Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

D11 thiết diện vuông góc với đường thẳng muc do 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (247.14 KB, 4 trang )

Câu 43: [1H3-3.11-4] (THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình chóp
S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB
tạo với đáy góc 450 . Một mặt phẳng   đi qua A và vuông góc với SC cắt hình chóp
S. ABCD theo thiết diện là tứ giác ABCD có diện tích bằng:

A.

a2 3
.
4

B.

a2 3
.
2

C.

a2 3
.
6

D.

a2 3
.
3

Lời giải
Chọn C


S

C'

D'

I

B'
A

D
O

B

C

Dễ thấy SBA  45 . Ta có BD  SC và BD  SC và SC không vuông góc với mặt phẳng
 SBD  , suy ra BD / / BD . Nên từ I  SO  AC nên từ I kẻ BD / / BD cắt SB , SD lần lượt
tại B , D .
 AB  SC
Từ trên suy ra BD  AC và 
 AB  SB .
 AB  BC
Suy ra S ABCD 
Vậy S ABC D 
Câu 1791.

1

a 6
a 2
BD SB a 2
1

.
AC .BD . Mà AC  


  BD 
3
2
2
BD
SB 2.a 2 2

1
3 2
AC .BD 
a .
2
6

[1H3-3.11-4] Cho tứ diện SABC có hai mặt ABC và SBC là hai tam giác đều cạnh

3
. M là điểm trên AB sao cho AM b 0 b a . P là mặt phẳng qua M và
2
vuông góc với BC. Thiết diện của P và tứ diện SABC có diện tích bằng?
a , SA


a

3 3  a b 
A.
.
 .
4  a 
2

3  a b 
B.
.
 .
4  a 
2

3 3  a b 
C.

 .
16  a 
2

Lời giải
Chọn C

3 3  a b 
D.


 .
8  a 
2


Gọi N là trung điểm của BC .

SB
AB

SC
AC

BC
BC

Theo bài ra BC

SN
AN
P

Kẻ MI / / AN , MK / / SA

SABC là

BC
M

SAN .


P

P / / SAN

Thiết diện của P và tứ diện

KMI .

ABC
là hai tam giác đều cạnh a
SBC
a 3
2

.

AN

a 3
2

SM

SA

SAN là tam giác đều cạnh
2

3 a b

KMI là tam giác đều cạnh
.
2
a

S

KMI

3 3 a b
.
.
16
a

Câu 15: [1H3-3.11-4] (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình
chóp đều S. ABCD có tất cả các cạnh bằng a , điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM  2MC .
Mặt phẳng  P  chứa AM và song song với BD . Tính diện tích thiết diện của hình chóp
S. ABCD cắt bởi  P  .

A.

3a 2
.
5

B.

4 26a 2
.

15

C.
Lời giải

Chọn C

2 26a 2
.
15

D.

2 3a 2
.
5


S

N

A

B

I
M
O


P

C

D
Gọi O  AC  BD , I  AM  SO .

Trong  SBD  từ I kẻ đường thẳng  song song với BD cắt SB , SD lần lượt tại N , P .
Suy ra thiết diện là tứ giác ANMP .

 BD  AC
 BD   SAC 
Ta có: 
 BD  SO
 BD  AM .

Mặt khác: BD / / NP .
 AM  NP .

 S ANMP 

1
NP. AM .
2

+ Tính AM :
 SA  SC  a
Ta có: 
 SAC vuông cân tại S .
 AC  a 2

2

a 13
2 
 AM  SA  SM  a   a  
.
3
3 
2

2

2

+ Tính AM :
Ta có: NP / / BD 
Tính

SI
:
SO

NP SI
SI .BD
.
 NP 

BD SO
SO



S

M
I
A

Gọi

O

SI
k.
SO

Ta có: AI  AS  SI  SA  kSO .

2
AM  AS  SM   SA  SC .
3
2
A , I , M thẳng hàng  AI  l AM   SA  k SO  lSA  lSC
3

4

1
k
k l 1



k
2

2
5
.

 SA  SA  SC  lSA  lSC  
2
3
l  3
1 k  2 l  0
 2
 5
3







SI 4
4
4a 2
.
  NP  BD 
SO 5
5

5

 S ANMP 

1
1 4a 2 a 13 2 26a 2
.

.
NP. AM  .
2 5
15
3
2

C



×