Câu 2.
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy .
A 0;1 .
B 1;0 .
C 1; 1 .
D 1;1 .
Lời giải
Chọn D
Đường phân giác góc xOy đi qua O 0;0 , A 1;1 nên có véctơ chỉ phương là u 1;1
Câu 7.
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M a; b .
A 0; a b .
B a; b .
C a; b .
D a; b .
Lời giải
O 0;0 , M a; b OM a; b
Câu 9.
x 3 1 3t
[0H3-1.0-1] Cho đường thẳng :
. Điểm nào sau đây không nằm trên ?
y
2
1
2
t
A (12 3 ; 2).
B (1 3 ;1 2).
C 1;1 .
D (1 3 ;1 2).
Lời giải
Chọn A
Câu 12. [0H3-1.0-1] Phương trình tham số của đường thẳng : 2 x 6 y 23 0 là:
x 5 3t
.
A
11
y
t
2
x 5 3t
B
11 .
y
t
2
x 5 3t
C
11 .
y
t
2
Lời giải
x 0,5 3t
D
.
y 4 t
Chọn D
x 0,5 3t
: có vtpt n 2; 6 vtcp u 3;1 và qua M 0,5; 4 suy ra có ptts
.
y 4 t
Câu 13. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox.
A (0 ; 1) .
B 1 ; 1 .
C 0 ; 1 .
D 1 ; 0 .
Lời giải
Chọn D
Câu 14. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A a;0 và
B 0 ; b.
A (a ; b)
B b ; a
C a ; b
D (b ; a).
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A a ; 0 và B 0 ; b có vectơ chỉ phương là
BA a; b .
Câu 47. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy .
A. 0;1 .
B. 1;1
C. 1; 1 .
D. 1;0 .
Lời giải:
Chọn A
Hai đường thẳng song song có cùng vectơ chỉ phương hay hai vectơ chỉ phương cùng phương.
Trục Oy có vectơ chỉ phương 0;1 nên chọn A.
Câu 49. [0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy .
A. 1;1 .
B. 1;0 .
C. 0;1 .
D. 1;0 .
Lời giải:
Chọn B
VTPT của đường thẳng song song với Oy : vuông góc với VTCP của trục Oy là 0;1 .
Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng của chúng bằng 0 .
Chọn đáp án B (lật ngược đổi một dấu).
Câu 2798.
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và
B 1 ; 4
A. 4 ; 2
B. 1 ; 2
C. (1 ; 2)
D. (2 ; 1).
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B 1 ; 4 có vectơ chỉ phương là AB 4; 2 suy ra
tọa độ vectơ pháp tuyến là (1 ; 2)
Câu 2807.
[0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và điểm
M (a; b) (với a, b 0 ).
A. (1;0).
B. (a; b) .
C. (b; a) .
D. (a; b) .
Lời giải
Chọn C
Tìm tọa độ OM (a; b) là VTCP của d . VTPT và VTCP của d vuông góc nhau.
Suy ra VTPT của d : câu C (lật ngược đổi 1 dấu)
Câu 2810.
[0H3-1.0-1] Đường thẳng 51x 30 y 11 0 đi qua điểm nào sau đây ?
3
A. 1; .
4
3
B. 1; .
4
3
C. 1; .
4
Lời giải
4
D. 1; .
3
Chọn D
Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng: thỏa phương trình đường thẳng thì điểm
đó thuộc đường thẳng.
Tọa độ điểm của câu D thỏa phương trình.
Câu 2812.
[0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A a;0 và
B 0; b với a b .
A. b; a .
B. b; a .
C. b; a .
Lời giải
Chọn C
Ta có AB a; b nên vtpt của của đường thẳng AB là b; a .
D. a; b .
Câu 2814.
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 2) và
B 1; 4 .
A. 1; 2 .
B. 4; 2 .
C. 2;1 .
D. 1; 2 .
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng AB có vtcp AB 4; 2 , vtpt n 2; 4 2. 1;2 .
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A 2;3 và
Câu 2815.
B 4;1 .
A. 2; 2 .
C. 1;1 .
B. 2; 1 .
D. 1; 2 .
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng AB có vtcp AB 2; 2 , vtpt n 2;2 2. 1;1 .
Câu 2816.
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
A a ;0 và B 0; b .
A. b; a .
C. b; a .
B. b; a .
D. a; b .
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng AB có vtcp AB a ; b , vtpt n b ; a .
Câu 2820.
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm
A a; b ?
A. a; b .
C. b; a .
B. 1;0 .
D. a; b .
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng OA có vtcp OA a ; b , vtpt n b ; a .
[0H3-1.0-1] Đường thẳng 51x 30 y 11 0 đi qua điểm nào sau đây?
Câu 2843.
4
3
A. 1; .
3
4
4
3
B. 1; .
C. 1; .
3
4
D. 1; .
Lời giải
Chọn A
Thay tọa độ các đáp án vào phương trình trên
[0H3-1.0-1] Đường thẳng 12 x 7 y 5 0 không đi qua điểm nào sau đây ?
5
17
A. 1;1 .
B. 1; 1 .
C. ;0 .
D. 1; .
12
7
Lời giải
Câu 2844.
Chọn A
Thay tọa độ các điểm trên vào ta được đáp án là A .
Câu 2857.
[0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox .
A. 0;1 .
B. 1;0 .
C. 1;1 .
D. (1;0) .
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng song song với trục Ox nhận vectơ cùng phương với j (0;1) làm VTPT của nó.
[0H3-1.0-1] Đường thẳng 12 x 7 y 5 0 không đi qua điểm nào sau đây?
5
17
A. (1; 1) .
B. 1;1 .
C. ; 0 .
D. 1; .
12
7
Câu 2859.
Lời giải
Chọn B
Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta thấy điểm (1;1) không thỏa mãn
phương trình đường thẳng.
x 2 4t
[0H3-1.0-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d :
. Trong các điểm
y 5 3t
sau, điểm nào thuộc đường thẳng d ?
A. A(4;3) .
B. B(2;3) .
C. C (4; 5) .
D. D(6;1) .
Câu 2870.
Lời giải
Chọn D
3
t 2
A d .
Thay tọa độ A(4;3) vào hệ phương trình của d ta được
t 8
3
t 0
Thay tọa độ B(2;3) vào hệ phương trình của d ta được 8 B d .
t
3
3
t
Thay tọa độ C (4; 5) vào hệ phương trình của d ta được 2 C d .
t 0
t 2
Dd .
Thay tọa độ D(6;1) vào hệ phương trình của d ta được
t 2
Câu 2871.
[0H3-1.0-1] Cho đường thẳng d : 3x 5 y 15 0 . Phương trình nào sau đây không phải
là một phương trình khác của d ?
x y
3
A. 1.
B. y x 3.
5 3
5
5
x t
x 5 t
C.
D.
t .
3 , t .
y 5
y t
Lời giải
Chọn C
x t
3
x t y 3 t 5. Vậy
t
y
5
5
thẳng d .
không phải là phương trình tham số của đường
x 3 5t
[0H3-1.0-1] Cho đường thẳng :
và các điểm M 32; 50 , N (28; 22) ,
y 2 4t
P(17; 14) , Q(3; 2) . Các điểm nằm trên là:
A. Chỉ P
B. N và P
C. N , P, Q
D. Không có điểm nào
Câu 2883.
Lời giải
Chọn B
Lần lượt thế tọa độ M , N , P, Q vào phương trình đường thẳng, thỏa mãn thì nhận.
17 3 5t
t 4
t 4 P
Thế P(17; 14) :
14 2 4t
t 4
28 3 5t
t 5
t 5 N
Thế N (28; 22) :
22 2 4t
t 5
3 3 5t
t 0
Q
Thế Q(3; 2) :
2 2 4t
t 1
x 1 y 2
. Trong các hệ phương
3
2
trình được liệt kê ở mỗi phương án A, B, C, D dưới đây, hệ phương nào là phương trình tham của
đường thẳng ?
x 3t 1
x 3t 1
x 3t 1
x 3t 1
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
y 2t 1
y 2t 2
y 2t 2
y 1 4t
Câu 2888. [0H3-1.0-1] Cho đường thẳng có phương trình chính tắc
Lời giải
Chọn C
Từ phương trình
Câu 2894.
x 3t 1
x 1 y 2
x 1 y 2
t
.
3
2
3
2
y 2t 2
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua A 3; 2 và B 1; 4 là
A. 1; 2 .
B. 2;1 .
C. 2;6 .
D. 1;1 .
Chọn B
Đường thẳng AB có VTCP AB 4; 2 2 2; 1 .
Câu 2895.
[0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song trục Ox .
A. 1;0 .
B. (0; 1).
C. (1;0).
D. 1;1 .
Lời giải:
Chọn A
Đường thẳng song song với Ox nên vectơ chỉ phương là vectơ đơn vị của trục Ox : i 1;0 .
Câu 13. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và
điểm M a; b .
A. 0; a b .
B. a; b .
D. (a; b).
C. (a; b).
Lời giải
Chọn B
Vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0) và điểm M a; b là:
OM (a; b) .
Câu 30. [0H3-1.0-1] Phương trình tham số của đường thẳng : 2 x 6 y 23 0 là:
x 5 3t
A.
.
11
y 2 t
x 5 3t
B.
11 .
y 2 t
x 5 3t
C.
11 .
y 2 t
x 0,5 3t
.
y 4 t
D.
Lời giải
Chọn D
1
VTCP của : u 3;1 , điểm M ;4 , vậy PTTS là:
2
1
x 3
2
y 4 t
Câu 33. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox .
A. (0; 1) .
B. 1;1 .
C. 0;1 .
Lời giải
Chọn D
Trục Ox có VTCP là i 1;0
D. 1;0 .