.

2,35
4

B. 2

C.

Câu 2(NB): Khi so sánh hai phân số

A.

2 4

7 7

2
3

6
9

B.



Câu 4(TH): Khi viết hỗn số 2

A.

17
7

A.

5
3

B.

2 4

7 7

C.

1
9

3
về phân số ta được phân số nào sau đây?
7

B. 


Câu 5(TH): Số nghịch đảo của

C.

18
về phân số tối giản ta được phân số nào sau đây?
27

Câu 3(TH): Khi rút gọn phân số

A.

2
4

kết quả nào sau đây đúng?
7
7

2 4

7 7

B.

6
7

17
7


C. 

13
7

3
là phân số nào sau đây?
5
3
5

C.

3
5

3
1
Câu 6(TH): Kết quả của phép tính 3  2 là:
5
5
A. 1

4
5

B. 5

4

5

C. 1

2
5

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1(VD): Thực hiện phép tính ( 2 điểm):

1

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!


a)

1 4

5 7

b)

7 8 2 3 6
 
 
13 11 5 11 13

b)


5
1 5
:x 
16
4 12

c)

7  4 7 5
.  .
11 9 11 9

Bài 2(VD): Tìm x biết ( 2 điểm):
a)

4
8
x
15
25

Bài 3(VD): (2 điểm). Người ta đóng 300 lít nước khoáng vào chai

3
lít.
4

a) Hỏi đóng được bao nhiêu chai?
b) Người ta xếp mỗi chai vào từng hộp, mỗi hộp 25 chai. Hỏi cần bao nhiêu hộp để xếp đủ số chai nước khoáng
nói trên

Bài 4(VDC): (1 điểm). Tính:

2 2 1
 
3
7 14
A
3 3
1 
7 28

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I. Trắc nghiệm
1. A

2. C

3. A

4. B

5. A

6. C

Câu 1:
Phương pháp: Cách 1: Loại trừ, tìm ra những cách viết là phân số, còn lại là cách viết không phải là phân số.
Cách 2: Dựa vào khái niệm phân số để phân biệt: Người ta gọi

là mẫu của phân số. Số nguyên a có thể viết

2

a
 a, b  Z ,b  0  là một phân số, a là tử số, b
b

a
1

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!


Cách giải:
Ta thấy cách viết

2,35
Không phải là phân số vì 2,35 là số thập phân.
4

Chọn A
Câu 2:
Phương pháp: Trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.
Cách giải:
 2 2
 7 7
2
4
2 4


Ta có: 




7
7
7 7
 4 4
 7 7

Chọn C
Câu 3:
Phương pháp: Rút gọn phân số về phân số tối giản: Muốn rút gọn một phân số thành phân số tối giản, ta chia
cả tử và mẫu của nó cho ƯCLN của chúng.
Cách giải:
Ta có:

18
18 : 9
2


27 27 : 9 3

Chọn A
Câu 4:
Phương pháp: Chuyển hỗn số âm về phân số, ta chỉ việc chuyển số đối của nó thành phân số rồi thêm dấu " "
vào trước phân số đó.

Cách giải:

3
17
 27  3 
Ta có: 2   

7
7 
7

Chọn B
Câu 5:
Phương pháp: Nghịch đảo của
Cách giải: Số nghịch đảo của

a
b

Với a, b  Z , a ,b  0
b
a

3
5
là:
5
3

Chọn A

Câu 6:

3

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!


Phương pháp: Tách hỗn số thành phần nguyên và phần phân số rồi nhóm các phần nguyên với nhau, phần thập
phân với nhau. Kết quả ta viết dưới dạng hỗn số.
Cách giải:


3
1
3
1
3  2    3    2 
5
5
5
5

 3 1 
  3  2     
 5 5
2
 1

5
2

 1
5
Chọn C
II. TỰ LUẬN
Bài 1:
Phương pháp: Thực hiện phép tính theo thứ tự ưu tiên. Nhóm các số hạng thích hợp.
Cách giải:

a)

1 4 7  20 13
 

5 7
35
35

b)

7 8 2 3 6  7 6   8 3  2
2 2
 
 
 
 1  1 

  
13 11 5 11 13  13 13   11 11  5
5
5


c)

7 4 7 5
7  4   5  7
7
   1 
.  .
 .
 11
11 9 11 9
11 
9
11



Bài 2:
Phương pháp: Thực hiện phép tính thích hợp, tìm yếu tố chưa biết.
Cách giải:
4
8
x
15
25
8 4
x
:
25 15
8 15 6

x
. 
25 4
5
6
Vậy x 
5
a)

4

5
1 5
:x 
16
4 12
5
5 1
:x 
16
12 4
5
8
:x
16
12
5 2 5 3 15
x :  . 
16 3 16 2 32
15

Vậy x 
32
b)

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!


Bài 3:
Phương pháp: Đọc kĩ yêu cầu đề bài, rồi lựa chọn lời giải thích hợp.
Cách giải:
a) Số chai đóng được là: 300 :

3
4
 300.  400 ( chai)
4
3

b) Số hộp cần thiết là: 400 : 25  16 ( hộp)
Đáp số: a) 400 chai;

b) 16 hộp

Bài 4:
Phương pháp: Biến đổi tử số và mẫu số, rồi thực hiện phép tính.
Cách giải:
2 2 1  28  12  3 
 42 42 42 
 
  37 : 40  3  37 . 28  2

A  3 7 14  
3 3
10 3
42
28
42 37 3
1 

7 28
7
28

5

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!



×