Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

D01 câu hỏi lý thuyết về hai mặt phẳng vuông góc muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (271.17 KB, 4 trang )

Câu 2.

[1H3-4.1-1] (Cụm Liên Trường - Nghệ An - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong các khẳng
định sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau.
B. Hình chóp có đáy là tam giác đều là hình chóp đều.
C. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.
D. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.
Lời giải

Câu 1.

Chọn A
[1H3-4.1-1] (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình chóp
S. ABC có SA   ABC  , tam giác ABC vuông tại B , kết luận nào sau đây sai?

A.  SAC    SBC  .

B.  SAB    ABC  .

C.  SAC    ABC  .

D.  SAB    SBC  .

Lời giải
Chọn A
S

A

C



B


 SA   ABC 
Ta có: 
  SAB  ,  SAC    ABC   B, C đúng.

 SA   SAB  ,  SAC 

SA   ABC   SA  BC mà BC  AB  BC   SAB  ; BC   SBC 
  SAB    SBC   D đúng.
Vậy đáp án sai là A.
Câu 43: [1H3-4.1-1] (THPT HÀM RỒNG - THANH HÓA - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho a, b, c
là các đường thẳng. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A. Nếu a  b và mặt phẳng   chứa a , mặt phẳng    chứa b thì       .
B. Cho a  b, a    . Mọi mặt phẳng    chứa b và vuông góc với a thì       .
C. Cho a  b . Mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a .
D. Cho a, b . Mọi mặt phẳng   chứa c trong đó c  a, c  b thì đều vuông góc với mặt
phẳng  a, b  .
Lời giải
Chọn B



    a
Ta có 
       .

a   

Câu 31: [1H3-4.1-1] (THPT Chuyên Tiền Giang - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho tứ diện ABCD
có AB , AC , AD đôi một vuông góc. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Ba mặt phẳng  ABC  ,  ABD  ,  ACD  đôi một vuông góc.

B. Tam giác BCD vuông.
C. Hình chiếu của A lên mặt phẳng  BCD  là trực tâm tam giác BCD .
D. Hai cạnh đối của tứ diện vuông góc.
Lời giải
Chọn B
D

H
C

A

B

 DA  AB
 DA   ABC  .
Ta có 
 DA  AC
Mà DA   ABD    ABD    ABC  .
Tương tự  ACD    ABC  ,  ACD    ABD  do đó A đúng.
Nếu BCD vuông, chẳng hạn BC  BD mà BC  DA
 BC   ABD   BC  AB , điều này không thể xảy ra vì AB  AC nên B sai.
Kẻ AH   ABC  tại H  AH  BC .

 BC  AH
 BC   ADH   BC  DH 1

Ta có 
 BC  AD
 BA  AC
 BA   ACD   BA  CD  CD  AB .
Từ 
 BA  AD

CD  AB
 CD   ABH   CD  BH
Từ AH   ABC   AH  CD , từ 
CD  AH

 2

Từ 1 và  2  ta được C đúng.

 BA  AC
 BA   ACD   BA  CD .
Từ 
 BA  AD
Từ DA   ABC   DA  BC , do đó D đúng.
Câu 1848.
[1H3-4.1-1]Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
B. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông
góc với mặt phẳng kia.


C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D. Cả ba mệnh đề trên đều sai.

Lời giải
Chọn D
A sai vì 2 mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của nó vuông
góc với mặt phẳng thứ 3. Từ đó suy ra C sai.
B sai vì hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này mà
vuông góc với giao tuyến sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
Câu 1849.

[1H3-4.1-1]Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

A. Một mặt phẳng   và một đường thẳng a không thuộc   cùng vuông góc với đường
thẳng b thì   song song với a .
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
Lời giải
Chọn A
B sai vì 2 đường thẳng đó có thể chéo nhau hoặc song song với nhau
C sai vì 2 mặt phẳng đó có thể song song với nhau
D sai vì 2 đường thẳng phân biệt đó có thể song song với nhau.

Câu 1861.
[1H3-4.1-1] Cho a , b , c là các đường thẳng. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Cho a  b . Mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a .
B. Nếu a  b và mặt phẳng   chứa  ; mặt phẳng    chứa b thì       .
C. Cho a  b nằm trong mặt phẳng   . Mọi mặt phẳng    chứa a và vuông góc với b thì

      .
D. Cho a b . Mọi mặt phẳng   chứa c trong đó c  a và c  b thì đều vuông góc với
mặt phẳng  a, b  .

Lời giải
Chọn C
Câu 994. [1H3-4.1-1] Tìm các mệnh đề sai.
( )//(  ) 
a //b 
( )
(  )
  ( )  b
  a  ( )
( )  a 
a  ( ) 
(  )

( )  a 
  ( )//(  )
( )  a 

A. (  ) .

B. (  ).

( V )

a  ( ) 
  a //b
b  ( ) 
C. (  ).
Lời giải

Chọn D

( )  a 
(  )
  ( )//(  ) sai vì ( ) còn có thể trùng (  ) .
( )  a 
( V )

a  ( ) 
  a //b sai vì a có thể trùng với b .
b  ( ) 

Câu 1093: [1H3-4.1-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

D. (  ), ( V ) .


A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng
cho trước.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho
trước.
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt
phẳng cho trước.
D. Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng
cho trước.
Lời giải
Chọn B
Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước
 Mệnh đề B sai.
Câu 1105: [1H3-4.1-1] Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì:
A. song song với nhau.
B. trùng nhau.

C. không song song với nhau.
D. hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ ba.
Lời giải
Chọn D.
Câu 1106: 1H3-3.9-3] Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , (SAB)  ( ABC ) ,
SA  SB , I là trung điểm AB . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABC  là:

A. góc SCI .

B. góc SCA .

C. góc ISC .
Lời giải

Chọn A.

Ta có:


 SAB    ABC 

AB   SAB    ABC    SI   ABC  .
SI  AB




 IC là hình chiếu vuông góc của SC xuống mặt phẳng  ABC  .

 góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABC  là góc SCI .


D. góc SCB .



×