Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D19 vị trí tương đối giữa điểm và đường tròn muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.19 KB, 1 trang )

Câu 45. [0H3-2.19-2]

Tìm

giao

điểm

2

đường

tròn

 C1  :

x2  y 2  4  0



 C2  :

x2  y 2  4 x  4 y  4  0

A.



 

2; 2 và





B.  0; 2  ;  0; 2  .

2;  2 .

D.  2; 0  ;  2; 0  .

C.  2; 0  ;  0; 2  .

Lời giải
Chọn C
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ

 x 2  y 2  4  0
 2
2
 x  y  4 x  4 y  4  0
4 x  4 y  8  0
 2
2
x  y  4
y  2  x

x  0  y  2
2
 2
x


2

x

4



x  2  y  0



Câu 1115.

[0H3-2.19-2]

Cho

M  0; 4 

điểm



đường

tròn

C 




phương

trình

x2  y 2  8x  6 y  21  0 . Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. M nằm ngoài  C  .

B. M nằm trên  C  .

C. M nằm trong  C  .

D. M trùng với tâm của  C  .

Lời Giải
Chọn A
Đường tròn  C  có tâm I  4;3 , bán kính R  4
Ta có IM  16  1  17  R nên điểm M nằm ngoài  C  .
Câu 1311:

[0H3-2.19-2] Cho điểm M  0;4  và đường tròn  C  : x 2  y 2  8x  6 y  21  0 . Tìm phát

biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. M nằm ngoài  C  .

B. M nằm trên  C  .
D. M trùng với tâm  C  .
Lời giải


C. M nằm trong  C  .
Chọn A

Đường tròn  C  có tâm I  4;3 , bán kinh R  42  32  21  2
Ta có: IM 

 4  0  3  4
2

2

 17  R . Do đó, M nằm ngoài  C  .



×