Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D00 các câu hỏi chưa phân dạng muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.39 KB, 1 trang )

Câu 8.

[0H1-3.0-1] Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , với AB  2a , AC  6a . Đẳng thức
nào dưới đây là đẳng thức đúng?
A. BC  2 AB .

B. BC  4 AB .

C. BC  2 AB .
Lời giải

D. BC  2BA .

Chọn B
Câu 32. [0H1-3.0-1] Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
1
1
A. 3a  b và  a  6b .
B.  a  b và 2a  b .
2
2
C.

1
1
a  b và  a  b .
2
2

D.


1
a  b và a  2b .
2

Lời giải
Chọn C
1
 1

Ta có a  b     a  b  nên 2 vectơ cùng phương.
2
 2

Câu 33. [0H1-3.0-1] Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng
phương?
1
3
3
A. u  2a  3b và v  a  3b .
B. u  a  3b và v  2a  b .
2
5
5
C. u 

2
a  3b và v  2a  9b .
3

1

3
1
D. u  2a  b và v   a  b .
3
2
4
Lời giải

Chọn D

3
1 
 1
Ta có 2a  b  6   a  b  nên 2 vectơ cùng phương.
2
4 
 3
Câu 42. [0H1-3.0-1] Cho hình bình hành ABCD . Tổng các vectơ AB  AC  AD là
A. AC .
Chọn B

C. 3AC .
Lời giải

B. 2AC .






D. 5AC .

Ta có: AB  AC  AD  AB  AD  AC  AC  AC  2 AC (quy tắc hình bình hành).
Câu 46. [0H1-3.0-1] Khẳng định nào sai?
A. 1.a  a .
B. k a và a cùng hướng khi k  0 .
C. k a và a cùng hướng khi k  0 .
D. Hai vectơ a và b  0 cùng phương khi có một số k để a  kb .
Lời giải
Chọn C
Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ.



×