Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

D00 các câu hỏi chưa phân dạng muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.83 KB, 4 trang )

Câu 42: [1H3-4.0-3] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho tứ diện ABCD có
AB  a , CD  b . Gọi I , J lần lượt là trung điểm AB và CD , giả sử AB  CD . Mặt phẳng
  qua M nằm trên đoạn IJ và song song với AB và CD . Tính diện tích thiết diện của tứ
1
diện ABCD với mặt phẳng   biết IM  IJ .
3
ab
A. ab .
B.
.
C. 2ab .
9
Lời giải
Chọn D

D.

2 ab
.
9

A

a

G
P

I

F


N
M
L
D

B

H
Q
E
J
d
C

  // CD

Ta có CD   ICD 
 giao tuyến của   với  ICD  là đường thẳng qua M và

 M      ICD 
song song với CD cắt IC tại L và ID tại N .
  // AB

 giao tuyến của   với  JAB  là đường thẳng qua M và song song
 AB   JAB 

 M      JAB 
với AB cắt JA tại P và JB tại Q .
  // AB


 EF // AB (1)
Ta có  AB   ABC 

 L      ABC 
  // AB

 HG // AB (2).
Tương tự  AB   ABD 

N      ABD 
Từ (1) và (2)  EF // HG // AB (3)

  // CD

 FG // CD (4)
Ta có CD   ACD 

 P      ACD 


  // CD

Tương tự CD   BCD 
 EH // CD (5)

Q      BCD 
Từ (4) và (5)  FG // EH // CD (6).
Từ (3) và (6), suy ra EFGH là hình bình hành. Mà AB  CD nên EFGH là hình chữ nhật.
LN IN
Xét tam giác ICD có: LN // CD 

.

CD ID
IN IM
Xét tam giác ICD có: MN // JD 
.

ID IJ
LN IM 1
1
b
Do đó

  LN  CD  .
CD IJ 3
3
3
PQ JM 2
2
2a
Tương tự
.

  PQ  AB 
AB
JI 3
3
3
2ab
Vậy SEFGH  PQ. LN 

.
9

Câu 36: [1H3-4.0-3](THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Năm 2018) Cho tứ diện ABCD có

 ACD    BCD  ,

AC  AD  BC  BD  a và CD  2 x . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của

AB và CD . Với giá trị nào của x thì  ABC    ABD  ?

A. x 

a 3
.
3

D. x 

C. x  a 3 .

B. x  a .

a
.
3

Lời giải
Chọn A
A


I

a
a

a

C
x

J

B
a

D

 ACD    BCD 

Theo giả thiết ta có:  ACD    BCD   CD  AJ   BCD   AJ  BJ .
 AJ  CD

ACD  BCD (c.c.c)  AJ  BJ  AB  AJ 2  2  AC 2  CJ 2   2  a 2  x 2 


1
1
AB 
2  a2  x2 

2
2
Dễ thấy CAB và DAB bằng nhau và cân tại các đỉnh C và D .
 AI 

 DI  CI  AC  AI  a
2

2

2

a


2

 x2 
2

a2  x2
.

2

CI  AB
Có 
, nên để  ABC    ABD  thì CI  DI hay ICD vuông tại I .
 DI  AB


 CD  CI 2  2 x  a 2  x 2  x 

a 3
.
3

Câu 16: [1H3-4.0-3] Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy
CD . Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên  ACD  . Khẳng định nào sau đây sai?
A. AB nằm trên mặt phẳng trung trực của CD
B. H  AM ( M là trung điểm CD )
C. Góc giữa hai mặt phẳng  ACD  và  BCD  là góc ADB
D.

 ABH    ACD 
Lời giải

Chọn C
B

A

C
H

M

D

Gọi M là trung điểm CD suy ra AM  CD; BM  CD


 CD   ABM  mà CD  BH
    ABM 
Phương án A đúng vì  ABM  là mặt phẳng trung trực của đoạn CD có chứa AB .
Phương án B đúng vì BH   ABM 
Phương án C sai vì  ABM   CD tại M nên góc giữa hai mặt phẳng  ACD  và  BCD  là
góc AMB
Phương án D đúng vì BH   ACD 
Câu 16: [1H3-4.0-3] Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy
CD . Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên  ACD  . Khẳng định nào sau đây sai?
A. AB nằm trên mặt phẳng trung trực của CD
B. H  AM ( M là trung điểm CD )
C. Góc giữa hai mặt phẳng  ACD  và  BCD  là góc ADB
D.

 ABH    ACD 
Lời giải

Chọn C


B

A

C
H

M

D


Gọi M là trung điểm CD suy ra AM  CD; BM  CD

 CD   ABM  mà CD  BH

    ABM 
Phương án A đúng vì  ABM  là mặt phẳng trung trực của đoạn CD có chứa AB .
Phương án B đúng vì BH   ABM 
Phương án C sai vì  ABM   CD tại M nên góc giữa hai mặt phẳng  ACD  và  BCD  là
góc AMB
Phương án D đúng vì BH   ACD 



×