Câu 6:
[0H1-5.3-1] Tìm tọa độ vectơ u biết u b 0 , b 2; –3 .
A. 2; –3 .
C. –2;3 .
B. –2; –3 .
D. 2;3 .
Lời giải
Chọn C
Ta có u b 0 u b 2;3 .
Câu 7:
[0H1-5.3-1] Cho hai vectơ a 1; 4 ; b 6;15 . Tìm tọa độ vectơ u biết u a b
C. 7; –19 .
B. –7;19 .
A. 7;19 .
D. –7; –19 .
Lời giải
Chọn B
Ta có u a b u b a 7;19 .
Câu 23: [0H1-5.3-1] Cho a 2i 3 j và b i 2 j . Tìm tọa độ của c a b .
A. c 1 ; 1 .
C. c 3 ; 5 .
B. c 3 ; 5 .
D. c 2 ; 7 .
Lời giải
Chọn B
c a b 2i 3 j i 2 j 3i 5 j c 3 ; 5 .
Câu 46: [0H1-5.3-1] Cho a 1; 5 , b 2; 1 . Tính c 3a 2b .
A. c 7; 13 .
C. c 1; 17 .
B. c 1; 17 .
D. c 1; 16 .
Lời giải
Chọn B
a 1; 5
3a 3; 15
Ta có
c 3a 2b 1; 17 .
b
2;
1
2
b
4;
2
Câu 4.
[0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng Oxy cho A 4;2 , B 1; 5 . Tìm trọng tâm G của tam giác
OAB .
5
A. G ; 1 .
3
5
B. G ; 2 .
3
C. G 1;3 .
5 1
D. G ; .
3 3
Lời giải
Chọn A
x x A xB 0 4 1 5
xG O
5
3
3
3
G ; 0 .
3
y yO y A yB 0 2 5 1
G
3
3
1
Câu 762: [0H1-5.3-1] Cho tam giác ABC với A 3;6 ; B 9; 10 và G ;0 là trọng tâm. Tọa độ C
3
là :
A. C 5; 4 .
B. C 5; 4 .
C. C 5; 4 .
D. C 5; 4 .
Lời giải.
Chọn C.
xA xB xC 3xG
x 3xG xA xB
C 5; 4 .
Ta có :
C
y A yB yC 3 yG
yC 3 yG y A yB
Câu 764: [0H1-5.3-1] Cho
A. c 1; 4 .
b 3; 4
và
với c 4a b thì tọa độ của c là:
B. c 4; 1 .
C. c 1; 4 .
D. c 1; 4 .
a 1; 2
Lời giải.
Chọn C.
Ta có: c 4a 2b 4 1;2 3;4 1;4 .
Câu 766: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 5;3 , B 7;8 . Tìm tọa độ của véctơ AB
A. 15;10 .
B. 2;5 .
C. 2;6 .
D. 2; 5 .
Lời giải.
Chọn B.
Ta có : AB 2;5 .
Câu 767: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 3;5 , B 1; 2 . Tìm tọa độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB .
7
7
A. I 4;7 .
B. I 2;3 .
C. I 2; .
D. I 2; .
2
2
Lời giải.
Chọn C.
x A xB
xI 2
7
Ta có :
I 2; .
2
y y A yB
I
2
Câu 768: [0H1-5.3-1] Trong hệ trục O, i, j , tọa độ của i j là
A. 0;1 .
B. 1;1 .
C. 1; 1 .
D. 1;1 .
Lời giải.
Chọn C.
i 1;0
i j 1; 1 .
Ta có :
j 0;1
Câu 769: [0H1-5.3-1] Cho
A. 4;6 .
a 3; 4 b 1; 2
,
. Tọa độ của véctơ a 2b là
B. 4; 6 .
C. 1;0 .
Lời giải.
Chọn C.
a 3; 4
b 1; 2 2b 2; 4
a 2b 1;0 .
D. 0;1 .
Câu 771: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
tâm G của tam giác ABC
B. G 6;3 .
A. G 3, 7 .
A 3;5 B 1; 2
C 2;0
,
và
. Tìm tọa độ trọng
7
C. G 3,
3
Lời giải.
7
D. G 2; .
3
Chọn D.
xA xB xC 3xG
7
Để G là trọng tâm tam giác ABC
G 2; .
3
y A yB yC 3 yG
Câu 772: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 2; 3 , B 4;7 . Tọa độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB là:
A. I 6; 4
B. I 2;10 .
C. I 3; 2 .
D. I 8; 21 .
Lời giải.
Chọn C.
x A xB
xI 2
Ta có :
I 3; 2 .
y
y
B
y A
I
2
Câu 773: [0H1-5.3-1] Cho
A. 5; 2 .
a 2;7 b 3;5
,
. Tọa độ của véctơ a b là.
B. 1; 2 .
C. 5; 2 .
D. 5; 2 .
Lời giải.
Chọn A.
Ta có: a b 2;7 3;5 5;2 .
Câu 774: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A 1; 4 và B 3;5 . Khi đó:
A. AB 2; 1 .
B. BA 1; 2 .
C. AB 2;1 .
D. AB 4;9 .
Lời giải.
Chọn C.
Ta có : AB 2;1 .
Câu 775: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Oxy, cho ba điểm
Khi đó trọng tâm ABC là:
A. G 0;11 .
B. G 1; 1 .
C. G 10;0 .
A 5; 2 B 0;3 C 5; 1
,
,
.
D. G 0;0 .
Lời giải.
Chọn D.
xA xB xC 3xG
G 0;0 .
Ta có :
y A yB yC 3 yG
B 3; 2 C 5; 4
Câu 780: [0H1-5.3-1] Cho hai điểm
,
. Toạ độ trung điểm M của BC là
A. M –8;3 .
B. M 4;3 .
C. M 2; 2 .
D. M 2; –2 .
Lời giải.
Chọn B.
xC xB
xM 2
Ta có :
M 4;3 .
y
y
C
B
y
M
2
Câu 781: [0H1-5.3-1] Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A 2;3 , B 5; 4 , C 2; 2 . Tọa
độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là
A. 3;3
B. 2; 2
C. 1;1
D. 4; 4 .
Lời giải.
Chọn A.
xA xB xC 3xG
Ta có :
G 3;3 .
y A yB yC 3 yG
Câu 782: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là
A 2; 3 , B 5; 4 , C 1; 1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là:
A. 3; 3 .
B. 2; 2 .
C. 1; 1 .
D. 4; 4 .
Lời giải
Chọn B.
xA xB xC
xG
3
Để G là trọng tâm tam giác ABC
G 2; 2 .
y
y
y
A
B
C
y
G
3
Câu 783: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a 2; 1 , b 3; 2 và c 2a 3b . Tọa độ
của vectơ c là
A. 13; 4 .
B. 13; 4 .
C. 13; 4 .
D. 13; 4 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có: c 2a 3b 2 2;1 3 3; 2 13; 4 .
Câu 784: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ i là
A. i 0; 0 .
B. i 0; 1 .
C. i 1; 0 .
D. i 1; 1 .
Lời giải
Chọn C.
Câu 785: [0H1-5.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a 1; 2 , b 3; 4 . Tọa độ c 4a b là
A. c 1; 4 .
B. c 4; 1 .
C. c 1; 4 .
D. c 1; 4 .
Lời giải
Chọn C.
Ta có: c 4a 2b 4 1;2 3;4 1;4 .
Câu 1.
[0H1-5.3-1]Trong mặt phẳng Oxy cho A 5; 2 , B 10;8 . Tọa độ vectơ AB là:
A. AB 15;10 .
B. AB 2; 4 .
C. AB 5;10 .
Lời giải
Chọn C
D. AB 50;16 .
A 5; 2 , B 10;8 AB 5;10 .
Câu 2.
[0H1-5.3-1]Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A 3;5 , B 1;2 , C 5;2 .
Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:
A. 3; 4 .
B. 4;0 .
C.
2;3 .
D. 3;3 .
Lời giải
Chọn D
Ta có G xG ; yG là trọng tâm tam giác ABC nên:
x x x
3 1 5
xG A B C
3
3
3
G 3;3 .
y y A yB yC 5 2 2 3
G
3
3
Câu 3.
[0H1-5.3-1]Trong mặt phẳng Oxy cho a 1;3 , b 5; 7 . Tọa độ vectơ 3a 2b là:
A. 6; 19 .
C. 6;10 .
B. 13; 29 .
D. 13;23 .
Lời giải
Chọn D
a 1;3
3a 3;9
3a 2b 13; 23 .
b
5;
7
2
b
10;
14
Câu 3. [0H1-5.3-1] Trong hệ trục tọa độ O; i; j tọa độ i j là:
A. 0; 1 .
C. (1; 1)
B. (1; 1)
D. (1; 1)
Lời giải
Chọn D
Ta có i 1; 0 , j 0; 1 i j 1; 1
Câu 4. [0H1-5.3-1] Cho a 3; 4 , b 1; 2 Tìm tọa độ của a b.
A. 4; 6
C. 4; 6
B. 2; 2
D. 3; 8
Lời giải
Chọn B
Ta có a b 3 1 ; 4 2 2; 2 .
Câu 5. [0H1-5.3-1] Cho a 1; 2 , b 5; 7 Tìm tọa độ của a b.
A. 6; 9
B. 4; 5
C. 6; 9
D. 5; 14 .
Lời giải
Chọn C
Ta có a b 1 5; 2 7 6; 9 .
Câu 19. [0H1-5.3-1] Trong hệ tọa độ Oxy, cho A 5; 2 , B 10; 8 Tìm tọa độ của vectơ AB ?
A. 15; 10 .
B. 2; 4 .
C. 5; 6 .
D. 50; 16 .
Lời giải
Chọn C
Ta có AB 5; 6 .
Câu 20. [0H1-5.3-1] Trong hệ tọa độ Oxy, cho A 2; 3 , B 4; 7 . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB
A. 6; 4 .
B. 2; 10 .
D. 8; 21 .
C. 3; 2 .
Lời giải
Chọn C
2 4 3 7
Ta có I
;
3; 2 .
2
2
Câu 21. [0H1-5.3-1] Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 3; 5 , B 1; 2 , C 5; 2 . Tìm tọa
độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
A. 3; 4 .
B. 4; 0 .
C.
2; 3 .
D. 3; 3 .
Lời giải
Chọn D
3 1 5 5 2 2
Ta có tọa độ G
;
3; 3 .
3
3
Câu 1288:
[0H1-5.3-1] Cho A 4; 0 , B 2; – 3 , C 9; 6 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
là:
A. 3; 5 .
B. 5; 1 .
C. 15; 9 .
Lời giải
Chọn B
Trọng tâm G của tam giác ABC có toạ độ thoả mãn:
xA xB xC
429
x
x
G
G
x 5
3
3
G
G 5; 1 .
y
1
y
y
y
3
6
G
A
B
C
y
y
G
G
3
3
D. 9; 15 .