Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D01 các câu hỏi lý thuyết muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.69 KB, 1 trang )

Câu 13.

[0H2-2.1-1]Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
A. a.b  a b .

2

a a.

B.

C.

2

a a.

D. a   a .

Lời giải
Chọn B

 
C.  u  v   2u.v .
2

Câu 23. [0H2-2.1-1] Cho u và v là 2 vectơ khác 0 . Khi đó u  v bằng:
2

2


2

2

B. u  v  2u.v .

A. u  v .

2

2

2

D. u  v  2u.v .

Lời giải
Chọn D



Ta có u  v



2

2

2


 u  2vu  v .
2

Câu 24. [0H2-2.1-1] u và v là 2 vectơ đều khác 0 . Khi đó u  v bằng:
2

2

B. u 2  v 2  2u.v .

A. u  v  2u.v .

2

2

C. u  v .





D. u  v u  v .

Lời giải
Chọn B
2

2


2

Ta có u  v  u  2vu  v .
Câu 37. [0H2-2.1-1] Cho ABC là tam giác đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AB. AC  .
C. AB. AC BC  AB AC.BC .









B. AB. AC   AC. AB .
D. AB. AC  BA.BC .
Lời giải

Chọn A.

Theo định nghĩa tích vô hướng hai vectơ ta có AB. AC  AB. AC.cos 60
Câu 3.

.

[0H2-2.1-1] Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Trong các kết quả sau
đây, hãy chọn kết quả đúng?
A. a.b  a . b .


B. a.b  0 .

C. a.b  1 .
Lời giải

Chọn A.
Ta có a.b  a . b .cos 0  a . b .

D. a.b   a . b .



×