Câu 1846.
[1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB AA ' a , BC 2a ,
AC a 5 . Khẳng định nào sau đây sai?
A. AC 2a 2 .
B. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC có số đo bằng 45°.
C. Hai mặt phẳng AABB và BBC vuông góc nhau.
D. Đáy ABC là tam giác vuông.
Lời giải
Chọn A
Ta có: AC
AC 2 CC2 5a 2 a 2 a 6
Mặt khác AC 2 AB2 BC 2 ABC là tam giác vuông tại B suy ra
AB BC . Do đó
ABC , ABC ABA 45 .
Lại có: AB BB AB ABBA
Do đó BBC ABBA .
Câu 1860.
[1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ở
AH là trung điểm BC . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai mặt phẳng AABB và AACC vuông góc nhau.
B. Các mặt bên của ABC. ABC là các hình chữ nhật bằng nhau.
C. Nếu O là hình chiếu vuông góc của A lên ABC thì O AH .
D. AAH là mặt phẳng trung trực của BC .
Lời giải
Chọn B
Ta có
A đúng vì
AACC , AABB BAC 90
C, D đúng vì BC AAH và H là trung điểm BC .
B sai vì chỉ có mặt bên AACC và AABB bằng nhau thôi.
Câu 2381.
[1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng
ABC. ABC có AB AA a ,
BC 2a ,
CA a 5 . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáy ABC là tam giác vuông.
B. Hai mặt AABB và BBC vuông góc nhau.
C. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC có số đo bằng 45 .
D. AC 2a 2 .
Lời giải.
Chọn D
A'
C'
a
2a
B'
a
a 5
A
2a
a
C
B
+ Cách 1: Chứng minh trực tiếp chỉ ra D là đáp án sai.
Từ giả thiết dễ dàng suy ra CC AA a .
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác ACC vuông tại C ta có:
AC2 AC 2 CC2 5a2 a2 6a2 AC a 6 đáp án D sai.
+ Cách 2: Chứng minh 3 đáp án A , B , C đều đúng và suy ra đáp án D sai.
Câu 17: [1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân ở A .
H là trung điểm BC . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Các mặt bên của ABC. A’B’C’ là các hình chữ nhật bằng nhau.
B. AA’H là mặt phẳng trung trực của BC
C. Nếu O là hình chiếu vuông góc của A lên A’BC thì O A’H
D. Hai mặt phẳng AA’B’B và AA’C’C vuông góc nhau.
Lời giải
Chọn A
B'
C'
A'
O
H
B
C
A
Phương án A sai vì hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình chữ nhật nhưng không bằng nhau
(tam giác ABC không là tam giác đều)
Phương án B đúng vì BC AA ' , BC AH nên BC A ' AH
Mà H là trung điểm BC nên A ' AH là mặt phẳng trung trực của BC
Phương án C đúng vì AO BC BC A ' AH , AO A ' H suy ra AO A ' BC
Phương án D đúng vì AB BC .
Câu 23: [1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB AA a , BC 2a , CA a 5 .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáy ABC là tam giác vuông.
B. Hai mặt AABB và BBCC vuông góc nhau.
C. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC có số đo bằng 45 .
D. AC 2a 2 .
Lời giải
Chọn D
A'
B'
C'
A
B
C
AC AC 2 CC2 6a .
Câu 33: [1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB AA a , BC 2a , CA a 5 .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáy ABC là tam giác vuông.
B. Hai mặt AABB và BBCC vuông góc nhau.
C. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC có số đo bằng 45 .
D. AC 2a 2 .
Lời giải
Chọn D
A'
B'
C'
A
B
C
AC AC 2 CC2 6a .
Câu 17: [1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân ở A .
H là trung điểm BC . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Các mặt bên của ABC. A’B’C’ là các hình chữ nhật bằng nhau.
B. AA’H là mặt phẳng trung trực của BC
C. Nếu O là hình chiếu vuông góc của A lên A’BC thì O A’H
D. Hai mặt phẳng AA’B’B và AA’C’C vuông góc nhau.
Lời giải
Chọn A
B'
C'
A'
O
H
B
C
A
Phương án A sai vì hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình chữ nhật nhưng không bằng nhau
(tam giác ABC không là tam giác đều)
Phương án B đúng vì BC AA ' , BC AH nên BC A ' AH
Mà H là trung điểm BC nên A ' AH là mặt phẳng trung trực của BC
Phương án C đúng vì AO BC BC A ' AH , AO A ' H suy ra AO A ' BC
Phương án D đúng vì AB BC .
Câu 23: [1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB AA a , BC 2a , CA a 5 .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáy ABC là tam giác vuông.
B. Hai mặt AABB và BBCC vuông góc nhau.
C. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC có số đo bằng 45 .
D. AC 2a 2 .
Lời giải
Chọn D
A'
B'
C'
A
B
C
AC AC 2 CC2 6a .
Câu 33: [1H3-4.13-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có AB AA a , BC 2a , CA a 5 .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáy ABC là tam giác vuông.
B. Hai mặt AABB và BBCC vuông góc nhau.
C. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC có số đo bằng 45 .
D. AC 2a 2 .
Lời giải
Chọn D
A'
B'
C'
A
B
C
AC AC 2 CC2 6a .