Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D03 xác định các thông tin trên elip muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.14 KB, 2 trang )

Câu 29: [0H3-3.3-3]Cho Elip (E):
thoả:
A. 4  OM  5.

x2 y 2

 1 . M là điểm nằm trên  E  . Lúc đó đoạn thẳng OM
16 9

C. OM  3.
Lời giải

B. OM  5.

D. 3  OM  4.

Chọn D
Gọi M  4cos t;3sin t    E  .Khi đó OM  16cos2 t  9sin 2 t  9  7 cos 2 t .Vì
0  cos2 t  1 nên 3  OM  4.

Câu 36: [0H3-3.3-3]Cho elíp có phương trình 16 x2  25 y 2  100 .Tính tổng khoảng cách từ điểm
thuộc elíp có hoành độ x  2 đến hai tiêu điểm.
A.

C. 5 .
Lời giải

B. 2 2.

3.


D. 4 3.

Chọn C
x2 y 2
5

 1  a  Tổng khoảng cách từ 1 điểm thuộc
25 4
2
4
Elip đến 2 tiêu điểm bẳng 2a  5 .

Ta có: 16 x 2  25 y 2  100 

Câu 1531:

[0H3-3.3-3] Cho Elip có phương trình: E : 9 x2

có diện tích bằng:
A. 15 .

25 y 2

D. 30 .

C. 60 .
Lời giải:

B. 40 .


225 . Lúc đó hình chữ nhật cơ sở

Chọn C.
E : 9x2

25 y 2

225

a2

25

a

5

b2

9

b

3

x2
25

y2
9


1

Diện tích hình chữ nhật cơ sở bằng: A1 A2 .B1B2

2a.2b

60 .

Câu 16: [0H3-3.3-3] Cho Elíp có phương trình 16 x2  25 y 2  100. Tính tổng khoảng cách từ điểm
thuộc Elíp có hoành độ x  2 đến hai tiêu điểm.
A.

3.

B. 2 2 .

C. 5 .
Lời giải

D. 4 3 .

Chọn C

 E  :16 x 2  25 y 2  100 

x2 y 2

1
25 4

4

5
 2 25

a 
a 

4 
2
b 2  4
b  2


5
Ta có: MF1  MF2  2a  2.  5 .
2
Vậy tổng khoảng cách từ điểm thuộc Elíp có hoành độ x  2 đến hai tiêu điểm bằng 5 .


Câu 32: [0H3-3.3-3] Cho Elip (E) có các tiêu điểm và một điểm M nằm trên (E) biết rằng chu vi của
tam giác MF1F2 bằng 18. Lúc đó tâm sai của (E) là:
A. e = - .
B. e = .
C. e =.
D. e =
Lời giải
Chọn D
Vì tiêu điểm suy ra
Chu vi của tam giác MF1F2 bằng

Theo định nghĩa Elíp thì
Tâm sai của (E) là :

x2 y 2
Câu 1119.
[0H3-3.3-3] Dây cung của elip  E  : 2  2  1  0  b  a  vuông góc với trục lớn tại tiêu
a
b
điểm có độ dài là:
A.

2c 2
.
a

B.

2b 2
.
a

C.

2a 2
.
c

D.

a2

.
c

Lời Giải
Chọn B
Xét tiêu điểm trái F1  c;0  . Phương trình đường thẳng qua F1 và vuông góc với trục Ox là
x  c

b2  
b2 
Giao điểm A, B của  E  và đường thẳng x  c có tọa độ A  c;  , B  c;  
a 
a

2

 2b 2 
2b 2

Suy ra độ dài của dây cung AB  
.

a
 a 



×