Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Toán lớp 6: 4 luyện tập rút gọn phân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (520.04 KB, 3 trang )

LUYỆN TẬP RÚT GỌN PHÂN SỐ
Chuyên đề: PHÂN SỐ

Môn: TOÁN LỚP 6

Giáo viên: ĐỖ VĂN BẢO
1.Lý Thuyết
*

a a.m

(m  0; m  Z)
b b.m

*

a a:n

(n  UC(a, b))
b b:n

*

a
là phân số tối giản nếu ƯC(a,b)={1;-1}
b

:10

450
600





:5

45
60



:3

9
12



3
4

2.Bài tập
*Bài 20 SGK/15
9 3

33 11
3
3

11 11
60 12


95 19

Vậy

15 5

9 3
12 12

19
19
5 5

3 3

9
3 15 5
12 60
;
.

 và

33 11 9 3
19 95

*Bài 21 SGK/15

1


Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
- GDCD tốt nhất!


7 1

42 6
3
1

18 6
10 2

15 3

12 2

18 3
9 1

54 6
14 7

20 10



7
3

1
12 10 2





42 18 6
18 15 3



14
không bằng phân số nào trong các phân số còn lại.
20

* Bài 22SGK/15
2 40 3 45 4 48 5 50
 ;  ; 
;

3 60 4 60 5 60 6 60

*Bài 25 SBT/10
a)

270 27 3


450

45
5

b)

11
1

143 13

c)

32 8

12 3

d)

26 13 1


156 78 6

*Bài 27 SBT/10
a)

4.7 1.7 7


9.32 9.8 72


b)

3.21 1.3 3


14.15 5.2 10

c)

2.5.13
2.5.13
1


26.35 2.13.5.7 7

d)

9.6  9.3 9.(6  3) 9.3 3



18
9.2
9.2 2

e)

17.5  17 17.(5  1) 4



 4
3  20
17
1

f)

49  7.49 49.(1  7)

8
49
49

* Bài 34:
21 3 6 9 12 15
    
28 4 8 12 16 20

Các phân số bằng phân số

2

3 6 9 12
21
và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19 là: ; ; ;
4 8 12 16
28


Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
- GDCD tốt nhất!


*Bài 35 SBT/11

2 x
  2.8  x.x
x 18
 x 2  16
x4
hoac x  4
*Bài 36 SBT/11

4116  14 14.294  14

10290  35 35.294  35
7.2.(294  1) 2.193 2



7.5.(294  1) 5.293 5

a)

2929  101
29.101  101

2.1919  404 2.19.101  4.101
101.(29  1) 28 4 2



 
101.(38  4) 42 6 3
b)

3

Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa
- GDCD tốt nhất!



×