Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D05 tính độ dài của véctơ muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.34 KB, 1 trang )

Câu 43. [0H1-1.5-2] Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh bằng a và góc A bằng 60 . Kết luận nào sau
đây đúng?
A. OA 

a 3
.
2

C. OA  OB .

B. OA  a .

D. OA 

a 2
.
2

Lời giải
Chọn A

D

C

a
O
a

A
Ta có: OA  OA 



B

a 3
(vì tam giác ABD là tam giác đều)
2

Câu 737: [0H1-1.5-2] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1 , trọng tâm G . Độ dài vectơ AG bằng:
3
3
3
3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
2
3
4
Lời giải
Chọn B.
Ta có: AG  AG 

2
2 3

3
. (với M là trung điểm của BC ).
AM  

3
3 2
3

Câu 747: [0H1-1.5-2] Cho hình chữ nhật ABCD . Véctơ nào dưới đây có độ dài lớn nhất?
A. AB .
B. AD .
C. BC  BA .
D. 0 .
Lời giải
Chọn C.
Vì BC  BA  AC mà AC là đường chéo của hình chữ nhật nên dài nhất (so với các cạnh).
Câu 19. [0H1-1.5-2]Cho tam giác ABC đều cạnh a . Gọi M là trung điểm BC . Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. MB

B. AM

MC .

a 3
.
2

C. AM


a.

a 3
.
2

D. AM

Lời giải
Chọn D
Câu 24. [0H1-1.5-2]Cho AB
A. 0 .

0

và một điểm C . Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn AB
C. 2 .

B. 1 .

CD ?

D. Vô số.

Lời giải
Chọn D
Lời giải. Ta có AB

CD


AB

đường tròn tâm C , bán kính AB .

CD . Suy ra tập hợp các điểm D thỏa yêu cầu bài toán là



×