Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D21 vị trí tương đối giữa hai đường tròn muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (218.77 KB, 2 trang )

Câu 10: [0H3-2.21-3]Tìm toạ độ giao điểm của hai đường tròn

 C1  : x2  y 2  4  0

 C2  : x2  y 2 – 4 x  4 y  4  0
A.  2;0  và (2;0) .

B.  2;0  và (0; 2) .

C. ( 2;1) và (1;  2) .

D. ( 2;  2) và ( 2; 2) .



Lời giải
Chọn B
Tọa độ giao điểm của  C1 

2
2

 x  y – 4 x  4 y  4  0 1
và  C2  là nghiệm của hệ  2 2
 2

x + y  4  0

Lấy 1 trừ  2  ta được 4 x  4 y +4  4  0  x   y  2  3

y  0  x  2


Thay  3 vào  2  ta được phương trình 2 y 2  4 y  0  
y  2  x  0
Câu 11: [0H3-2.21-3]Tìm toạ độ giao điểm

của hai đường tròn

 C2  : x2  y 2  4x  8 y +15  0
A. 1; 2  và  2;1 .
B. 1; 2  .

C. 1; 2  và ( 2; 3) .

 C1  : x2 

y 2 5  0



D. 1; 2  và  0;1 .

Lời giải
Chọn B
2
2

 x  y  4 x  8 y +15  0
Tọa độ giao điểm của  C1  và  C2  là nghiệm của hệ  2 2

 x + y  5  0  2


1

Lấy 1 trừ  2  ta được 4 x  8 y +15  5  0  x  2 y  5  3
Thay  3 vào  2  ta được phương trình 5 y 2  20 y  20  0  y  2  x  1
Câu 12: [0H3-2.21-3]Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn

 C1  : x2  y 2  4  0



 C2  : ( x  3)2  ( y  4)2  25
A. Không cắt nhau.

B. Cắt nhau.

C. Tiếp xúc nhau.
Lời giải

D. Tiếp xúc ngoài.

Chọn B

 C1  : x2  y 2  4  0 có tâm O  0,0  bán kính R  2 ;
 C2  : ( x  3)2  ( y  4)2  25 có tâm I  3; 4  bán kính

R5

Mà 5  2  OI  5  5  2 nên chúng cắt nhau.
Câu 13: [0H3-2.21-3]Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn


 C2  :  x  10

2

 C1  : x2  y 2 4  0

 ( y  16)2  1

A. Không cắt nhau.

B. Cắt nhau.

C. Tiếp xúc nhau.
Lời giải

D. Tiếp xúc ngoài.

Chọn A
Đường tròn  C1  : x 2  y 2 4  0 có tâm O  0,0  bán kính R  2 ;

 C2  :  x  10

2

 ( y  16)2  1 có tâm I  10;16  bán kính R  1 . Mà OI  356  1  2 . Nên

chúng không cắt nhau.





Câu 14: [0H3-2.21-3]Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn

C  : x2  y 2  4x  0



 C : x2  y 2  8 y  0 ?
A. Không cắt nhau.

B. Cắt nhau.

C. Tiếp xúc nhau.
Lời giải

D. Tiếp xúc ngoài.

Chọn B

 C  : x2  y 2  4x  0 có tâm I  2, 0  bán kính

R  2 ;  C : x 2  y 2  8 y  0 có tâm J  0; 4 

bán kính R  4 mà 4  2  OI  20  4  2 . Nên chúng cắt nhau.
Câu 19: [0H3-2.21-3]Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn

 C1  : x2  y 2  4x  0




 C2  : x2  y 2  2 y  0 .
A. Không cắt nhau.
C. Tiếp xúc trong.

B. Cắt nhau tại 2 điểm.
D. Tiếp xúc ngoài.
Lời giải

Chọn B
Đường tròn  C1  : x 2  y 2  4 x  0 có tâm I1  2;0  và bán kính R1  2 .
Đường tròn  C2  : x 2  y 2  2 y  0 có tâm I 2  0;1 và bán kính R2  1 .

R1  R2  I1I 2  5  R1  R2   C1    C1  và  C2  cắt nhau.
Câu 20: [0H3-2.21-3]Cho 2 đường tròn  C1  : x2  y 2  8x  2 y  7  0 ,  C2  : x 2  y 2  3x  7 y  12  0 .
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.  C1  và  C2  không có điểm chung.

B.  C1  và  C2  tiếp xúc ngoài.

C.  C1  và  C2  tiếp xúc trong.

D.  C1  và  C2  cắt nhau.
Lời giải

Chọn D

 C1  có tâm I1  4;1 bán kính
R1  R2  I1I 2 

10

3 7
R1  10 ;  C2  có tâm I 2  ;  , bán kính R2 
2
2 2

25
 R1  R2   C1  và  C2  cắt nhau.
2
§.5 ELIP



×