Câu 9:
[0H3-2.21-2] Tìm giao điểm 2 đường tròn C1 : x2 y 2 4 0 và C2 : x2 y 2 4 x 4 y 4 0
A. 2; 2 và ( 2; 2 .
B. 0; 2 và 0; 2 .
C. 2;0 và 0; 2 .
D. 2;0 và 2;0 .
Lời giải
Chọn C.
Giải hệ PT
2
2
x2 y 2 4 0
x 2 y 2 4 0 x 2 2 x 2 4 0
x y 4 0
2
2
4
4
x
4
y
4
0
x
y
2
x
y
4
x
4
y
4
0
y
2
x
2
x 2
x2 2 x 4 0 x 0
.
hay
y 2
y 0
y 2 x
Vậy giao điểm A 0;2 , B 2;0
Câu 10: [0H3-2.21-2]
Tìm
toạ
độ
giao
C2 : x2 y 2 4 x 8 y 15 0
A. 1; 2 và 2; 3 .
C. 1; 2 và 3; 2 .
điểm
hai
đường
tròn
C1 : x2 y 2 5
và
B. 1; 2 .
D. 1; 2 và 2;1 .
Lời giải
Chọn B.
2
2
5 y 2 20 y 20 0 x 1
x2 y 2 5
x y 5
Giải hệ PT 2
. Vậy
2
y
2
x
5
2
y
4
x
8
y
20
0
x
y
4
x
8
y
15
0
toạ độ giao điểm là 1; 2 .
Câu 14: [0H3-2.21-2] Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn
C1 : x2 y 2 4
và
C2 : ( x 10)2 ( y 16)2 1 .
A.Cắt nhau.
B.Không cắt nhau.
C.Tiếp xúc ngoài.
Lời giải
D.Tiếp xúc trong.
Chọn B.
C1 có tâm và bán kính: I1 0;0 , R1 2 ; C2 có tâm và bán kính: I 2 10;16 , R2 1 ;
khoảng cách giữa hai tâm I1I 2 102 162 2 89 R1 R2 .
Vậy C1 và C2 không có điểm chung
Câu 24: [0H3-2.21-2] Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1 ) : x 2 y 2 4 x 0
(C2 ) : x 2 y 2 8 y 0 .
A.Tiếp xúc trong.
B.Không cắt nhau.
C.Cắt nhau.
Lời giải
D.Tiếp xúc ngoài.
Chọn C.
Đường tròn (C1 ) : x 2 y 2 4 x 0 có tâm I1 (2;0) , bán kính R1 2 .
Đường tròn (C2 ) : x 2 y 2 8 y 0 có tâm I 2 (0; 4) , bán kính R2 4 .
Ta có R2 R1 I1I 2 2 5 R2 R1 nên hai đường tròn cắt nhau.
Câu 29: [0H3-2.21-2] Tìm giao điểm 2 đường tròn C1 : x2 y 2 2 0 và C2 : x 2 y 2 2 x 0
và
A. 2;0 và 0; 2 .
B. 2;1 và 1; 2 .
C. 1; 1 và 1;1 .
D. 1;0 và 0; 1 .
Lời giải
Chọn C.
2
2
x2 y 2 2 0 x 1
x 1
x y 2 0
Giải hệ PT 2
.
hay
2
y 1
y 1
x y 2 x 0 2 x 2 0
Vậy hai giao điểm A 1;1 , B 1; 1
Câu 35: [0H3-2.21-2] Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn
C1 : x2 y 2 4
và
C2 : ( x 3)2 ( y 4)2 25 .
A.Không cắt nhau.
B.Cắt nhau.
C.Tiếp xúc ngoài.
Lời giải
D.Tiếp xúc trong.
Chọn B.
Ta có: tâm I1 0;0 , I 2 3; 4 , bán kính R1 2, R2 5 nên R 2 R1 3 I1I 2 5 R 2 R1 7 nên 2
đường tròn trên cắt nhau, do đó
Câu 9:
[0H3-2.21-2]Tìm toạ độ giao điểm của hai đường tròn
C1 : x2 y 2 2 0
C2 : x2 y 2 – 2 x 0 ?
A. 2;0 và (2;0) .
B. (1; 1) và 1;1 .
C. ( 2;1) và (1; 2) .
D. ( 2; 2) và ( 2; 2) .
và
Lời giải
Chọn B
Tọa độ giao điểm của C1
2
2
x y – 2 x 0 1
và C2 là nghiệm của hệ 2 2
x + y 2 0 2
Lấy 1 trừ 2 ta được 2x 2 0 x 1 3
y 1
Thay 3 vào 2 ta được phương trình y 2 1 0
y 1
Câu 1487:
[0H3-2.21-2]
C2 : ( x 10)2
Vị
trí
( y 16)2
A. Cắt nhau.
tương
đối
giữa
2
đường
B. Không cắt nhau.
C. Tiếp xúc ngoài.
Lời giải
2
Đường tròn C2 : có tâm I 2
1
Câu 1502:
x2
356
3
R1
C1 : x 2
8y
4
10;16 và bán kính R2
R2
y2
4x
0 và (C2):
0.
A. Tiếp xúc trong.
và
D. Tiếp xúc trong.
[0H3-2.21-2] Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1): x2
y2
y2
1 là
Chọn B.
Ta có đường tròn C1 : có tâm I1 0;0 và bán kính R1
I1I 2
tròn
B. Không cắt nhau.
C. Cắt nhau.
Lời giải
D. Tiếp xúc ngoài.
Chọn C.
Đường tròn C1 có tâm I1 2;0 và bán kính R1
2.
Đường tròn C2 có tâm I 2 0; 4 và bán kính R2
Ta có : R1
Câu 1509:
R2
6
I1I 2
4.
2 5. Vậy C1 cắt C2 .
[0H3-2.21-2] Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1):
x
2
y
2
2x
x2
y2
2
và (C2):
0
0.
A. 2;0 , 0; 2 .
B.
2;1 , 1;
C. 1; 1 , 1;1 .
D.
1;0 , 0; 1 .
2 .
Lời giải
Chọn C.
Tọa độ giao điểm của C1 , C2 là nghiệm hệ phương trình:
Câu 1518:
x2
y2
2
x2
y2
2x
0
[0H3-2.21-2] Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1): x 2
( x 3)2
4)2
(y
B. Cắt nhau.
C. Tiếp xúc ngoài.
Lời giải
Chọn B.
Đường tròn C1 có tâm I1 0;0 và bán kính R1
2.
Đường tròn C2 có tâm I 2 3; 4 và bán kính R2
5.
R2
Câu 46. [0H3-2.21-2]
7
I1I 2
y
0
y2
.
1
4 và (C2):
Tìm
D. Tiếp xúc trong.
5. Vậy C1 cắt C2 .
giao
điểm
2
đường
tròn
C2 : x2 y 2 4x 8 y 15 0.
A. 1; 2 và
1
25 .
A. Không cắt nhau.
Ta có : R1
x
2; 3 . B. 1; 2 .
C. 1; 2 và
C1 :
x2 y 2 5
và
3; 2 . D. 1; 2 và 2;1 .
Lời giải
Chọn B
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ
x 2 y 2 5
2
2
x y 4 x 8 y 15 0
4 x 8 y 20
2
2
x y 5
x 5 2 y
2
2
5 2 y y 5 y 2 x 1
Câu 29.
[0H3-2.21-2] Cho hai đường tròn: C1 : x2 y 2 2 x 6 y 6 0 , C2 : x 2 y 2 4 x 2 y 4 0 .
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. C1 cắt C2 .
B. C1 không có điểm chung với C2 .
C. C1 tiếp xúc trong với C2 .
D. (C1 ) tiếp xúc ngoài với C2 .
Lời giải
Chọn B
Đường tròn C1 có tâm I 1;3 và bán kính R1 2 .
Đường tròn C2 có tâm I 2; 1 và bán kính R2 3 .
Vì I1I 2 R1 R2 5 nên (C1 ) tiếp xúc ngoài với C2 .
Câu 26. [0H3-2.21-2] Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn
C2 : x 10 y 16
2
2
C1 : x2 y 2 4
và
1.
A. Không cắt nhau.
C. Tiếp xúc trong.
B. Cắt nhau.
D. Tiếp xúc ngoài.
Lời giải
Chọn A
Đường tròn C1 : x 2 y 2 4 có tâm I1 0; 0 , R1 2 .
Đường tròn C2 : x 10 y 16 1 có tâm I 2 10; 16 , R2 1 nên khoảng cách giữa 2
2
tâm I1I 2
Câu 1301:
10
2
2
162 2 89 18,86 3 R1 R2 nên hai đường tròn không cắt nhau.
Vị
[0H3-2.21-2]
trí
C2 : x 10 y 16
2
A. Không cắt nhau.
2
tương
đối
giữa
hai
đường
tròn
C1 : x2 y 2 4
1 là:
B. Cắt nhau.
C. Tiếp xúc trong.
Lời giải
D. Tiếp xúc ngoài.
Chọn A
Đường tròn C1 : x 2 y 2 4 có tâm O 0; 0 và bán kính R1 2 .
Đường tròn C2 : x 10 y 16 1 có tâm I 10; 16 và bán kính R2 1 .
2
Ta có OI
10
2
2
162 2 89 , R1 R2 2 1 3 .
Vì OI R1 R2 nên hai đường tròn không cắt nhau.
và