Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

D04 sự cùng phương, cùng hướng của 2 véctơ muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (259.63 KB, 3 trang )

Câu 11: [0H1-5.4-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho ba vectơ a  (1; 2), b  (3;1), c  (4; 2) . Biết

u  3a  2b  4c . Chọn khẳng định đúng.
A. u cùng phương với i .

B. u không cùng phương với i .

C. u cùng phương với j .

D. u vuông góc với i .
Lời giải

Chọn B

 x  3.1  2.(3)  4.(4)  19
 u  (19;16) .
Gọi u  ( x; y) . Ta có 
 y  3.2  2.1  4.2  16
Câu 35: [0H1-5.4-2] Cho u   2 x  1; 3 , v  1 ; x  2  . Có hai giá trị x1 , x2 của x để u cùng
phương với v . Tính x1.x2 .
A.

5
.
3

5
B.  .
3

5


C.  .
2
Lời giải

5
D.  .
3

Chọn C
u, v cùng phương 

2x 1
3
(với x  2 )

1
x2

5
  2 x  1 x  2   3  2 x2  3x  5  0 . Vậy x1.x2   .
2

Câu 37: [0H1-5.4-2] Hai vectơ nào sau đây không cùng phương:
 6 10 
A. a   3 ; 5 và b    ;   .
B. c và 4c .
7
 7




 5

C. i  1 ; 0  và m    ; 0  .
 2








D. m   3 ; 0 và n  0 ;  3 .
Lời giải

Chọn D
















m   3 ; 0 và n  0 ;  3 . Ta có: a1b2  a2b1   3  3  0  3  0
Vậy m và n không cùng phương.





Câu 38: [0H1-5.4-2] Các điểm và các vectơ sau đây cho trong hệ trục O ; i, j (giả thiết m, n, p , q
là những số thực khác 0 ). Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. a   m ; 0   a‍// i .

B. b   0 ; n   b‍// j .

C. Điểm A  n ; p   xOx  n  0 .

D. A  0 ; p  , B  q ; p  thì AB // xOx .
Lời giải

Chọn C
A  n ; p   xOx  p  0 .
Câu 1. [0H1-5.4-2] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a   5; 0  , b   4; 0  cùng hướng.

B. c   7; 3 là vectơ đối của d   7; 3 .


C. u   4; 2  , v  8; 3 cùng phương.


D. a   6; 3 , b   2; 1 ngược hướng.

Lời giải
Chọn A
Ta có a   5; 0  

5
5
 4; 0  b  a, b cùng hướng.
4
4

Câu 2. [0H1-5.4-2] Cho u   3;  2  , v  1; 6  . Chọn khẳng định đúng?
A. u  v và a   4; 4  ngược hướng.

B. u, v cùng phương.

C. u  v và c  k.a  h.b cùng hướng.

D. 2u  v, v cùng phương.
Lời giải

Chọn C
Ta có u  v   4; 4  và u  v   2;  8
Xét tỉ số

4 4
  u  v và a   4; 4  không cùng phương. Loại A
4 4


Xét tỉ số

3 2

 u, v không cùng phương. Loại B
1 6

Xét tỉ số

2 8

 3  0  u  v và b   6;  24  cùng hướng.
6 24

Câu 13. [0H1-5.4-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A  3;  2  , B  7; 1 , C  0; 1 , D  8;  5 .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB, CD là hai vectơ đối nhau.

B. AB, CD ngược hướng.

C. AB, CD cùng hướng.

D. A, B, C, D thẳng hàng.
Lời giải

Chọn B
Ta có AB   4; 3 , CD   8;  6   2 AB  AB, CD ngược hướng.
Câu 14. [0H1-5.4-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho A  1; 5 , B  5; 5 , C  1; 11 . Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. A, B, C thẳng hàng.


B. AB, AC cùng phương.

C. AB, AC không cùng phương.

D. AB, AC cùng hướng.
Lời giải

Chọn C
Ta có AB   6; 0  , AC   0; 6   AB, AC không cùng phương.
Câu 31. [0H1-5.4-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1; 1 , B  2;  2  , C  7;  7  .
Khẳng định nào sau đây đúng?


A. G  2; 2  là trọng tâm tam giác ABC.

B. B ở giữa hai điểm A và C.

C. A ở giữa hai điểm B và C.

D. AB, AC cùng hướng.
Lời giải

Chọn C
Ta có AB   3;  3 , AC   6; 6  và AC  2 AB
Vậy A ở giữa hai điểm B và C.




×