Câu 1871.
[1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh bằng a . Khẳng định nào sau
đây sai?
A. AC BD .
B. Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình vuông bằng nhau.
C. Hai mặt ACCA và BDDB vuông góc nhau.
D. Bốn đường chéo AC , AC , BD , BD bằng nhau và bằng a 3 .
Lời giải
Chọn B
Kiểm tra từng khẳng định ta có:
A đúng vì AC BBDD BD AC BD
C đúng
vì BBDD AC AACA AACA BBDD
D đúng vì ACCA và BDDB là 2 hình chữ nhật bằng nhau và AC , AC , BD , BD là
các đường chéo của chúng.
B sai vì ACCA và BDDB là hình chữ nhật có 2 cạnh là a và a 2 .
Câu 2378.
[1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh bằng a . Khẳng định nào sau
đây sai?
A. Hai mặt ACCA và BDDB vuông góc nhau.
B. Bốn đường chéo AC , AC , BD , BD bằng nhau và bằng a 3 .
C. Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình vuông bằng nhau.
D. AC BD .
Lời giải.
Chọn C
D
C
A
B
D'
a
C'
B'
a
A'
Vì theo giả thiết ABCD. ABCD ta dễ dàng chỉ ra được:
AC BD
+
và BD cắt BB cùng nằm trong BBDD AC BBDD . Mà
AC BB
BD BBDD AC BD đáp án D đúng.
AC ACC A
+
ACC A BBDD đáp án A đúng.
AC BBDD
+ Áp dụng đình lý Pytago trong tam giác BAD vuông tại A ta có:
BD2 BA2 AD2 a 2 a2 2a 2 .
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác BBD vuông tại B ta có:
BD2 BB2 BD2 a2 2a2 3a2 BD a 3 . Hoàn toàn tương tự ta tính được độ dài
các đường chéo còn lại của hình lập phương đều bằng nhau và bằng a 3 đáp án B đúng.
AC / / AC
AC AC a 3
+ Xét tứ giác ACCA có
ACC A là hình chữ nhật. hoàn toàn tương tự ta
AA CC a
ACC 90
cũng chỉ ra BDDB cũng là hình chữ nhật có các cạnh là a và a 3 .
Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình vuông bằng nhau đáp án C sai.
Câu 2385.
[1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD có cạnh bằng a . Khẳng định nào sau
đây sai?
A. Tam giác ABC là tam giác đều.
B. Nếu là góc giữa AC và ABCD thì cos
2
.
3
C. ACCA là hình chữ nhật có diện tích bằng 2a 2 .
D. Hai mặt AAC C và BBDD ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
Lời giải.
Chọn C
C
B
O
A
α
D
B'
C'
a
a
O'
A'
a
D'
+ Cách 1: Chứng minh trực tiếp chỉ ra C là đáp án sai.
Từ giả thiết dễ dàng tính được AC a 2 .
Mặt khác vì ABCD. ABCD là hình lập phương nên suy ra AAC 90 .
AA / / CC
Xét tứ giác ACCA có AA CC a ACCA là hình chữ nhật có các cạnh a và a 2 .
AAC 90
Diện tích hình chữ nhật ACCA là : S a.a 2 a 2 2 (đvdt)
đáp án C sai.
+ Cách 2: Chứng minh 3 đáp án A , B , D đều đúng và suy ra đáp án C sai.
Câu 19: [1H3-4.12-2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ . Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hình hộp có 6 mặt là 6 hình chữ nhật.
B. Hai mặt ACC’ A’ và BDD’B’ vuông góc nhau
C. Tồn tại điểm O cách đều tám đỉnh của hình hộp
D. Hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đường.
Lời giải
Chọn B
Phương án A đúng.
Phương án B sai vì hai đáy là hai hình chữ nhật nên có hai đường chéo không vuông góc nhau
Phương án C đúng vì điểm cần tìm là trung điểm của đoạn nối tâm hai đáy.
Phương án D đúng.
Câu 20: [1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh bằng a . Khẳng định nào sau đây
sai?
A. Hai mặt ACCA và BDDB vuông góc nhau.
B. Bốn đường chéo AC , AC , BD , BD bằng nhau và bằng a 3 .
C. Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình vuông bằng nhau.
D. AC BD .
Lời giải
Chọn C
A'
D'
B'
C'
A
D
B
C
Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình chữ nhật
có các cạnh a và a 2 .
Câu 21: [1H3-4.12-2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB AA a , AD 2a . Gọi là
góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD . Tính
A. 2045 .
B. 245 .
C. 3018 .
D. 2548 .
Lời giải
Chọn B
A'
B'
D'
C'
A
B
C
D
Ta có AA ABCD
Suy ra AC là hình chiếu của AC lên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD là ACA
AC AB 2 BC 2 5
AA 1
tan
245 .
AC
5
Câu 22: [1H3-4.12-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD. ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa hai
mặt phẳng ABCD và ABC có số đo bằng 60 . Cạnh bên của hình lăng trụ bằng
A. 3a .
C. 2a .
Lời giải
B. a 3 .
D. a 2 .
Chọn B
A'
D'
B'
C'
A
D
B
C
Ta có AB BCCB
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng ABCD và ABC
là góc giữa BC và BC hay CBC 60
CC BC.tan 60 3a .
Câu 27: [1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD có cạnh bằng a . Khẳng định nào sau đây
sai?
A. Tam giác ABC là tam giác đều.
2
B. Nếu a là góc giữa AC và mặt đáy ABCD thì cos a
.
3
C. ACCA là hình chữ nhật có diện tích bằng 2a 2 .
D. Hai mặt AACC và BBDD ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
Lời giải
Chọn C
A'
B'
D'
C'
A
B
D
C
Ta có AC a 2
Suy ra ACCA là hình chữ nhật có diện tích bằng
2a 2 .
Câu 30: [1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh bằng a . Khẳng định nào sau đây
sai?
A. Hai mặt ACCA và BDDB vuông góc nhau.
B. Bốn đường chéo AC , AC , BD , BD bằng nhau và bằng a 3 .
C. Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình vuông bằng nhau.
D. AC BD .
Lời giải
Chọn C
A'
B'
D'
C'
A
B
C
D
Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình chữ nhật
có các cạnh a và a 2 .
Câu 31: [1H3-4.12-2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB AA a , AD 2a . Gọi là
góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD . Tính
A. 2045 .
B. 245 .
C. 3018 .
D. 2548 .
Lời giải
Chọn B
A'
D'
B'
C'
A
D
Ta có AA ABCD
B
C
Suy ra AC là hình chiếu của AC lên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD là ACA
AC AB 2 BC 2 5
AA 1
tan
245 .
AC
5
Câu 19: [1H3-4.12-2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ . Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hình hộp có 6 mặt là 6 hình chữ nhật.
B. Hai mặt ACC’ A’ và BDD’B’ vuông góc nhau
C. Tồn tại điểm O cách đều tám đỉnh của hình hộp
D. Hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đường.
Lời giải
Chọn B
Phương án A đúng.
Phương án B sai vì hai đáy là hai hình chữ nhật nên có hai đường chéo không vuông góc nhau
Phương án C đúng vì điểm cần tìm là trung điểm của đoạn nối tâm hai đáy.
Phương án D đúng.
Câu 20: [1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh bằng a . Khẳng định nào sau đây
sai?
A. Hai mặt ACCA và BDDB vuông góc nhau.
B. Bốn đường chéo AC , AC , BD , BD bằng nhau và bằng a 3 .
C. Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình vuông bằng nhau.
D. AC BD .
Lời giải
Chọn C
A'
D'
B'
C'
A
D
B
C
Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình chữ nhật
có các cạnh a và a 2 .
Câu 21: [1H3-4.12-2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB AA a , AD 2a . Gọi là
góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD . Tính
A. 2045 .
B. 245 .
C. 3018 .
D. 2548 .
Lời giải
Chọn B
A'
B'
D'
C'
A
B
C
D
Ta có AA ABCD
Suy ra AC là hình chiếu của AC lên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD là ACA
AC AB 2 BC 2 5
AA 1
tan
245 .
AC
5
Câu 27: [1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD có cạnh bằng a . Khẳng định nào sau đây
sai?
A. Tam giác ABC là tam giác đều.
2
B. Nếu a là góc giữa AC và mặt đáy ABCD thì cos a
.
3
C. ACCA là hình chữ nhật có diện tích bằng 2a 2 .
D. Hai mặt AACC và BBDD ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
Lời giải
Chọn C
A'
D'
B'
C'
A
D
B
C
Ta có AC a 2
Suy ra ACCA là hình chữ nhật có diện tích bằng
2a 2 .
Câu 30: [1H3-4.12-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD cạnh bằng a . Khẳng định nào sau đây
sai?
A. Hai mặt ACCA và BDDB vuông góc nhau.
B. Bốn đường chéo AC , AC , BD , BD bằng nhau và bằng a 3 .
C. Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình vuông bằng nhau.
D. AC BD .
Lời giải
Chọn C
A'
B'
D'
C'
A
B
C
D
Hai mặt ACCA và BDDB là hai hình chữ nhật
có các cạnh a và a 2 .
Câu 31: [1H3-4.12-2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB AA a , AD 2a . Gọi là
góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD . Tính
A. 2045 .
B. 245 .
C. 3018 .
D. 2548 .
Lời giải
Chọn B
A'
D'
B'
C'
A
D
B
C
Ta có AA ABCD
Suy ra AC là hình chiếu của AC lên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa đường chéo AC và đáy ABCD là ACA
AC AB2 BC 2 5
AA 1
tan
245 .
AC
5