BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
PHẠM THỊ THANH MAI
GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG TRONG
CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG THÀNH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP. Hồ Chí Minh – Năm 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
PHẠM THỊ THANH MAI
GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG TRONG
CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG THÀNH
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh (hướng ứng dụng)
Mã số: 8340101
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGÔ THỊ ÁNH
TP. Hồ Chí Minh – Năm 2020
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đề tài luận văn “Giải pháp nâng cao sự hài lòng trong công
việc của nhân viên tại Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành” là công trình
nghiên cứu của tôi dưới sự hướng dẫn của TS. Ngô Thị Ánh. Cơ sở lý luận của đề tài
được tham khảo cụ thể từ các nguồn tài liệu thể hiện ở phần Tài liệu tham khảo. Số
liệu và kết quả được trình bày trong luận văn là do chính tác giả trực tiếp thu thập
thống kê và xử lý, đảm bảo có nguồn gốc rõ ràng và đáng tin cậy.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung và tính trung thực của đề tài luận
văn này.
TP.HCM, ngày …… tháng …… năm 2020.
Tác giả
Phạm Thị Thanh Mai
MỤC LỤC
TRANG BÌA PHỤ
LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
DANH MỤC BẢNG BIỂU
TÓM TẮT - ABSTRACT
MỤC LỤC .............................................................................................................................
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ....................................................................................
PHẦN MỞ ĐẦU ...................................................................................................................
1. Lý do chọn đề tài ............................................................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài ........................................................................................ 3
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ................................................................................... 3
4. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................................. 4
5. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài ............................................................................................. 4
6. Kết cấu của Luận văn ...................................................................................................... 5
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN CÔNG TY
............................................................................................................................................. 6
1.1. Sự hài lòng công việc .................................................................................................. 6
1.1.1. Khái niệm sự hài lòng của nhân viên trong công việc .............................................. 6
1.1.1.2. Mức độ hài lòng với các thành phần công việc ...................................................... 7
1.1.2. Các đặc điểm liên quan đến sự hài lòng của nhân viên ............................................. 8
1.1.3. Tầm quan trọng của sự hài lòng của nhân viên ......................................................... 9
1.2. Các học thuyết về sự hài lòng công việc của nhân viên ............................................. 11
1.2.1. Thuyết nhu cầu của Maslow .................................................................................... 11
1.2.2. Thuyết hai nhân tố Herzberg ................................................................................... 14
1.2.3. Thuyết công bằng của J. Stacy Adams .................................................................... 15
1.2.4. Thuyết kỳ vọng của Victor Vroom .......................................................................... 15
1.2.5. Quan điểm của Hackman và Oldman ...................................................................... 17
1.3. Mô hình nghiên cứu về sự hài lòng trong công việc của nhân viên ........................... 18
1.3.1. Một số công trình nghiên cứu ở nước ngoài ............................................................ 18
1.3.2. Một số công trình nghiên cứu trong nước ............................................................... 22
1.4. Ứng dụng mô hình nghiên cứu để đánh giá sự hài lòng trong công việc của nhân
viên tại Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành ........................................................... 24
TÓM TẮT CHƯƠNG 1 .................................................................................................... 30
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG SỰ HÀI LÒNG TRONG CÔNG VIỆC CỦA NHÂN
VIÊN CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG THÀNH ............................................ 31
2.1. Giới thiệu công ty Cổ Phần Sonadezi Long Thành .................................................... 31
2.1.2. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty ...................................................... 31
2.1.3. Một số điểm nhấn đáng chú ý.................................................................................. 33
2.1.4. Lĩnh vực hoạt kđộng ................................................................................................ 33
2.1.5. Vị thế và địa bàn kinh doanh. .................................................................................. 35
2.1.6. Cơ cấu tổ chức ........................................................................................................ 36
2.1.7. Thực trạng về các chính sách đối với người lao động tại Công ty Cổ phần Sonadezi
Long Thành........................................................................................................................ 36
2.1.8. Tình hình nguồn lực của Công ty ............................................................................ 38
2.1.9. Cơ cấu nguồn lực ..................................................................................................... 39
2.2. Kiểm định mô hình ứng dụng tại Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành ............... 41
2.3. Phân tích thực trạng mức độ hài lòng của nhân viên trong Công ty Cổ phần Sonadezi
Long Thành........................................................................................................................ 49
2.3.1. Thực trạng chung về sự hài lòng của nhân viên trong công việc ............................ 49
2.3.2. Mức độ hài lòng của nhân viên trong công việc đối với từng yếu tố của thang đo. 50
2.3.3. Các kiểm định mối quan hệ tương quan giữa các yếu tố thông tin cá nhân kđến
mức độ hài lòng của nhân viên trong công ty ................................................................... 62
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 .................................................................................................... 65
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG TRONG CÔNG VIỆC CỦA
NHÂN VIÊN CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG THÀNH…………………....66
3.1. Định hướng phát triển công ty: ................................................................................... 66
3.1.1. Định hướng .............................................................................................................. 66
3.1.2 Mục tiêu phát triển.................................................................................................... 67
3.2. Giải pháp về “Cơ hội thăng tiến và lương, thưởng” ................................................... 68
3.3. Giải pháp về “Mối quan hệ với lãnh đạo” .................................................................. 75
3.4. Giải pháp về yếu tố “An toàn” ................................................................................... 75
3.5. Giải pháp về yếu tố “Mối quan hệ với đồng nghiệp” ................................................. 77
KẾT LUẬN ....................................................................................................................... 80
TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Nguyên nghĩa
Ký hiệu
AJDI...............................................................
Adjusting kJob kDescription kIndex
ANTT.............................................................
An kninh ktrật ktự
BHTN ............................................................
Bảo khiểm ktai knạn
BHXH ............................................................
Bảo khiểm kxã khội
BHYT ............................................................
Bảo khiểm ky ktế
BP ..................................................................
Bộ kphận
CBCNV .........................................................
Cán kbộ kcông knhân kviên
CĐ ..................................................................
Cao kđẳng
CHCN ............................................................
Cứu khộ kcứu knạn
CHXD ............................................................
Cửa khàng kxăng kdầu
DA..................................................................
Dự kán
ĐH..................................................................
Đại khọc
HCNS.............................................................
Hành kchính k- k kNhân ksự
JDI..................................................................
Job kDescription kIndex
JIG..................................................................
Job kin kGeneral
KDTT.............................................................
Kinh kdoanh k k- kTiếp kthị
NLĐ ...............................................................
Người klao kđộng
PCCC……………………………………….
Phòng kcháy kchữa kcháy
SZL ................................................................
Công kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành
TC ..................................................................
Trung kcấp
TCKT .............................................................
Tài kchính k– kKế ktoán
DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình k1.1: kThuyết knhu kcầu kbậc kthang kMaslow ......................................... 13
Hình k1.2: kMô khình kkỳ kvọng kcủa kVictor kVroom k(1964) .......................... 17
Hình k1.3: kChỉ ksố kmô ktả kcông kviệc kcủa kSmith, kKendall kvà kHulin ........... 21
Hình k1.4: kCác kyếu ktố kảnh khưởng kđến ksự khài klòng ktrong kcông kviệc........ 26
Hình k2.1: kLogo kCông kty............................................................................ 34
Hình k2.2: kSơ kđồ ktổ kchức kCông kty kcổ kphần kSonadezi kLong kThành ......... 39
Hình k2.3: kThể khiện kgiá ktrị ktrung kbình kcủa kcác kyếu ktố kảnh khưởng kđến ksự k
hài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc................................................... 40
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng k1.1: kNhu kcầu kMaslow ...................................................................... 14
Bảng k1.2: kCác kthành kphần ktrong kthuyết khai knhân ktố kcủa kHerzberg ........ 15
Bảng k2.1: kNgành knghề kkinh kdoanh.......................................................... .32
Bảng k2.2: kTình khình knguồn knhân klực kcủa kcông kty kCP kSonadezi k
Long kThành k2018 ...................................................................................... 36
Bảng k2.3: kCơ kcấu klao kđộng ktheo ktrình kđộ kvà kgiới ktính ........................... 40
Bảng k2.4: kCơ kcấu klao kđộng ktheo kđộ ktuổi kqua kcác knăm ........................... 41
Bảng k2.5: kKết kquả kthống kkê ktỷ klệ kvề kthông ktin kcá knhân kcủa kđáp kviên ktại k
Công kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành. ................................................ 45
Bảng k2.6. kTrị ktrung kbình kcủa kcác kyếu ktố kảnh khưởng kđến kmức kđộ k
hài klòng ...................................................................................................... 48
Bảng k2.7:Thống kkê kmô ktả knhóm kyếu ktố k“Sự khài klòng/thỏa kmãn” ktrong k
công kviệc kcủa knhân kviên ktại kSZL ............................................................. 49
Bảng k2.8: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“Cơ khội kthăng ktiến k
và klương, kthưởng” ..................................................................................... 50
Bảng k2.9: kTiền klương kbình kquân khàng ktháng kcủa knhân kviên ktại kSZL .... 51
Bảng k2.10: kSố kcán kbộ kquy khoạch kqua kcác knăm ....................................... 54
Bảng k2.11: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“Mối kquan khệ kvới
lãnh kđạo” .................................................................................................. 56
k
Bảng k2.12: kThống kkê ksố kquản klý ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong k
Thành kqua kcác knăm ................................................................................... 57
Bảng k2.13: kThống kkê ksố kđơn kkhiếu knại kquản klý kqua kcác knăm................ 57
Bảng k2.14: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“An ktoàn”.......... 58
Bảng k2.15: kChi kphí kcho kcông ktác kan ktoàn klao kđộng ................................ 58
Bảng k2.16: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“Mối kquan khệ kvới k
đồng knghiệp” ............................................................................................. 58
Bảng k2.17: kThống kkê kquan khệ kđồng knghiệp kqua kcác knăm ...................... 59
Bảng k2.18: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố k“Phúc klợi” ......... 60
Bảng k2.19: kCác kkhoản kphúc klợi ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi
Long kThành .............................................................................................. 61
k
Bảng k2.20: kSự khài klòng kcủa knhân kviên kđối kvới kyếu ktố
“Môi ktrường klàm kviệc” ............................................................................ 62
k
Bảng k3.1:Hệ ksố kđiều kchỉnh kk .................................................................... 68
Bảng k3.2: kMức kđộ khoàn kthành kcông kviệc kcủa knhân kviên ktại kCông kty k
Cổ kphần kSonadezi kLong kThành ................................................................ 69
Bảng k3.3: kMức khưởng klương kphân ktheo kmức kđộ khoàn kthành kcông kviệc 70
Bảng k3.4: kKế khoạch kthưởng kdoanh kthu .................................................... 70
Bảng k3.5: kKế khoạch kphát ktriển knguồn knhân klực ktại kCông kty .................. 71
TÓM TẮT
Mục ktiêu kcủa knghiên kcứu knhằm ktìm kra kgiải kpháp kđể knâng kcao kmức kđộ khài klòng
của knhân kviên ktrong kcông kviệc ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành. k
k
Đề ktài ksử kdụng kphương kpháp knghiên kcứu kđịnh ktính kđể kxác kđịnh kcác kyếu ktố kảnh
hưởng kđến ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên ktại kCông kty klàm kcơ ksở kđề kxuất
k
các kgiải kpháp knhằm knâng kcao kmức kđộ khài klòng ktrong kcông kviên kcủa knhân kviên. kSố kliệu
k
sử kdụng kđược kthu kthập ktừ kkết kquả kkhảo ksát kcủa k85 knhân kviên. kSố kliệu kđược kxử klý kbằng
k
phần kmềm kthống kkế kSPSS, kkiểm kđịnh kthang kđo kCronbach’s kAlpha, kmô khình kphân ktích
k
nhân ktố kkhám kphá k(EFA). k
k
Kết kquả kphân ktích kcho kthấy krằng knhân ktố k“Cơ khội kthăng ktiến, klương kvà kthưởng”
tác kđộng kmạnh knhất kđến ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc, ktiếp ktheo kđó klà
k
nhân ktố k“Mối kquan khệ kvới klãnh kđạo”, k“Sự kan ktoàn”, k“Mối kquan khệ kvới kđồng knghiệp”,
k
“Phúc klợi” kvà k“Môi ktrường klàm kviệc”. Dựa kvào kkết kquả ktrên kcũng knhư kdựa ktrên kcác kcơ
k
sở kdữ kliệu kthứ kcấp ktại kdoanh knghiệp kđề kxuất kcác kgiải kpháp knhằm knâng kcao ksự khài klòng
k
trong kcông kviệc kcủa knhân kviên.
k
Từ khóa: hài lòng công việc, cơ hội thăng tiến, lương, thưởng;
ABSTRACT
This study aims to find solutions to improve employee satisfaction in the Sonadezi
Long Thanh Shareholding Company (SZL).
This study use qualitative research methods to determine the influence factors of
job satisfaction. The data was collected from 85 respondents. Collected data was
processed in the satistical sofware SPSS; the consistency coefficient measured with
Cronbach’s Alpha for scaling test and Exploratory Factor Analysis (EFA) were used.
Factor “Opportunities for advancement and salary” is the greatest, then factors
affecting level of employee’s satisfaction with works: “Relationship with the leader”,
“The safety”; “Relationships with colleagues”, “Welfare” and “Working environment”.
Based on the above results as well as on the secondary databases in the company, propose
solutions to improve employee's job satisfaction.
Keywords: Job Satisfaction, Opportunities for advancement and Salary
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Hiện knay, ktrước ksức kép kcạnh ktranh kngày kcàng kgay kgắt kđồng kthời ktrong kbối kcảnh
hội knhập kkinh ktế kquốc ktế ksâu krộng kvà kđặc kbiệt kđang ktrong kgiai kđoạn kcủa kcuộc kcách
k
mạng kcông knghiệp k4.0, kcác kdoanh knghiệp kphải kduy ktrì khoạt kđộng kkinh kdoanh kvà kphát
k
triển kbằng kviệc ktạo kra knhiều ksản kphẩm kchất klượng kcao knhằm kđáp kứng kđược knhu kcầu
k
của kthị ktrường. kKhi kđó, kviệc kphát ktriển knguồn knhân klực ktrở kthành kyếu ktố knền ktảng kphát
k
triển kbền kvững kvà ktăng klợi kthế kcạnh ktranh kcủa kmọi kdoanh knghiệp. kDo kđó, kcác knhà kquản
k
trị ktrong kcác kdoanh knghiệp kluôn knhận kthấy kviệc kgiữ kchân kcác knhân kviên, kđặc kbiệt klà
k
những knhân kviên kgiỏi kvới ktổ kchức kngày kcàng ktrở klên kquan ktrọng. kBên kcạnh kđó, ksự kổn
k
định kđội kngũ knhân kviên ksẽ kgiúp kdoanh knghiệp ktiết kkiệm kcác kchi kphí k(đào ktạo, ktuyển
k
dụng) kvà klàm kgiảm kcác ksai ksót knghiệp kvụ kcó kthể kxảy kra, ktạo kdựng kniềm ktin kvà kđịnh
k
hình kvăn khóa kdoanh knghiệp. kDo kđó, kviệc knâng kcao ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa
k
nhân kviên kcông kty klà kyếu ktố krất kcần kthiết kđể kcác kdoanh kngiệp khoạt kđộng kkinh kdoanh
k
hiệu kquả. k
k
Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành được thành lập vào tháng 10/2003, là
Doanh nghiệp cổ phần trong đó vốn Nhà nước chiếm tỷ lệ 51,19% với mục tiêu hoạt
động kinh doanh dịch vụ hạ tầng KCN và khu dân cư. Với lực lượng nhân sự ban đầu chỉ
là 8 nhân viên, đến nay, công ty đã mở rộng hoạt động trên nhiều lĩnh vực kinh doanh với
lực lượng nhân sự là 111 nhân viên. Qua hơn 15 năm hình thành kvà kphát ktriển, kvà ktrong
giai kđoạn kcông knghê k4.0 khiện knay, kcông kty kđã knhận kthức kđược ktầm kquan ktrọng kto klớn
k
của kcông ktác kquản ktrị knhân ksự kvà kviệc kđánh kgiá kmức kđộ khài klòng kcủa knhân kviên ktrong
k
công kty ktừ kđó kđưa kra kcác kgiải kpháp knâng kcao knăng ksuất klàm kviệc, kgiữ kchân knhững
k
nhân kviên kgiỏi. k
k
Tuy knhiên, ktrên kthực ktế kcông ktác knày kvẫn kchưa kđược kquan ktâm kđúng kmức về mặt
nội dung, mức độ tác động và chi phí thực hiện để áp dụng thực tế tại công ty. Về phía
Ban Giám đốc công ty đã có nhận xét thực tế rằng “Nhân viên công ty họ chỉ làm trong
chỉ tiêu và thời gian được giao mà chưa có ý thức trong việc giúp tối đa hóa hiệu quả cho
2
công ty. Đôi lúc nhiều nhân viên còn tận dụng thời gian của công ty để làm việc riêng,
thường xuyên đi muộn về sớm không đúng theo quy định của công ty. Đồng thời, tiến độ
hoàn thành công việc thì luôn chậm hơn so với kế hoạch đề ra làm cho Ban Lãnh đạo
phải nhắc nhở thường xuyên …. Nguyên nhân chủ yếu của các vấn đề này xuất phát từ
việc nhân viên họ chưa có sự hài lòng trong công việc của họ đang làm dẫn đến không có
sự năng nổ, tận tâm cống hiến trong công việc”.
Hiện nay, mảng kinh doanh chính của công ty là sản phẩm nhà xưởng cho thuê nên
công tác thực hiện các dịch vụ cho khách hàng cũng như chăm sóc khách hàng để duy trì
khách hàng cũ và thu hút khách hàng mới luôn được công ty đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên,
các năm trở lại đây, tình hình phản ảnh thông tin không tốt từ khách hàng được Công ty
tiếp nhận ngày càng nhiều đa số đều liên quan đến thái độ, cách thức thực hiện của đội
ngũ cán bộ nhân viên công ty khi chăm sóc khách hàng, bảo trì, bảo dưỡng nhà xưởng.
Cụ kthể, knhân kviên ktrễ knải ktrong kviệc ktiếp knhận và xử lý các ý kiến phản ánh gấp của
khách hàng liên quan đến các dịch vụ, chất lượng nhà xưởng, nước và nước thải. Hoặc,
sau khi tiếp nhận thông tin của khách hàng thì thời gian giải quyết, xử lý các ý kiến của
khách hàng rất chậm, đồng thời họ không chịu chủ động, phản hồi khách hàng qua email
một cách chậm trễ …. Nguyên nhân chủ yếu xuất phát từ các vấn đề trên là do nhân viên
họ chưa thực ksự khài klòng kvề kcông kviệc kđang klàm kdẫn kđến kthiếu kđộng klực klàm kviệc,
thiếu ksự kcố kgắng, kcống hiến trong công việc mặc dù họ không xác định sẽ nghỉ việc.
k
Tuy nhiên, với cách làm việc như vậy của đội ngũ nhân viên nếu kéo dài sẽ làm ảnh
hưởng nghiêm trọng đến hoạt động tiếp thị thu hút các nhà đầu tư nước ngoài đến thuê
nhà xưởng tại KCN cũng như các khách hàng hiện hữu sẽ có xu hướng dời đi đến các
KCN khác có chính sách chăm sóc khách hàng tốt hơn sau khi hết thời hạn thuê xưởng,
trong khi đây lại là hoạt động sản xuất kinh doanh chính của công ty từ đó sẽ ảnh hưởng
đến hiệu quả kinh doanh cũng như uy tín, thương hiệu “Sonadezi Long Thành” của công
ty.
Do đó, việc nâng cao sự hài lòng của nhân viên công ty là yếu tố công ty cần phải
xem xét thực hiện để tận dụng khai thác triệt để tiềm lực của đội ngũ nhân viên chưa
nhiệt huyết và qua đó sẽ giúp của nhân viên công ty tích cực hơn nữa trong công việc kvà
3
cống khiến, kgắn kbó klâu kdài kcho kcông kty từ đó góp phần đưa công ty hoạt động phát triển
k
trong lĩnh vực kinh doanh chính của mình.
Từ những vấn đề phân tích trên, tác giả chọn đề tài “GIẢI PHÁP NÂNG CAO
SỰ HÀI LÒNG TRONG CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÔNG TY CỔ
PHẦN SONADEZI LONG THÀNH” làm kmục ktiêu knghiên kcứu kđể ktìm kra kmột ksố kgiải
pháp kgóp kphần knâng kcao ksự khài klòng kvà kthúc kđẩy kđộng klực klàm kviệc kcủa knhân kviên ktại
k
công kty ktừ kđó ksẽ kgiúp kcông kty kphát khuy ktối kđa ktiềm klực kcủa knhân kviên, kvà khoàn kthành
k
các kmục ktiêu kkinh kdoanh, kđồng kthời kđáp kứng kvà kthỏa kmãn knhu kcầu kngày kcàng kcao kcủa
k
cán kbộ knhân kviên kcông kty.
k
2. kMục ktiêu knghiên kcứu kcủa kđề ktài
Mục ktiêu ktổng kquát
Phân ktích kthực ktrạng k mức kđộ khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc và các
yếu ktố ktác kđộng kảnh khưởng kđến ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên kcông kty kcổ
k
phần kSonadezi kLong kThành từ đókđề kxuất kcác kgiải kpháp knâng kcao kmức kđộ khài klòng
k
trong kcông kviệc kcủa knhân kviên kđể kphát khuy khết knăng klực kcủa khọ, ktăng knăng ksuất klao
k
động, kgiúp kcông kty kgiữ kvững kvà kphát ktriển knguồn knhân klực kvà khiệu kquả kkinh kdoanh
k
của kcông kty. k
k
Mục ktiêu kcụ kthể
- kPhân ktích kthực ktrạng kmức kđộ khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc ktại
Công kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành kvà kcác kyếu ktố kảnh khưởng kđến kmức kđộ khài
k
lòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành. k
k
- kĐề kxuất kmột ksố kgiải kpháp knhằm knâng kcao kmức kđộ khài klòng ktrong kcông kviệc
của knhân kviên ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong kThành. k
k
3. kĐối ktượng kvà kphạm kvi knghiên kcứu
Không kgian knghiên kcứu: kĐề ktài knghiên kcứu ktại kCông kty kCổ kphần kSonadezi kLong
Thành. k
k
Thời kgian knghiên kcứu: kThông ktin kdữ kliệu kphục kvụ knghiên kcứu kđược kthu kthập ktrong
khoảng kthời kgian k2017-2019.
k
4
Đối ktượng knghiên kcứu: kCB.CNV đang làm việc tại kCông kty kcổ kphần kSonadezi kLong
Thành
k
4. kPhương kpháp knghiên kcứu k
Phương kpháp kthu kthập ksố kliệu
Số kliệu kthứ kcấp: kBao kgồm kthông ktin ktừ kcác kbiên kbản kcủa knhững kcuộc khọp kđối
thoại kngười klao kđộng, ksố kliệu ktrong kcác kbáo kcáo, kthống kkê kcuối knăm kcủa kcông kty kvà
k
Bộ kphận kHành kchính k- kNhân ksự kqua kcác knăm, knguồn ktài kliệu kbên kngoài knhư kcác kbài
k
nghiên kcứu kkhoa khọc, ktạp kchí kchuyên kđề, ksách kgiáo kkhoa, kinternet.
k
Số kliệu ksơ kcấp: kKhảo ksát ktrực ktiếp knhân kviên kcủa kCông kty kthông ktin kbảng kcâu
hỏi kkhảo ksát.
k
Phương kpháp kchọn kmẫu: kĐề ktài kchọn kmẫu kquan ksát ktheo kphương kpháp klấy kmẫu
thuận ktiện k(phi kxác ksuất) kvới ksố klượng kmẫu klà k85. kNguyên knhân kdo ktính kchất kcông kviệc
k
của kcác kbộ kphận kkhác knhau knên kcác kđáp kviên kthường kxuyên kđi kcông ktác kngoài kcông
k
trường kvà kdự kán, kcây kxăng. kĐồng kthời, kđể ktiết kkiệm kthời kgian kcho kđề ktài. kVì kvậy, kđề
k
tài kchọn kmẫu kquan ksát ktheo kphương kpháp klấy kmẫu kthuận ktiện. k
k
Phương kpháp kphân ktích ksố kliệu
Thống kkê kmô ktả kcác kyếu ktố kvề knhân kkhẩu khọc k
Sử kdụng kkiểm kđịnh kgiả kthuyết kvề ksự kbằng knhau kgiữa khai ktrung kbình ktổng kthể
(Independent kSamples kT-Test) kvà kkiểm kđịnh kphương ksai kmột kyếu ktố k(One k– kWay
k
ANOVA).
k
Kiểm kđịnh kđộ ktin kcậy kcủa kthang kđo kbằng kCronbach’s kAlpha kcho kđáp kviên. k k
Phương kpháp kphân ktích kyếu ktố kkhám kphá kExploratory kFactor kAnalysis k(EFA)
chung kcủa knhân kviên. k k
k
5. kÝ knghĩa kthực ktiễn kcủa kđề ktài
Đây klà kcông ktrình knghiên kcứu kGiải kpháp knâng kcao ksự khài klòng ktrong kcông kviệc
của knhân kviên kđầu ktiên ktại kcông kty kcổ kphần kSonadezi kLong kThành. kTác kgiả khy kvọng
k
luận kvăn ksẽ kmang klại kcái knhìn ktổng kquan kvề kthực ktrạng ksự khài klòng ktrong kcông kviệc
k
5
của knhân kviên ktại kcông kty kcổ kphần kSonadezi kLong kThành, kgiúp kchỉ kra kđược kcác kyếu ktố
k
ảnh khưởng kđến ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktừ kđó kđưa kra kgiải kpháp kđể knâng kcao ksự khài
k
lòng ktrong kcông kviệc kvà kthúc kđẩy kđộng klực klàm kviệc kcủa knhân kviên kcho kcông kty knhằm
k
tăng knăng ksuất klao kđộng, knâng kcao khiệu kquả ksản kxuất kvà kkhả knăng kcạnh ktranh kcủa
k
công kty.
k
6. kKết kcấu kcủa kLuận kvăn
Nội kdung kđề ktài kgồm kcó k3 kchương kchính k(không kbao kgồm kphần kmở kđầu kvà kkết
luận) knhư ksau:
k
Chương k1: kCơ ksở klý kthuyết kvề ksự khài klòng kcủa knhân kviên
Chương k2: kThực ktrạng ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên ktại kCông kty
cổ kphần kSonadezi kLong kThành
k
Chương k3: kGiải kpháp knâng kcao ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên kCông
ty kcổ kphần kSonadezi kLong kThành
k
6
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA
NHÂN VIÊN CÔNG TY
Trong kchương knày, ktác kgiả ksẽ ktrình kbày kmột ksố klý kthuyết kcó kliên kquan kđể klàm kcơ
sở knền ktảng kcho kvấn kđề knghiên kcứu. Nội dung chương này gồm các phần: trình bày các
k
khái niệm về sự hài lòng trong công việc, các mô hình nghiên cứu, các bài nghiên cứu về
sự hài lòng trong công việc. Trên kcơ ksở kđó, ktác kgiả kđề kxuất kmô khình knghiên kcứu knhằm
đánh kgiá ktác kđộng kcủa kcác kyếu ktố kđến ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kcủa knhân kviên
k
Công kty kcổ kphần kSonadezi kLong kThành.
k
1.1. Sự hài lòng công việc
1.1.1. Khái niệm sự hài lòng của nhân viên trong công việc
Về kmặt klý kthuyết kthì kcó krất knhiều kđịnh knghĩa kkhác knhau kvề ksự khài klòng kcủa
nhân kviên ktrong kcông kviệc kvà knó kthường kthiên kvề ktrạng kthái kcảm kxúc khoặc ktinh kthần
k
của kmột kcon kngười. kTheo kquan kđiểm kcủa kE.A. kLocke k(1976) kthì kcho krằng k"Sự khài klòng
k
của knhân kviên ktrong kcông kviệc klà kmột ktrạng kthái kcảm kxúc kthú kvị khoặc ktích kcực ktừ kkết
k
quả kthẩm kđịnh kcông kviệc khoặc kkinh knghiệm klàm kviệc kcủa kmột kngười.". kĐối kvới kquan
k
điểm kcủa kAndrew kBrin klại kcho krằng ksự khài klòng kchính klà kviệc kyêu kthích k ktrong kcông
k
việc k k“Nếu kbạn kthích kcông kviệc kcủa kmình, kbạn ksẽ kcó kđược ksự khài klòng ktrong kcông kviệc
k
cao. kNếu kbạn kkhông kthích kcông kviệc kcủa kmình kmột kcách kmạnh kmẽ, kbạn ksẽ kcảm kthấy
k
không khài klòng kvề kcông kviệc k".
k
Đối kvới kFieldman kvà kArnold knhấn kmạnh k"Sự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong
công kviệc ksẽ kđược kđịnh knghĩa klà ksố klượng kảnh khưởng ktích kcực knói kchung khoặc k(cảm
k
xúc) kmà kcác kcá knhân kcó kđối kvới kcông kviệc kcủa kmình." k
k
Như kvậy, kchúng kta kcó kthể khiểu kmột kcách kđơn kgiản krằng ksự khài klòng kcủa knhân
viên ktrong kcông kviệc klà kmức kđộ ktích kcực kcủa kcảm kxúc khoặc kthái kđộ kmà kcác kcá knhân kcó
k
đối kvới kcông kviệc kcủa khọ. kKhi kmột kngười knói krằng khọ kcó ksự khài klòng kcông kviệc kcao,
k
điều kđó kcó ký knghĩa krằng kchính khọ kthực ksự kyêu kthích kcông kviệc khiện ktại kvà kđánh kgiá
k
cao kcông kviệc kcủa kmình. k
k
7
Theo kcác knghiên kcứu kkhác kthì ksự khài klòng klại kđược kđịnh knghĩa kvà kđo klường
theo khai kkhía kcạnh, cụ thể:
k
1.1.1.1. Sự hài lòng chung đối với công việc
Định knghĩa kcủa kEllickson kvà kLogsdon k(2002) kcho kthấy kđược ksự khài klòng kcông
việc klà kmức kđộ kcủa kngười knhân kviên kyêu kthích kcông kviệc kcủa khọ, kđó klà kthái kđộ kdựa
k
trên knhận kthức kcủa kngười knhân kviên k(tích kcực khay ktiêu kcực) kvề kcông kviệc khoặc kmôi
k
trường klàm kviệc kcủa khọ. kNhư kvậy kcó kthể khiểu krằng, knếu kmôi ktrường klàm kviệc kcàng kđáp
k
ứng kđược kcác knhu kcầu, kgiá ktrị kcủa kngười klao kđộng kthì kmức kđộ khài klòng, kthỏa kmãn kđối
k
với kcông kviệc kngày kcàng kcao. kỨng kdụng ktheo kthực ktế kthì kkhi kmột knhân kviên klàm kviệc
k
trong kmột kmôi ktrường kcó ksự knăng kđộng, kcơ khội kthăng ktiến kcao, kchế kđộ kphúc klợi ktốt kvà
k
các kcông kviệc kđều kđạt kđược knhư kmong kmuốn kcủa kbản kthân kthì kđiều kđó ksẽ kgiúp kcủa
k
nhân kviên kcảm kthấy kyêu kthích kvà kchấp knhận kgắn kbó klâu kdài khơn kđối kvới kcông kviệc.
k
Nghiên kcứu kcủa kQuinn k& kStaines k(1979) klại kcho kthấy khài klòng kcông kviệc klà
phản kứng ktích kcực kđối kvới kcông kviệc. kCòn ktheo knghiên kcứu kcủa kKreitner k& kKinicki
k
(2007) kthì ksự khài klòng kcông kviệc kchủ kyếu kphản kánh kmức kđộ kmột kcá knhân kyêu kthích
k
công kviệc kcủa kmình, kđó kchính klà ktình kcảm khay kcảm kxúc kcủa kngười knhân kviên kđó kđối
k
với kcông kviệc.
k
Một kđịnh knghĩa kkhác kvề ksự khài klòng ktrong kcông kviệc ktheo knghiên kcứu kcủa kWeiss
(1967) klà kthái kđộ kcủa kngười klao kđộng về công việc được thể hiện bằng cảm nhận, niềm
k
tin và hành vi của người lao động. Cụ kthể klà ktrong ktrường khợp knếu kthái kđộ kcủa kngười
lao kđộng ktích kcực kbiểu khiện kqua kcảm knhận, kniềm ktin kvà khành kvi kthì kkhi kđó kta ksẽ kbiết
k
được khọ khài klòng ktrong kcông kviệc kvà kđiều kngược klại ksẽ kxảy kra.
k
1.1.1.2. Mức độ hài lòng với các thành phần công việc
Đối kvới knghiên kcứu kcủa kLuddy k(2005) kcho krằng ksự khài klòng kcông kviệc klà kphản
ứng kvề kmặt ktình kcảm kvà kcảm kxúc kđối kvới kcác kkhía kcạnh kkhác knhau kcủa kcông kviệc.
k
Luddy kđã knhấn kmạnh krằng kcác knguyên knhân kdẫn kđến ksự khài klòng kcông kviệc kbao kgồm:
k
Vị ktrí kcông kviệc, ksự kgiám ksát kcủa kcấp ktrên, kmối kquan khệ kvới kđồng knghiệp, knội kdung
k
8
công kviệc, ksự kđãi kngộ kvà kcác kphần kthưởng kgồm: kThăng ktiến, kđiều kkiện kvật kchất kcủa
k
môi ktrường klàm kviệc, kcơ kcấu kcủa ktổ kchức.
k
Smith, kKendal kvà kHulin k(1969) kđã knghiên kcứu kmức kđộ khài klòng kvới kcác kthành
phần kcủa kcông kviệc kchính klà kthái kđộ kảnh khưởng kvà kghi knhận kcủa knhân kviên kvề kcác
k
khía kcạnh kkhác knhau ktrong kcông kviệc k(cụ kthể kgồm kbản kchất kcông kviệc, kcơ khội kđào ktạo
k
và kthăng ktiến, klãnh kđạo, kđồng knghiệp, ktiền klương) kcủa khọ. kMột kkết kluận kkhác kcủa
k
Andrew kE. kClark k(1998) klại kchỉ kra krằng kcác kkhía kcạnh ksau kđây ksẽ kảnh khưởng ktới ksự
k
hài klòng kcủa kngười klao kđộng kgồm kThu knhập, kThời kgian klàm kviệc, kTriển kvọng ktrong
k
tương klai k(thăng ktiến), kMức kđộ kcông kviệc kkhó khay kdễ, kBản kchất kcông kviệc kvà kĐồng
k
nghiệp. kCòn ktheo kAndrew kOswald k(2002) kthì klại kcho krằng kbản kthân kngười klao kđộng ksẽ
k
hài klòng ktrong kcông kviệc knếu kcác kkhía kcạnh ksau kđược kđáp kứng kvề kthăng ktiến, kĐồng
k
nghiệp, kThu knhập, kNơi klàm kviệc, kAn ktoàn, kThời kgian kđi klại, kGiám ksát kvà kquan khệ kcông
k
chúng.
k
Theo kmột kđịnh knghĩa kkhác kcủa kForeman kFacts k(1946) kthì ksự khài klòng ktrong
công kviệc, kchính klà kthái kđộ kcủa kngười klao kđộng kđến kcác kkhía kcạnh kcông kviệc knhư kđánh
k
giá kcông kviệc, kthăng ktiến, ktiền klương, kmôi ktrường klàm kviệc, kmối kquan khệ kcác kcấp, kan
k
toàn, kkỷ kluật, ksự kđồng kcảm kcá knhân, kcông kviệc kthú kvị kvà kđược ktương ktác. kMột kkhi kcác
k
khía kcạnh kcông kviệc kcàng kđược kđáp kứng ktốt kthì kngười klao kđộng ksẽ kcàng khài klòng khơn
k
đối kvới kcông kviệc.
k
Tóm lại, tuy kcó krất knhiều kđịnh knghĩa kkhác knhau kvề ksự khài klòng kcông kviệc kcủa
nhân kviên kvà mỗi nhà nghiên cứu lại cách nhìn nhận khách quan và có sự lý giải riêng
k
đối với từng công trình nghiên cứu, nhưng nhìn kchung ksự khài klòng kcông kviệc kđược kđịnh
nghĩa ktheo khai kkhía kcạnh klà ksự khài klòng kchung ktrong kcông kviệc kvà ksự khài klòng kcủa
k
người klao kđộng kkhi kbản kthân kcảm kthấy kthật ksự kthoải kmái kđối kvới kcác kkhía kcạnh kcông
k
việc kcủa kmình.
k
1.1.2. Các đặc điểm liên quan đến sự hài lòng của nhân viên
Theo kĐinh kThị kHồng kDuyên k(2017), kchúng kta kkhông kthể knhìn kthấy ksự khài klòng
của knhân kviên ktrong kcông kviệc, kđiều knày kchỉ kcó kthể kđược ksuy kra ktừ kcách kthức khọ klàm
k
9
việc kvà kkết kquả kcông kviệc khọ kđem klại kcho kdoanh knghiệp. kĐồng kthời ksự khài klòng knày
k
liên kquan kđến kcảm kxúc kcủa kmột kngười kđối kvới kcông kviệc khọ.
k
Sự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc kvà kthái kđộ kcông kviệc klà khai kyếu ktố
luôn kđi kcùng kvới knhau. kTrong kđó, kthái kđộ ktích kcực kđối kvới kcông kviệc kđược kcoi knhư
k
tương kđương kvới ksự khài klòng kcông kviệc kvà kngược klại kthái kđộ ktiêu kcực kđối kvới kcông
k
việc kchỉ kra ksự kkhông khài klòng kcông kviệc. k
k
Sự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc klà kmột ktập khợp kcụ kthể kcủa kthái kđộ.
Thái kđộ kthì ksẽ kphản kánh kcảm kxúc kcủa kmột kngười kđối kvới ktổ kchức, kvới kcá knhân kvà kcác
k
đối ktượng kkhác, kcòn ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc ksẽ kđề kcập kđến kthái kđộ
k
của kmột kngười kđối kvới kmột kcông kviệc. kThái kđộ kđề kcập kđến kcác kkhuynh khướng kphản
k
ứng kcòn ksự khài klòng kliên kquan kđến kcác kyếu ktố khiệu ksuất. kThái kđộ klà klâu kdài kcòn ksự khài
k
lòng klà klinh khoạt kvà knó kcó ksự kthay kđổi. kDo kđó, kcác knhà klãnh kđạo kcủa kdoanh knghiệp
k
phải kđể ktâm kđến ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc kvì knó ksẽ kđưa kđến kthái kđộ
k
và kcách kthức khành kxử kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc. k
k
Sự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc kthường kđược kquyết kđịnh kbởi kkết kquả
công kviệc kđối kvới kkỳ kvọng kcủa kchính knhân kviên. kNghiên kcứu kcủa kDavis kvà kđồng
k
nghiệp k(1985) kcho kthấy ksự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc kđược kliên kkết kchặt
k
chẽ kvới khành kvi kcủa kcá knhân kở knơi klàm kviệc. Có knghĩa klà knếu kmột knhân kviên khài klòng
k
với kcông kviệc kmà khọ kđang kđảm knhận kthì khọ ksẽ kcó knhững khành kvi ktích kcực ktại knơi klàm
k
việc. kCòn kngược klại ksẽ klà knếu kmột knhân kviên knào kcảm kthấy krằng khọ kđang klàm kviệc
k
chăm kchỉ khơn knhững kngười kkhác knhưng knhận kđược kđãi kngộ kít khơn kthì kkhả knăng kcao klà
k
họ ksẽ kkhông khài klòng kvà ksẽ kphát ksinh khành kvi ktiêu kcực kđối kvới kcông kviệc, kvới klãnh kđạo
k
và kđồng knghiệp ktrọng kcông kty. k
k
1.1.3. Tầm quan trọng của sự hài lòng của nhân viên
Sự hài lòng của nhân viên là một kyếu ktố krất kquan ktrọng ktrong khoạt kđộng của doanh
nghiệp, nó sẽ có tác dụng hai chiều bao gồm doanh nghiệp và bản thân nhân viên, tuy
nhiên mức độ quan trọng sẽ khác nhau.
10
Đối kvới kmột kdoanh knghiệp: kSự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc ksẽ ktác
động kđến ktoàn kbộ kcủa khoạt kđộng kdoanh knghiệp:
k
Giúp gia tăng hiệu suất nhân sự. Nhân viên công ty có sự hài lòng trong công
việc sẽ có thái độ và hành vi tốt hơn, tận tâm cống hiến trong công việc từ đó sẽ giúp gia
tăng năng suất của công ty và giúp công ty đạt được các mục tiêu đề ra.
Giúp kduy ktrì kvà kổn kđịnh kđược knguồn knhân klực ktrong kcông kty, kcác knhân kviên
khi kcó ksự khài klòng ksẽ kcó ktinh kthần kgắn kbó kvới kdoanh knghiệp kcao khơn kvà ksẽ kđề kcao klợi
k
ích ktập kthể kbởi kkhi khọ kmuốn kgắn kbó klà khọ ksẽ kchăm ksóc, kxây kdựng kvà kbảo kvệ kngôi knhà
k
chung kcủa kmình. k
k
Một kkhi knhân kviên kđã khài kklòng kkvới kkcông kkviệc kkcủa kkmình, kkhọ kksẽ kkcó kcách kứng
xử kvới kkhách khàng ktốt khơn, kkhi kđó ksự khài klòng kcủa kkhách khàng kđối kvới kchất klượng
k
dịch kvụ kcủa kcông kty kcũng klớn khơn.
k
Nhân kviên ksẽ kgiúp kquảng kbá khình kảnh ktốt kcủa kdoanh knghiệp kra kbên kngoài kgiúp
tăng kthương khiệu kvà kxây kdựng kđược khình kảnh ktốt ktrong kcon kmắt kkhách khàng kvà kđối
k
tác, kvà kcũng kqua kđó kcông ktác ktuyển kdụng knhân kviên ksẽ kdễ kdàng khơn.
k
Giúp kcho kcông kty ktiết kkiệm kđược kchi kphí kđào ktạo kvà ktuyển kdụng kứng kviên kmới k
Giúp kcông kty ktránh kđược knhững krủi kro kvề kmặt kquy ktrình kbởi knhân kviên kcó ktrách
nhiệm khơn, ktâm khuyết khơn knên khọ kluôn knỗ klực kđể klàm ktốt khơn kcông kviệc kcủa kmình. k
k
Còn kđối kvới knhân kviên:
Sự khài klòng kcủa knhân kviên ktrong kcông kviệc ksẽ kgiúp khọ kgắn kbó kvới kdoanh
nghiệp klâu kdài khơn kvà khơn knữa ksẽ kgiúp kcủng kcố kniềm ktin kyêu kcủa khọ kvới kdoanh
k
nghiệp.
k
Một knhân kviên kkhi kcó ksự khài klòng ksẽ kbắt kđầu kquan ktâm kđến kcông kviệc kcủa
mình kthay kvì klo klắng kvề kcác kvấn kđề kkhác. kHọ ksẽ kcảm kthấy kcó ktrách knhiệm kđối kvới
k
doanh knghiệp kvà ksẽ kcố kgắng klàm kviệc knhằm ktạo kra kkết kquả ktốt khơn ktừ kđó ksẽ kđược knhìn
k
nhận kvà kđánh kgiá kcao ktừ kcông kty. k
k
Nhân kviên kkhi ktiếp kxúc kvới kkhách khàng ksẽ kcó kcách kứng kxử ktốt khơn kvà kxây
dựng kmối kquan khệ kmạnh kmẽ kvới khọ. k
k
11
Tóm klại, ktrong kgiai kđoạn khiện knay kbên kcạnh kcạnh ktranh kvề ktrí ktuệ kvà knăng klực kcòn
có ksự kcạnh ktranh kvề kthái kđộ klàm kviệc. kDo kđó, kviệc kduy ktrì kđược ksự khài klòng kcủa knhân
k
viên kcó kvai ktrò krất kquan ktrọng kđối kvới kmột ktổ kchức. Nếu kviệc ktạo kra ksự khài klòng kvề kvật
k
chất ktinh kthần kcủa knhân kviên kđược kthực khiện ktốt, knghĩa klà kngười klao kđộng kthỏa kmãn kvề
k
nhu kcầu kvật kchất kvà ktinh kthần, ktừ kđó knâng kcao kchất klượng khiệu kquả kcông kviệc, knăng
k
suất klao kđộng kgiúp kdoanh knghiệp kđạt khiệu kquả kcao. kHiện knay, kcác kchương ktrình kKhảo
k
sát kđánh kgiá ksự khài klòng ktrong kcông kviệc kđã kvà kđang ktrở kthành kmột knguồn kdữ kliệu kquý
k
giá ktừ kđó kgiúp kdoanh knghiệp kcó kthể kđưa kra knhững kquyết kđịnh kphù khợp kvà kxác kđáng
k
trong ktừng kgiai kđoạn kcụ kthể knhằm kmục kđích ktồn ktại kvà kphát ktriển klâu kdài.
k
1.2. Các học thuyết về sự hài lòng công việc của nhân viên
1.2.1. Thuyết nhu cầu của Maslow
Tháp knhu kcầu kcủa kMaslow k(Maslow's khierarchy kof kneeds) kđược knhà ktâm klý khọc
Abraham kMaslow kđưa kvào kbài kviết kA kTheory kof kHuman kMotivation knăm k1943. kCông
k
trình knghiên kcứu knhu kcầu kcon kngười kcủa knhà ktâm klý khọc kMaslow kcó ktác kđộng klớn kđến
k
cách ktiếp kcận kquản ktrị ktheo khành kvi. Đây klà kmột ktrong knhững klý kthuyết kquan ktrọng knhất
k
của kquản ktrị kkinh kdoanh kđặc kbiệt klà kứng kdụng ktrong kcông ktác kquản ktrị knhân ksự kvà kquản
k
trị kmarketing. kMaslow kđã kđịnh knghĩa knhu kcầu knhư kmột ksự kthiếu khụt kvề kphương kdiện
k
sinh klý khay ktâm klý kcủa kmột kngười kcảm kthấy kcần kđược kthỏa kmãn. kTheo kđịnh knghĩa knày
k
nhu kcầu ksẽ ktạo kra ksức kép ktác kđộng kđến kthái kđộ kvà khành kvi kcủa kcon kngười kđối kvới kcông
k
việc. kTháp knhu kcầu kMaslow kđược kcấu ktrúc kbao kgồm k5 kbậc, ktrong kđó, kcác knhu kcầu kcủa
k
con kngười kđược kliệt kkê ktheo kmột ktrật ktự kthứ kbậc khình ktháp kkiểu kkim ktự ktháp. k
k
Những knhu kcầu kcơ kbản kở kphía kđáy ktháp kphải kđược kthoả kmãn ktrước kkhi knghĩ
đến kcác knhu kcầu kcao khơn. kCác knhu kcầu kbậc kcao ksẽ knảy ksinh kvà kmong kmuốn kđược kthoả
k
mãn kngày kcàng kmãnh kliệt kkhi ktất kcả kcác knhu kcầu kcơ kbản kở kdưới k(phía kđáy ktháp) kđã
k
được kđáp kứng kđầy kđủ. kTheo ktầm kquan ktrọng, kcấp kbậc knhu kcầu kđược ksắp kxếp kthành
k
năm kbậc ksau:
k
Bậc 1: Nhu cầu sinh lý: Là knhu kcầu kcơ kbản kvà kthấp knhất ktrong kcác knhu kcầu
của kcon kngười. kNó kbao kgồm kcác knhu kcầu ksinh khọc, kthực kphẩm, knước, ksự khoàn khảo kvề
k
12
thể kchất. kTrong kdoanh knghiệp, knó kđược kphản kánh kthông kqua ksự khài klòng knhu kcầu kvề
k
nhiệt kđộ; kánh ksáng; kkhông kkhí knơi klàm kviệc; ktrang kthiết kbị klàm kviệc kvà ktiền klương kđể
k
duy ktrì kcuộc ksống kcủa knhân kviên. kNếu knhư knhững knhu kcầu knày kkhông kđược kđáp kứng
k
họ kbuộc kphải kđấu ktranh kđể kđược kđáp kứng kvà ktồn ktại ktrong kcuộc ksống khằng kngày.
k
Bậc 2: Nhu cầu an toàn: Để ksinh ktồn, khành kvi kcủa kcon kngười ktất kyếu kphải kxây
dựng ktrên kcơ ksở knhu kcầu kan ktoàn. Nhu kcầu kan ktoàn kđược kđòi khỏi kđó klà ksự kan ktoàn kcả
k
về kvật kchất klẫn ktinh kthần, kđược kbảo kvệ kkhông kcó kbất kcứ kmột kđe kdọa knào, kđược kổn kđịnh
k
trong kđời ksống khàng kngày. kNội kdung kcơ kbản knhất kthể khiện ktrong kdoanh knghiệp klà kan
k
toàn ksinh kmệnh, tiếp theo đó sẽ là an toàn lao động, môi trường, kinh tế, nghề nghiệp, đi
k
lại, sức khoẻ ….
Bậc 3: Nhu kcầu kxã khội k(nhu kcầu kgiao ktiếp): kNội kdung kcủa knó kphong kphú, ktế knhị
và kphức ktạp khơn khai knhu kcầu ktrước, knó phản ánh mong muốn được thừa nhận bởi những
k
người khác trong xã hội, mong kmuốn kcó ktình kbạn, kđược ktham kgia kvào kcác knhóm khoạt
động kvà kđược kyêu kthương. kĐối kvới kdoanh knghiệp, knhu kcầu knày kđược kthể khiện kqua kmối
k
quan khệ kvới kđồng knghiệp, klãnh kđạo, kcác kthành kviên ktrong knhóm.
k
Bậc 4: Nhu cầu được tôn trọng: Thể khiện kở kyếu ktố kđược kkính kmến, ktôn ktrọng,
uy ktín, kcảm knhận kvề knăng klực kvà ksự kthông kthạo. kNhu kcầu knày kđược kchia klàm khai kloại:
k
lòng ktự ktrọng kvà kđược kngười kkhác ktôn ktrọng. kLòng ktự ktrọng kchính klà kmong kmuốn
k
giành kđược klòng ktin, kcó knăng klực, kcó kbản klĩnh, kcó kthành ktích, kđộc klập, khiểu kbiết, ktự ktin,
k
tự kdo, ktự kbiểu khiện khoàn kthiện. kĐược kngười kkhác ktôn ktrọng kbao kgồm kmong kmuốn
k
giành kđược kuy ktín, kđược kthừa knhận, kđược ktiếp knhận, kđược kquan ktâm, kcó kđịa kvị, kcó
k
danh kdự, kđược kbiết kđến.
k
13
Hình 1.1 Thuyết nhu cầu bậc thang Maslow
(Nguồn: Maslow, 1943)
Bậc 5: Nhu kcầu ktự kthể khiện k(nhu kcầu kvề kthành ktích): kĐây kchính klà knhu kcầu
tâm klí kở ktầng kthứ kcao knhất kcủa kcon kngười kbởi kvì kmục kđích kcuối kcùng kcủa kcon kngười klà
k
tự khoàn kthiện kchính kmình, kphát ktriển ktoàn kdiện ktất kcả knhững kkhả knăng ktiềm kẩn ktrong
k
những klĩnh kvực kmà kmình kcó kkhả knăng. Thể khiện ktrong kdoanh knghiệp kbằng kcách kcung
k
cấp kcủa knhân kviên knhiều kcơ khội kphát ktriển, kthẳng ktiến ktrong kcông kviệc, ktừ kđó ktăng ksự
k
sáng ktạo ktrong kquá ktrình kthực khiện kcông kviệc kvà kđược kthử kthách ktrong kcông kviệc.
k
Lý kthuyết knhu kcầu kMaslow kcho krằng knhững knhà kquản ktrị knào kthông khiểu knhu
cầu kvà kgiúp kngười klao kđộng kthỏa kmãn knhững knhu kcầu kquan ktrọng kcủa khọ ktại knơi klàm
k
việc ksẽ klàm kcho knăng ksuất ktổ kchức ktăng klên. kĐể kđược knhư kvậy kbuộc kcác knhà kquản ktrị
k
cần kphải khiểu kđược knhân kviên kcủa kmình kđang kở kcấp kđộ knào ktrong ktháp knhu kcầu kđể ktừ
k
đó kđưa kra kcác kgiải kpháp knhằm knâng kcao ksự kthỏa kmãn, khài klòng kcông kviệc kcủa kngười
k
lao kđộng kmột kcách ktốt knhất.
k
14
Bảng 1.1: Nhu cầu Maslow
1.2.2. Thuyết hai nhân tố Herzberg
Herzberg kđã kphát ktriển klý kthuyết kđộng kviên khai knhân ktố kdựa ktrên knghiên kcứu
khám kphá kthông kqua kviệc kphỏng kvấn k4000 kđối ktượng. kHerzberg k& kCtg k(1959) kcho
k
rằng kcó k2 knhóm knhân ktố kliên kquan kđến ksự kthỏa kmãn kcông kviệc: knhóm kcác knhân ktố
k
động kviên kvà knhóm knhân ktố kduy ktrì.
k
Các knhân ktố kđộng kviên kđôi kkhi kcòn kgọi klà knhân ktố kthỏa kmãn, kliên kquan kđến ksự
thỏa kmãn kcông kviệc kbao kgồm: ksự kcảm knhận kvề kthành ktựu, kđược kcông knhận, kcảm kgiác
k
về ktrách knhiệm, kthăng ktiến khay kphát ktriển kcá knhân.
k
Các knhân ktố kduy ktrì kliên kquan kđến ksự kkhông kthỏa kmãn kvề kcông kviệc ktheo
hướng kkhi knhững kyếu ktố kduy ktrì knày kđược kcảm knhận klà kthấp kthì ksự kkhông kthỏa kmãn
k
với kcông kviệc ksẽ kcao kbao kgồm: kđiều kkiện klàm kviệc, kquan khệ ktương ktác kgiữa kcác kcá
k
nhân, kcác kchính ksách kcông kty kvà kcách kđiều khành kcủa ktổ kchức, kchất klượng kchuyên kmôn
k
của kngười kgiám ksát kvà ktiền klương kcơ kbản. kKhi kcác knhân ktố knày kđược kcải kthiện kcó kthể
k
làm kcho kngười klao kđộng kgiảm kbất kmãn ktại knơi klàm kviệc knhưng kchưa kchắc ktăng ksự kthỏa
k
mãn ktrong kcông kviệc kvà ktạo kra ksự kđộng kviên.
k
Như kvậy, kchỉ kcó knhững knhân ktố kđộng kviên kmới kcó kthể kmang klại ksự kthỏa kmãn
của knhân kviên, kvà knếu kkhông klàm ktốt kcác knhân ktố kduy ktrì ksẽ kdẫn kđến ksự kbất kmãn kcủa
k
nhân kviên.
k