Câu 42. [0H3-3.1-2]
Phương
trình
tiếp
tuyến
của
đường
tròn
C
có
phương
trình
: x2 y 2 4 x 8 y 5 0 đi qua điểm A 1;0 .
A. 3x – 4 y 3 0 .
C. 3x 4 y 3 0 .
B. 3x 4 y 3 0 .
D. 3x 4 y 3 0 .
Lời giải
Chọn B
Trắc nghiệm.
Thế tọa độ điểm A 1;0 vào phương trình các đường thẳng ở các đáp án, ta loại đáp án C,D.
C có tâm I 2; 4 ; R 5 .
7
R.
5
Đường thẳng d2 : 3x 4 y 3 0 có d I , d2 R . Chọn B
Đường thẳng d1 : 3x – 4 y 3 0 có d I , d1
Tự luận.
I
A
Phương trình đường thẳng d qua A 1;0 có vectơ pháp tuyến n A; B (học sinh sẽ nhầm lẫn
với điểm A ) có dạng Ax By A 0 (hơi tắt).
Sửa lại : Phương trình đường thẳng d qua A 1;0 có vectơ pháp tuyến n a; b có dạng
a( x 1) by 0 ax by a 0
3a 4b
3
5 a b.
4
a 2 b2
Chọn b 4 a 3 nên PTĐT là d : 3x 4 y 3 0 .
d I,d
Câu 43. [0H3-3.1-2] Đường thẳng d : 4 x 3 y m 0 tiếp xúc với đường tròn C : x 2 y 2 1 khi :
B. m 5 .
A. m 3 .
C. m 1 .
Lời giải
D. m 4 .
Chọn B
C : x2 y 2 1 có tâm và bán kính O 0;0 ; R 1.
Đường thẳng d : 4 x 3 y m 0 tiếp xúc với đường tròn C : x 2 y 2 1
d O, d R m 5 m 5 .
Câu 44.
[0H3-3.1-2]
Phương
trình
tiếp
tuyến
tại
điểm
M 3; 4
với
đường
C : x2 y 2 2x 4 y 3 0 là:
A. x y 7 0 .
B. x y 7 0 .
C. x y 7 0 .
D. x y 3 0 .
tròn
Lời giải
Chọn A
I
M
Đường tròn C : x 2 y 2 2 x 4 y 3 0 có tâm I 1; 2 và bán kinh R 2 2 .
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 3; 4 có VTPT n IM 2; 2 có dạng : x y 7 0 .
Câu 45. [0H3-3.1-2] Cho đường tròn C : x 2 y 2 4 x 2 y 0 và đường thẳng : x 2 y 1 0 . Tìm
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. đi qua tâm C .
B. cắt C và không đi qua tâm C .
C. tiếp xúc với C .
D. không có điểm chung với C .
Lời giải
Chọn C
Đường tròn C : x 2 y 2 4 x 2 y 0 có tâm I 2;1 và bán kính R 5 .
d I ; 5 R nên tiếp xúc với C
Câu 47. [0H3-3.1-2] Cho điểm M 0; 4 và đường tròn C : x 2 y 2 8x 6 y 21 0 .Tìm phát biểu đúng
trong các phát biểu sau:
A. M nằm ngoài C .
B. M nằm trên C .
C. M nằm trong C .
D. M trùng với tâm C .
Lời giải
Chọn A
Đường tròn C : x 2 y 2 8x 6 y 21 0 có tâm I 4;3 và bán kính R 2 .
IM 4; 1 IM 17 R 2 nên M nằm ngoài C .