Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D08 mối liên hệ giữa đường thẳng và elip muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (224.06 KB, 2 trang )

Câu 34: [0H3-3.8-2] Cho elip 3x2  4 y 2  48  0 và đường thẳng d : x  2 y  4  0. Giao điểm của d
và Elip là :
A.  0; –4  ,  –2; –3 .

C.  0;4  ,  –2;3 .

B.  4;0  ,  3;2  .

D.  –4;0  ,  2;3 .

Lời giải
Chọn D
Xét hệ phương trình:
  x  4


x  2 y  4  0
x  2 y  4
d
y  0
 2



2
2
 x  2

3x  4 y  48  0
16 y  48 y  0
 E 



  y  3

Câu 1597.

[0H3-3.8-2] Cho Elip

M , N . Khi đó:
9
A. MN 
.
25

 E  : x2  y 2
25

B. MN 

9

 1 . Đường thẳng

18
.
25

C. MN 

 d  : x  4


18
.
5

cắt

E

D. MN 

tại hai điểm
9
.
5

Lời giải
Chọn C

9 
9
18

Ta có tọa độ M, N lần lượt là M  4;  ; N  4;   vậy MN 
5 
5
5

Câu 19: [0H3-3.8-2] Đường thẳng nào dưới đây là một đường chuẩn của Elip  E  :
A. x 


4
.
3

C. x 

B. x  2  0 .

3
 0.
4

x2 y 2

1
16 12

D. x  8  0 .

Lời giải
Chọn D

E :

2

a  4
x2 y 2
a  16 


1  2

16 12


b  2 3
b  12

Mặt khác c2  a2  b2  16  12  4  c  2 .
Một phương trình đường chuẩn của  E  là: x 

a2
 0  x 8  0.
c

Câu 23: [0H3-3.8-2] Một Elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e 
bao nhiêu?
A. 10 .

B. 12 .

12
Trục nhỏ của elip có độ dài bằng
13

C. 24 .
Lời giải

Chọn A


x2 y 2
Giả sử phương trình chính tắc của  E  : 2  2  1 a  b  0 
a
b
2a  26
12
a  13

Elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e 
  c 12  
13

c  12

 a 13

D. 5 .


Mặt khác b2  a2  c2  169  144  25  b  5
Vậy độ dài trục nhỏ bằng 10.
Câu 26: [0H3-3.8-2] Đường thẳng nào dưới đây là 1 đường chuẩn của Elip
A. x  4 5  0 .

x2 y 2

1
20 15

C. x  2  0 .

Lời giải

B. x  4  0 .

D. x  4  0

Chọn A

a
x2 y 2
 2  1 với a  b  0 có 2 đường chuẩn x  
2
e
a
b
2
2
x
y
Với Elip (E):

 1 có a 2  20  a  2 5 , b2  15  b  15;b2  a 2  c 2
20 15
Elíp (E):

 c2  a 2  b2  5  c  5 . nên e 

c
5
1



a 2 5 2

Vậy đường chuẩn của Elíp trên là : x  

a
2 5

 4 5  x  4 5  0 .
1
e
2

Cách gắn id câu 27- Đã sửa
Câu 39. [0H3-3.8-2] Phương trình đường tròn

C 

có tâm I  2;0  và tiếp xúc với đường thẳng

d : 2x  y 1  0 .

B.  x  2   y 2  5 .

A.  x  2   y 2  5 .
2

2


C. x 2   y  2   5 .
2

D. x 2   y  2   5 .
2

Lời giải
Chọn B

R  d I,d  
Câu 1324:

2 xI  yI  1
5

 5 nên phương trình đường tròn  C  là  x  2   y 2  5 .
2

[0H3-3.8-2] Cho elíp có phương trình  E  :

x2 y 2

 1 và đường thẳng  d  : y  3  0 .
16 9

Tính tích các khoảng cách h từ hai tiêu điểm của elip  E  tới đường thẳng  d  .
B. h  16 .

A. h  81.


Chọn C
a 2  16 a  4

Ta có:  2
b  9
b  3
Mà a 2  b2  c 2  c 2  7  c  7





Tiêu điểm : F1  7;0 và F2



C. h  9 .
Lời giải



7;0 .

Ta có : h  d  F1 ,  d   .d  F2 ,  d   

3
1

.


3
1

 9.

D. h  7 .



×