Câu 7.
[0H3-3.0-1] Phương trình
x2 y 2
1 , với a 0, b 0 , là phương trình chính tắc của đường
a 2 b2
nào?
A. Elip với trục lớn bằng 2a , trục bé bằng 2b .
B. Hypebol với trục lớn bằng 2a , trục bé bằng 2b .
C. Hypebol với trục hoành bằng 2a , trục tung bằng 2b .
D. Hypebol với trục thực bằng 2a , trục ảo bằng 2b .
Lời giải
Chọn D
Câu 8.
x2 y 2
1?
9 5
14; 0 và 14; 0 .
[0H3-3.0-1] Cặp điểm nào là các tiêu điểm của hypebol
D. 0;
A. 4; 0 và 4; 0 .
B.
C. 2; 0 và 2; 0 .
14 và 0; 14 .
Lời giải
Chọn B
Ta có c a 2 b2 9 5 14 . Vậy cặp điểm
14; 0 , 14; 0 là các tiêu điểm của
hypebol.
Câu 9.
[0H3-3.0-1] Cặp đường thẳng nào là các đường tiệm cận của hypebol
5
A. y x .
4
4
B. y x .
5
C. y
25
x.
16
x2 y 2
1?
16 25
16
D. y x .
25
Lời giải
Chọn A
Ta có a 2 16 a 4, b2 25 b 5 . Vậy phương trình các đường tiệm cận của hypebol là
b
5
y x x.
a
4
x2 y 2
Câu 10. [0H3-3.0-1] Cặp đường thẳng nào dưới đây là các đường chuẩn của hypebol 2 2 1 ?
q
p
2
q
p
q
p2
A. x .
B. x .
C. x
.
D. x
.
q
p
p2 q2
p2 q2
Lời giải
Chọn C
Ta có c p 2 q 2 .
c
Tâm sai của hypebol là e
a
p2 q2
.
q
a
Vậy phương trình các đường chuẩn là x
e
q
p2 q2
q
q2
q2 p2
Câu 11. [0H3-3.0-1] Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol
A. x 2 y 2 25 .
Chọn A
B. x 2 y 2 7 .
C. x 2 y 2 7 .
Lời giải
.
x2 y 2
1 ?
16 9
D. x 2 y 2 7 .
Ta có a 2 16 a 4, b2 9 b 3 .
Vậy hình chữ nhật cơ sở có độ dài hai cạnh là 2a 8 và 2b 6 . Từ đó, suy ra bán kính đường
82 62
5.
2
Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở có tâm tại gốc tọa độ nên phương trình của đường
tròn này là x 2 y 2 25 .
tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở được tính bởi R
Câu 13. [0H3-3.0-1] Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của parabol y 2 4 x ?
A. x 4 .
B. x 2 .
C. x 1 .
D. x 1 .
Lời giải
Chọn D
Ta có 2 p 4 p 2 .
p
Phương trình đường chuẩn là x 0 x 1 0 x 1 .
2