Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D04 phương trình đường tròn tâm i và bán kính r muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.73 KB, 2 trang )

 x  1  2cost
Câu 507. [0H3-2.4-3] Cho điểm M ( x; y) có 
(t  ) . Tập hợp điểm M là
 y  2  2sin t
A. Đường tròn tâm I (1; 2) , bán kính R  2 . B. Đường tròn tâm I (1; 2) , bán kính R  2 .
C. Đường tròn tâm I (1; 2) , bán kính R  4 .

D. Đường tròn tâm I (1; 2) , bán kính R  4 .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
2
2

 x  1  2cos t
 x  1  2cos t
  x  1  4cos t


Ta có: M 
2
2
 y  2  2sin t
 y  2  2sin t

 y  2   4sin t

  x  1   y  2   4 cos 2 t  4sin 2 t   x  1   y  2   4  sin 2 t  cos 2 t 
2

2



2

2

  x  1   y  2   4
2

2

Vậy tập hợp điểm M là phương trình đường tròn có tâm I  1; 2  , bán kính R  2

 x  2  4sin t
(t  ) là phương trình đường tròn có
Câu 508. [0H3-2.4-3] Phương trình 
 y  3  4cos t
A. Tâm I (2;3) , bán kính R  4 .
B. Tâm I (2; 3) , bán kính R  4 .
D. Tâm I (2; 3) , bán kính R  16 .

C. Tâm I (2;3) , bán kính R  16 .

Hướng dẫn giải
Chọn B.
2
2

 x  2  4sin t
 x  2  4sin t
  x  2   16sin t



Ta có: 
2
2
 y  3  4cos t
 y  3  4cos t

 y  3  16cos t

  x  2    y  3  16sin 2 t  16 cos 2 t   x  2    y  3  16  sin 2 t  cos 2 t 
2

2

2

2

  x  2    y  3  16
2

2

 x  2  4sin t
Vậy 
 y  3  4cost

t  


là phương trình đường tròn có tâm I  2; 3 , bán kính R  4 .

Câu 509. [0H3-2.4-3] Cho hai điểm A(5; 1) , B(3;7) . Đường tròn có đường kính AB có phương trình

A. x2  y 2  2 x  6 y  22  0 .
B. x2  y 2  2 x  6 y  22  0.
C. x2  y 2  2 x  y  1  0 .

D. x2  y 2  6 x  5 y  1  0.
Hướng dẫn giải

Chọn C.
Tâm I của đường tròn là trung điểm AB nên I 1;3 .
Bán kính R 

1
1
AB 
2
2

 3  5   7  1
2

2

4 2

Vậy phương trình đường tròn là:  x  1   y  3  32  x2  y 2  2 x  6 y  22  0
2


2

Câu 510. [0H3-2.4-3] Cho hai điểm A(4; 2) và B(2; 3) . Tập hợp điểm M ( x; y) thỏa mãn
MA2  MB2  31 có phương trình là
A. x2  y 2  2 x  6 y  1  0 .
B. x2  y 2  6 x  5 y  1  0.
C. x2  y 2  2 x  6 y  22  0 .

D. x2  y 2  2 x  6 y  22  0.
Hướng dẫn giải


Chọn A.
Ta có: MA2  MB2  31
  x  4   y  2    x  2    y  3  31  x 2  y 2  2 x  y  1  0
2

2

2

2



×