Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D00 các câu hỏi chưa phân dạng muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.01 KB, 2 trang )

Câu 7.

[0H1-3.0-2] Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN  3MP . Hình vẽ nào sau đây
xác định đúng vị trí điểm P ?
A.
B.
M

C.

P

N

N

N

M

D.

P

P

M

M

P



N

Lời giải
Chọn C

MN  3MP  MN  3MP  MN và MP ngược hướng.
Câu 27. [0H1-3.0-2] Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD .Tìm câu sai?
1
A. AB  AD  AC .
B. OA  ( BA  CB) .
2
C. OA  OB  OC  OD .

D. OB  OA  DA .
Lời giải

Chọn C

Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB, CD ta có: OA  OB  2OI và OC  OD  2OJ
Mà OI và OJ không bằng nhau nên C sai.
Câu 28. [0H1-3.0-2] Phát biểu nào là sai?
A. Nếu AB  AC thì AB  AC .

B. AB  CD thì A, B, C, D thẳng hàng.

C. Nếu 3 AB  7 AC  0 thì A, B, C thẳng hàng. D. AB  CD  DC  BA .
Lời giải
Chọn B


AB  CD thì có thể lập thành hình bình hành ABDC .
A đúng vì hai vectơ bằng nhau thì có độ dài bằng nhau.

7
C đúng vì 3 AB  7 AC  0  AB   AC nên AB , AC cùng phương nên A, B, C thẳng
3
hàng.


D đúng vì AB  CD  DC  BA  AB  BA  DC  CD  0  0 .
Câu 34. [0H1-3.0-2] Biết rằng hai vectơ a và b không cùng phương nhưng hai vectơ 2a  3b và

a  ( x  1)b cùng phương. Khi đó giá trị của x là
A.

1
.
2

B. 

3
.
2

C. 

1
.
2


D.

3
.
2

Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết, ta có

1 x 1
1

x .
2 3
2

Câu 49. [0H1-3.0-2] Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
A. AB  AC .

B. k  0 : AB  k. AC .

C. AC  AB  BC .

D. MA  MB  3MC,  điểm M .
Lời giải

Chọn B
Ba điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để AB  k AC .

Câu 51. [0H1-3.0-2] Cho ABC . Đặt a  BC, b  AC . Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
A. 2a  b , a  2b .

B. a  2b , 2a  b .

C. 5a  b , 10a  2b . D. a  b , a  b .
Lời giải

Chọn C
Ta có: 10a  2b  2.(5a  b )  5a  b và 10a  2b cùng phương.



×