Câu 39. [1H3-4.4-3] (Toán Học Tuổi Trẻ - Tháng 12 - 2017)
Cho hai tam giác ACD và
y 2 3 y 90 0 nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và AC AD BC BD a , CD 2 x .
Tính giá trị của x sao cho hai mặt phẳng ABC và ABD vuông góc với nhau.
A.
a
.
2
B.
a
.
3
a 3
.
3
C.
D.
a 2
.
3
Lời giải
Chọn C
A
N
B
C
M
D
Gọi M , N lần lượt là trung điểm CD , AB .
Ta có: AC AD BC BD a nên ACD cân tại A , BCD cân tại B , CAB cân tại C , DAB
cân tại D . Suy ra AM BM , CN DN .
Góc giữa ACD và BCD là góc AMB 90 .
Tính: BM AM AD2 MD2 a 2 x2 .
AM
a2 x2
Xét ABM vuông cân tại M có: MN
2
2
Góc giữa ABC và ABD là góc giữa CN và DN .
1 .
Khi đó ABC ABD CN DN CND 90 .
Xét CDN vuông cân tại N có: MN
Từ 1 và 2 suy ra:
Câu 47.
CD
x 2 .
2
a2 x2
a 3
.
xx
3
2
[1H3-4.4-3] (THPT Kinh Môn 2 - Hải Dương - 2018 - BTN) Cho hình chóp
S. ABC có SA vuông góc với đáy, SA 2BC và BAC 120 . Hình chiếu vuông góc của A lên các đoạn
SB và SC lần lượt là M và N . Góc của hai mặt phẳng ABC và AMN bằng
A. 45 .
B. 60 .
C. 15 .
Lời giải
Chọn D
D. 30 .
S
N
M
C
A
B
D
Kẻ đường kính AD của đường tròn ngoại tiếp ABC nên ABD ACD 90 .
BD BA
Ta có
BD SAB hay BD AM và AM SB hay AM SBD AM SD .
BD SA
Chứng minh tương tự ta được AN SD . Suy ra SD AMN , mà SA ABC
ABC , AMN SA, SD DSA .
Ta có BC 2R sin A AD.
Vậy tan ASD
3
SA 2BC AD 3 .
2
AD
1
ASD 30 .
SA
3
Câu 46: [1H3-4.4-3] (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG – 2018)Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD
là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a 2 và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD . Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD . Nếu tan 2 thì góc giữa hai mặt phẳng
SAC và SBC bằng
A. 30 .
B. 60 .
C. 45 .
Lời giải
D. 90 .
Chọn B
Gọi I AC BD .
Hình vuông ABCD có độ dài đường chéo bằng a 2 suy ra hình vuông đó có cạnh bằng a .
SBD ABCD BD
SBD ; ABCD SI ; AI SIA .
Ta có SI BD
AI BD
SA
SA a .
AI
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Ta có A 0;0;0 , B a;0;0 , C a; a;0 , S 0;0; a .
Ta có tan tan SIA
Khi đó SA 0;0; a ; SC a; a; a ; SB a;0; a .
Mặt phẳng SAC có vectơ pháp tuyến n1 1;1;0 .
Mặt phẳng SBC có vectơ pháp tuyến n2 1;0;1 .
Suy ra cos SAC ; SBC
Câu 1.
n1.n2
n1 . n2
1
2. 2
1
SAC ; SBC 60 .
2
[1H3-4.4-3] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - 2018 - BTN) Cho hình chóp S. ABCD có đáy
ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD ,
AD 3a . Gọi M là trung điểm BC . Tính cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng
SDM .
A.
5
.
7
B.
6
.
7
C.
3
.
7
D.
Lời giải
Chọn B
S
A
D
B
C
M
H
A
D
M
B
C
H
Trong SMD kẻ SH MD H MD .
1
.
7
SA AB a ,
ABCD
và
Ta có: SA ABCD AH là hình chiếu của SH lên ABCD .
MD AH
Mặt khác: ABCD SMD MD .
ABCD , SMD SH , AH SHA .
3a
Xét DCM vuông tại C , ta có: MD CD2 CM 2 a 2
2
2
a 13
.
2
3a 2
1
Ta lại có: S AMD .a.3a
.
2
2
2S
6a
3a 2
.
AH ADM
MD
13
a 13
2
2
7a
6a
Xét SAH vuông tại A , ta có: SH SA AH a
.
13
13
2
cos SHA
2
2
AH
6a 13 6
.
.
7
SH
13 7a
Vậy cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng ABCD và SDM là
6
.
7
Câu 35: [1H3-4.4-3] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho tứ diện
ABCD có BD 2 . Hai tam giác ABD và BCD có diện tích lần lượt là 6 và 10 . Biết thể tích
khối tứ diện ABCD bằng 16 . Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng ABD ,
4
A. arccos .
15
4
B. arcsin .
5
4
C. arccos .
5
BCD .
4
D. arcsin .
15
Lời giải
Chọn B
Gọi H là hình chiếu của A xuống BCD . Ta có VABCD
1
3V
24
AH .S BCD AH
.
3
S BCD
5
Gọi K là hình chiếu của A xuống BD , dễ thấy HK BD . Vậy
Mặt khác S ABD
2S
1
AK .BD AK ABD 6 .
2
BD
ABD , BCD AKH
Do đó
4
arcsin .
ABD , BCD AKH arcsin AH
AK
5
Câu 21. [1H3-4.4-3](Chuyên Bắc Ninh - Bắc Ninh - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hình chóp S. ABCD
có đáy ABCD là hình thoi tâm O , đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng ABCD . Biết
BC SB a, SO
A. 90 .
a 6
. Tìm số đo của góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD .
3
B. 60 .
C. 45 .
D. 30 .
Lời giải
Chọn A
Gọi M là trung điểm của SC , do tam giác SBC cân tại B nên ta có SC BM .
Theo giả thiết ta có BD SAC SC BD . Do đó SC BCM suy ra SC DM .
Từ và suy ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD là góc giữa hai đường thẳng BM và
DM .
Ta có SBO CBO suy ra SO CO
Do đó OM
a 6
.
3
1
a 3
SC
.
2
3
Mặt khác OB SB 2 SO 2
a 3
. Do đó tam giác BMO vuông cân tại M hay góc
3
BMO 45 , suy ra BMD 90 .
Vậy góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD là 90 .
Câu 11.
[1H3-4.4-3]
(THPT Lục Ngạn-Bắc Giang-2018) Cho lăng trụ đứng ABCD. ABCD
có đáy là hình thoi cạnh a , góc BAD 60 , AA a 2 . M là trung điểm của AA . Gọi của góc giữa
hai mặt phẳng BMD và ABCD . Khi đó cos bằng
A.
2
.
3
B.
5
.
3
C.
Lời giải
Chọn D
3
.
4
D.
3
.
3
C'
B'
A'
D'
M
B
60o
A
a 2
C
D
N
Gọi N BM BA , khi đó BMD ABCD DN .
Vì ABCD là hình thoi có BAD 60 nên tam giác ABD đều cạnh a .
AM là đường trung bình của tam giác NBB nên AN AB a , suy ra ADN cân tại A ,
DAN 180 BAD 120 . Do đó ADN 30 . Suy ra NDB 60 30 90 hay BD DN .
Theo định lý ba đường vuông góc ta có BD DN , do đó góc giữa mặt phẳng B ' MD và ABCD
là góc giữa BD và BD là BDB .
Xét tam giác BDB vuông tại B , cos BDB
BD
BD
BD
BD 2 BB2
a
a 2 2a 2
3
.
3
Câu 31. [1H3-4.4-3] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc- Lần 3-2018) Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các
cạnh đều bằng a . Tính côsin của góc giữa mặt bên và mặt đáy.
1
1
1
1
A.
.
B. .
C.
.
D. .
3
2
3
2
Lời giải
Chọn A
+ Gọi O là tâm của hình chóp tứ giác đều S. ABCD . Ta có SO ABCD , đáy ABCD là hình vuông
cạnh a và các mặt bên là các tam giác đều cạnh a .
+ Gọi I là trung điểm cạnh CD .
SCD ABCD CD
Theo giả thiết ta có: OI CD
SI CD
nên góc giữa mặt bên SCD và mặt đáy ABCD bằng góc giữa hai đường thẳng OI và SI bằng
a
OI
1
góc SIO . Khi đó: cos SIO
.
2 cos SIO
SI
a 3
3
2
Câu 31: [1H3-4.4-3] (Chuyên Thái Bình – Lần 5 – 2018) Cho hình lập phương ABCD. ABC D có
cạnh bằng a . Số đo của góc giữa BAC và DAC :
A. 90 .
C. 30 .
Lời giải
B. 60 .
D. 45 .
Chọn B
B
C
a
A
D
I
B'
C'
A'
D'
Ta có: BAC DAC AC .
Kẻ BI AC . Do BAC DAC nên DI AC .
Do đó: BAC , DAC BI , DI .
Tam giác BID có BD a 2 , BI DI
a 6
.
3
BI 2 DI 2 BD 2
1
BI , DI 120 .
2.BI .DI
2
Vậy BAC , DAC 60 .
cos BI , DI
Câu 49: [1H3-4.4-3] (THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng – 2018) Cho hình lập phương ABCD. ABCD
có cạnh bằng a . Số đo góc giữa hai mặt phẳng BAC và DAC bằng
A. 60 .
Chọn A
B. 90 .
C. 120 .
Lời giải
D. 30 .
A'
D'
B'
C'
K
H
A
D
B
C
Ta có: AH BAC , AK DAC với H , K lần lượt là trung điểm của AB, AD
Suy ra
BAC ; DAC AH ; AK HAK
1
a 2
BD
2
2
Lại có: HK là đường trung bình của ABD nên HK
a 2
2
Do đó AH AK HK a 2
Suy ra AHK đều
Mặt khác: AH AK
Vậy
Câu 32:
BAC ; DAC HAK 60 .
[1H3-4.4-3]
(THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2018 - BTN) Cho hình
chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA ABCD , SA x . Xác định x để
hai mặt phẳng SBC và SDC tạo với nhau một góc 60 .
A. x a 3
B. x a
C. x
a 3
2
Lời giải
Chọn B
Ta có SCD SAD , vẽ AN SD tại N AN SCD .
SAB SBC , vẽ
AM SB tại M AM SBC .
D. x
a
2
SBC , SCD AM AN MAN .
ax
Ta có SB SD x 2 a 2 , AM AN
x
x
SM
2
x2 a2
MN
,
2
SM MN
SM .BD
MN
SB
BD
SB
2
.a 2
x2a 2
x2 a2
.
MN 2
x a2
x2 a2
AMN đều cho ta MN AM
Câu 25:
x a
2
xa
x2 a2
x2a 2
x2 a2 x 2 x a .
2
2
x a
[1H3-4.4-3] [Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp - 2018 - BTN] Cho hình lập phương
ABCD. ABC D cạnh a . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD . Tính khoảng cách
d giữa hai mặt phẳng AIA và CJC .
A. d 2a
5
2
B. d 2a 5
C. d
a 5
5
D. d
Lời giải
Chọn C
I
B
C
K
A
J
D
B'
A'
C'
D'
AA // CC
AI // CJ
AIA // CJC .
Ta có:
AA AI A
AA, AI AIA
d AIA , CJC d I , CJC .
Kẻ IK CJ 1 .
CC IK
Lại có CC CJ C
2 .
CC , CJ CJC
Từ 1 , 2 suy ra IK CJC hay d I , CJC IK .
Xét tam giác CJI vuông tại I :
a2
a 5
IK
.
IK
5
5
2
1
1
1
1
1
1
2
2 2
2
2
2
IK
IC
IJ
IK
a
a
2
3a 5
5
Câu 39: [1H3-4.4-3](THPT Năng Khiếu - TP HCM - Lần 1 - 2018) Cho lăng trụ đứng ABC. ABC
có AB AC BB a , BAC 120 . Gọi I là trung điểm của CC . Tính cos của góc tạo bởi
hai mặt phẳng ABC và ABI .
A.
3
2
B.
2
2
C.
3 5
12
D.
30
10
Lời giải
Chọn D
Gọi O là trung điểm BC , ta có:
BC 2 AB2 AC 2 2 AB. AC cos120 a2 a2 2a.a cos120 3a 2 BC a 3 .
3
a
Tam giác AOB vuông tại O có: AO AB 2 BO 2 a 2 a 2 .
4
2
Chọn hệ trục O.xyz (như hình vẽ). Ta có:
3
a
a; a ,
A ;0;0 , B 0;
2
2
3 a
I 0;
a; .
2
2
Mặt phẳng ABC có một VTPT k 0;0;1 .
a
3
AB ;
a; a ,
2
2
3 3 2 1 2
a 3 a
3 2
1
a ; a ;
a a 2 3 3;1; 2 3 .
AI ;
a; AB, AI
4
2
4
2
4
2 2
Mặt phẳng ABI có một VTPT n 3 3;1; 2 3 .
cos ABC , ABI cos k , n
k .n
k.n
30
.
10
Câu 40: [1H3-4.4-3](THPT Năng Khiếu - TP HCM - Lần 1 - 2018) Cho hình chóp tứ giác đều
2
. Gọi M là trung điểm cạnh SD . Nếu SB SD thì khoảng cách
6
d từ B đến mặt phẳng MAC bằng bao nhiêu?
S. ABCD có thể tích V
A. d
1
2
B. d
2
2
C. d
2 3
3
D. d
3
4
Lời giải
Chọn A
Gọi H là tâm hình vuông ABCD SH ABCD .
Đặt AB a a 0 .
S ABCD a 2 ; BD a 2 .
Tam giác SBD vuông tại S nên SH
a 2
.
2
1
2 3
2
VS . ABCD SH .S ABCD
a
a 1.
3
6
6
1
1
1
2
; HM SB (Vì SB AB 1).
VMACD VS . ABCD
4
24
2
2
SMAC
1
1 1
2
MH . AC . . 2
.
2
2 2
4
Ta có: d B, MAC d D, MAC .
3VMACD 1
1
.
Lại có: VMACD .d D, MAC .S MAC d D, MAC
SMAC
2
3
Câu 33: [1H3-4.4-3](THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Năm 2018) Cho hình chóp S . ABCD có
đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB AD 2a , CD a . Gọi I là trung điểm
cạnh AD, biết hai mặt phẳng SBI , SCI cùng vuông góc với đáy và thể tích khối chóp
S . ABCD bằng
A. 30 .
3 15a 3
. Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC , ABCD .
5
B. 36 .
C. 45 .
D. 60 .
Lời giải
Chọn D
Diện tích hình thang S ABCD
Độ dài đường cao SI
1
1
AD AB CD 2a.3a 3a 2 , CB AC a 5 .
2
2
3VS . ABCD
S ABCD
3.
3 15a 3
3 15a
5
.
2
3a
5
Vẽ IH CB tại H BC SIH BC SH .
Ta có
SBC , ABCD IH , SH SHI .
SICB S ABCD SIDC S AIB 3a 2
a2
3a 2
3a 5
.
a2
IH .CB 3a2 IH
5
2
2
3a 15
SI
5 3 SHI 60 .
tan SHI
IH
3a 5
5
Câu 36:
[1H3-4.4-3]
(THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng - 2018 - BTN) Cho hình chóp S. ABCD
có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA a 2 . Cho biết AB 2 AD 2DC 2a . Tính góc giữa hai mặt phẳng SBA và SBC .
1
A. arccos
4
B. 30
C. 45
Lời giải
Chọn D
D. 60
Gọi K là trung điểm của AB và H là hình chiếu của C lên SB .
CK AB
SB CH
Ta có
HK SB .
CK SB . Do đó
CK SA
SB CK
SAB SBC SB
Ta có CH SB
nên góc giữa hai mặt phẳng SBA và SBC là góc CHK .
HK SB
AC a 2
Ta có BC a 2 suy ra tam giác ABC vuông tại C .
KB a
CB AC
1
1
1
2 3
Ta có
CH
a.
CB SC nên
2
2
2
3
CH
CB CS
CB SA
Mặt khác CK AD a .
Xét tam giác CHK vuông tại K có sin CHK
CK
3
CHK 60 .
2
CH
Câu 39: [1H3-4.4-3] [Sở GD và ĐT Cần Thơ - mã 301 - 2017-2018-BTN] Cho hình chóp tứ giác đều
S. ABCD , có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên bằng cạnh đáy và bằng a . Gọi M là trung
điểm của SC . Góc giữa hai mặt phẳng MBD và ABCD bằng
A. 90 .
Chọn C
B. 30 .
C. 45 .
Lời giải
D. 60 .
Gọi O là tâm hình vuông ABCD , Ta có:
BD SO
BD SOC BD OM .
BD AC
MBD ABCD BD
MBD , ABCD OM , OC MOC .
BD OM
BD OC
OM MC
SC a
a 2
.
MOC cân tại M ; OC
2
2
2
OC
cos MOC cos MCO
SC
Vậy
MBD , ABCD 45 .
a 2
2 2 MOC 45 .
a
2
Câu 40: [1H3-4.4-3] (THPT Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt
phẳng P cho hình vuông ABCD cạnh 2a . Trên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
P
tại A lấy điểm S thỏa mãn SA 2a . Góc giữa hai mặt phẳng SCD và SBC là
A. 30o .
B. 45o .
C. 90o .
Lời giải
Chọn D
D. 60o .
Ta có SCD SAD , vẽ AN SD N SD AN SCD
SAB SBC , vẽ AM SB M SD AM SBC
SCD , SBC AM , AN MAN .
Ta có MN là đườngg trung bình của SBD MN a 2 .
Các SAD , SAB vuông cân cho ta AM AN a 2 AMN đều nên MAN 60o .
Câu 15.
[1H3-4.4-3] (Chuyên Thái Bình-Thái Bình-L4-2018-BTN) Cho hình chóp S. ABC có
đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AC 2a , tam giác SAB và tam giác SCB lần lượt vuông tại A ,
C . Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC bằng 2a . Côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và
SCB
A.
bằng
1
.
2
B.
1
.
3
C.
1
.
2
D.
1
.
3
Lời giải
Chọn B
2; y; z , CS x; y a
Chọn hệ trục tọa độ sao cho B 0;0;0 , A a 2;0;0 , C 0; a 2;0 , S x; y; z .
2a
Ta có ABC : z 0 , AS x a
Do AS. AB 0 x a
2; z
2 0 x a 2 , d S , ABC 2a z 2a z 0
Ta có AS 0; a 2; 2a , CS a 2;0; 2a , BS a 2; a 2; 2a .
SBC có 1 vtpt n 2;0;1 , SAB có 1 vtpt m 0; 2; 1 cos
CS.CB 0 y a 2 a 2 0 y a 2 S a 2; a 2; 2a .
1
1
.
3. 3 3
Câu 17.
[1H3-4.4-3] (Chuyên Thái Bình-Thái Bình-L4-2018-BTN) Cho hình lăng trụ đứng
ABC. ABC có AB AC a , góc BAC 120 , AA a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC
và CC . Số đo góc giữa mặt phẳng AMN và mặt phẳng ABC bằng
B. 30 .
A. 60 .
C. arcsin
3
.
4
D. arccos
3
.
4
Lời giải
Chọn D
a
.
2
a 3
a 3
a
Chọn hệ trục tọa độ H 0;0;0 , A ;0;0 , B 0;
;0 , C 0;
;0 ,
2
2
2
a 3 a
M 0;0; a , N 0;
; . Gọi là góc giữa mặt phẳng AMN và mặt phẳng ABC .
2 2
3 1 3
AMN có một vtpt n AM , AN ; ;
2 4 4
3
n.HM
3
.
4
ABC có một vtpt HM 0;0;1 , từ đó cos
4
n HM 1.1
Gọi H là trung điểm BC , BC a 3 , AH
Câu 26.
[1H3-4.4-3]
(Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2018 - BTN) Cho hình chóp S. ABC
có SA a , SA ABC , tam giác ABC vuông cân đỉnh A và BC a 2 . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của SB , SC . Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng MNA và ABC bằng
A.
2
.
4
B.
2
.
6
C.
Lời giải
Chọn D
3
.
2
D.
3
.
3
S
N
I
M
x
C
A
K
B
Gọi I , K lần lượt là trung điểm của MN và BC .
I là trung điểm của SK .
Ta có AMN ABC Ax // MN // BC.
ABC cân tại A AK BC AK Ax .
AMN cân tại A AI MN AI Ax .
Do đó AMN , ABC AI , AK IAK hoặc bù với góc IAK
ABC vuông tại A có AK là đường trung tuyến nên AK
SAK vuông tại A có AI là đường trung tuyến nên
BC a 2
.
2
2
a2
a
SK
SA2 AK 2
2 a 6.
AI IK
2
2
2
4
2
2
2
2
a 6 a 2 a 6
IA2 AK 2 IK 2 4 2 4
3
Xét AIK có cos IAK
.
2 IA. AK
3
a 6 a 2
2.
.
4
2
Câu 45: [1H3-4.4-3] (Sở GD Cần Thơ-Đề 323-2018) Cho hình chóp S. ABC có
a 3
SA SB CA CB AB a , SC
, G là trọng tâm tam giác ABC , là mặt phẳng
2
đi qua G , song song với các đường thẳng AB và SB . Gọi M , N , P lần lượt là giao điểm
của và các đường thẳng BC , AC , SC . Góc giữa hai mặt phẳng MNP và ABC bằng
A. 90o .
B. 45o .
C. 30o .
Lời giải
Chọn D
D. 60o .
S
P
a 3
2
a
N
A
C
H
G
M
I
B
Gọi I là trung điểm của AB , H là hình chiếu của S lên IC , ta có
AB SIC và SH ABC .
Mặt khác, theo giả thiết ta có SI SC CI
a 3
nên SIC đều và H là trung
2
điểm của IC .
Mà MN //AB nên MN SIC , suy ra góc giữa hai mặt phẳng
MNP ; ABCD
là PGC .
Ta có PGC SIC 60o . Vậy
Câu 39:
MNP ; ABCD 60
o
.
[1H3-4.4-3] (Chuyên Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2 – 2018 – BTN) Đáy của một lăng
trụ tam giác đều là tam giác ABC có cạnh bằng a . Trên các cạnh bên lấy các điểm A1 , B1 , C1
lần lượt cách đáy một khoảng bằng
A1B1C1 và
3a
a
, a,
(tham khảo hình vẽ bên). Cosin góc giữa
2
2
ABC bằng
B1
C1
A1
B
A
C
A.
2
.
2
B.
3
.
2
C.
Lời giải
Chọn A
13
.
4
D.
15
.
5
B1
C1
A1
D
F
B
A
E
C
Gọi D là trung điểm BB1 . Gọi E , F là hai điểm trên đoạn CC1 sao cho CE EF FC1 .
Ta được: CE EF FC1 BD DB1
Suy ra : A1 B1 AD 2 DB12
a 5
a 5
; B1C1 FC12 FB12
;
2
2
AC
A1E EC a 2 S A1B1C1
1 1
2
a
.
2
2
1
a2 6
.
4
Ta lại có S ABC S A1B1C1 .cos cos
a2.
a2
3
4 2 .
2
6
4
Câu 34: [1H3-4.4-3](THPT CHUYÊN KHTN - LẦN 1 - 2018) Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC
là tam giác vuông cân tại A và AB a 2 . Biết SA ABC và SA a . Góc giữa hai mặt
phẳng SBC và ABC bằng
A. 30 .
B. 45 .
C. 60 .
D. 90 .
Lời giải
Chọn B
S
C
A
M
B
Kẻ
AM BC
SBC ABC BC
SAM BC
SAM
SBC
SM
SAM ABC AM
tại
Ta
M.
có
SBC , ABC SM , AM .
Suy ra góc giữa SBC và ABC bằng góc SMA .
Ta có tan SMA
SA a
1 SMA 45 .
AM a
Câu 38: [1H3-4.4-3](THPT Yên Lạc_Trần Phú - Vĩnh Phúc - Lần 4 - 2018 - BTN) Cho hình lăng
trụ ABC. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên AA 2a . Hình chiếu vuông góc của
A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của đoạn BG (với G là trọng tâm tam giác
ABC ). Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABBA .
A. cos
1
.
95
B. cos
1
.
165
1
.
134
C. cos
D. cos
1
.
126
Lời giải
Chọn B
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC, AB . Gọi I là trung điểm của BG .
Qua I kẻ đường thẳng song song với CN cắt AB tại K thì IK AB (do CN AB ) (1).
Vì AI ABC nên AI AB (2). Từ (1) và (2) suy ra AB AKI . Do đó AKI .
1
1 1
1 1 a 3
a
Vì I là trung điểm BG nên suy ra IK GN . CN . .
.
2 3 2
2
2 3
4 3
2
7a 2
a 2 a 3
Trong tam giác vuông AIM ta có AI AM MI .
.
12
2 3 2
2
2
2
2
Trong tam giác vuông AAI ta có AI 2 AA2 AI 2 2a
2
7a 2
41a 2
.
12
12
2
41a 2 a
165a 2
Trong tam giác vuông AKI ta có AK AI KI
.
12 4 3
48
a
KI
1
a 165
4 3
Suy ra AK
. Từ đó ta có cos
. Chọn đáp án B.
AK
a 165
4 3
165
4 3
2
2
2
Câu 41: [1H3-4.4-3](THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa - 2018 - BTN) Cho hình chóp S. ABCD có
đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong đường tròn đường kính AB 2a , SA a 3 và
vuông góc với mặt phẳng ABCD . Cosin của góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC bằng:
A.
2
.
2
B.
2
.
3
C.
2
.
4
D.
2
.
5
Lời giải
Chọn C
Gọi I AD BC .
BD AD
BD SAD BD SI .
ta có:
BD SA
SI BD
SI BDE SAD , SBC DE, BE .
Kẻ DE SI , ta có:
SI DE
Ta có: sin AIS
Mà sin AIS
SA
3
.
SI
7
DE
DB
a 3
2
7 cos DEB
.
DE DI sin AIS
tan DEB
4
DI
ED
7
Câu 44: [1H3-4.4-3](CHUYÊN VINH LẦN 3-2018) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a , cạnh bên SA 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh
SD . Tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và SBC bằng
A.
5
.
5
B.
3
.
2
C.
2 5
.
5
D.
2 3
.
3
Lời giải
Chọn C
Chọn hệ trục tọa độ và chuẩn hóa cho a 1 sao cho A 0;0;0 , B 0;1;0 , D 1;0;0 , S 0;0; 2
1
Ta có M là trung điểm SD M ;0;1 , C 1;1;0 .
2
1
1
AM ;0;1 , AC 1;1;0 , AM , AC 1;1; AMC có một vtpt n 2; 2;1
2
2
SB 0;1; 2 , SC 1;1; 2 , SB, SC 0; 2;1 SBC có một vtpt k 0; 2;1
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AMC và SBC thì cos
Do tan 0 nên tan
n.k
n.n
5
3
1
2 5
.
1
2
cos
5
Câu 47: [1H3-4.4-3](THPT ĐẶNG THÚC HỨA-NGHỆ AN-LẦN 2-2018) Cho hình chóp S. ABCD
có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3 , BC 4 . Tam giác SAC nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy, khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng SA bằng 4 . Côsin của góc giữa hai mặt
phẳng SAB và SAC bằng:
S
D
A
B
A.
3 17
.
17
B.
C
3 34
.
34
C.
2 34
.
17
D.
5 34
.
17
Lời giải
Chọn B
S
K
I
A
B
D
H
C
- Dựng BH AC tại H , theo giả thiết suy ra BH SAC BH SA .
- Dựng HI SA tại I SA BHI BIH là góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC .
- Dựng CK SA tại K CK 4 là khoảng cách từ C đến SA .
BA.BC 3.4 12
9
AH AB 2 BH 2 .
5
AC
5
5
HI AH
9
9
36
IH //CK
HI .CK
CK AC 25
25
25
BH 5
1
3
.
tan BIH
cos BIH
2
HI 3
34
1 tan BIH
- Ta có: BH
Vậy cos BIH
3 34
.
34
Câu 14. [1H3-4.4-3] Cho hình lập phương ABCD.A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a. Gọi O ' là tâm của hình
vuông A ' B ' C ' D ' và α là góc giữa hai mặt phẳng O ' AB và ABCD . Góc α thỏa mãn hệ
thức nào sau đây?
1
A. cos
2
B. tan 2
C. sin
1
2
D. tan
1
2
Lời giải
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD và I là trung điểm của AB OI AB .
AB OI
Vì
AB OIO ' AB O ' I
AB OO '
O ' AB ABCD AB
Vì OI AB
O ' I AB
O ' AB , ABCD OI , O ' I O ' IO .
Xét O ' OI vuông tại I, ta có:
tan tan O ' IO
OO ' a
2.
a
OI
2
Chọn đáp án B.
Câu 15. [1H3-4.4-3] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a;
SA vuông góc với đáy, SA a . Góc α giữa hai mặt phẳng SAC và SBC bằng
A. 30°
B. 45°
C. 60°
Lời giải
Gọi H là trung điểm của AC BH AC .
BH AC
Vì
BH
SA
do
SA ABC
BH ABC
BH SAC
SHC
là
hình
S
SAC cos SHC
SSBC
chiếu
của
SBC
lên
D. 75°
+ Ta có: AC BA2 BC 2 a 2
SSHC
1
1 a 2 a2 2
SA.HC a.
2
2
2
4
BC AB
+ Vì
BC SA do SA ABC
BC SAB BC SB SBC vuông tại B.
Khi đó: SSBC
Vậy cos
1
1
a2 2
SB.BC . a 2 a 2 .a
2
2
2
SSHC
SSBC
a2 2
1
24 60 .
a 2 2
2
Chọn đáp ánC.
Bình luận: Trong bài toán trên, ta dễ dàng xác định được giao tuyến SC SAC SBC
nhưng lại gặp khó khăn trong việc tìm một mặt phẳng vuông góc với SC, mất nhiều thời gian
tính toán…, không phù hợp với yêu cầu tốc độ của hình thức thi trắc nghiệm. Đồng thời nhận
thấy rằng việc xác định hình chiếu của B lên
SAC
và tính diện tích hai tam giác
SHC; SBC là khá dễ dàng nên ta vận dụng cách 3 trong nội dung phương pháp đã trình bày
ở trên để giải quyết nhanh bài toán.
Câu 32. [1H3-4.4-3] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC 60 , tam giác
SBC là tam giác đều có cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính tan của góc
giữa hai mặt phẳng SAC và ABC .
A.
3
B. 2 3
Lời giải: Chọn đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC SM BC
C.
3
6
D.
1
2
SBC ABC
SM ABC
SM
BC
Ta có
Gọi N là trung điểm của AC MN / / AB MN AC
AC MN
AC SMN
AC SM
Ta có
SAC , ABC MN , SN SNM
Ta có SM
2a 3
1
a
a 3, MN AC
2
2
2
tan SNM
SM
2 3
MN
Câu 37. [1H3-4.4-3] Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính tan của góc giữa
hai mặt phẳng SBD và SCD .
A.
6
B.
2
2
C.
3
2
D.
Lời giải: Chọn đáp án D
Ta có SO ABCD và tứ giác ABCD là hình vuông.
CO BD
CO SBD .
CO SO
Như vậy
Kẻ OP SD P SD tan SCD , SBD tan CPO
Ta có SO 2 SA2 OA2 a 2
OC
.
OP
a2
a
a
OS
OD OP
2
2
2
2