[1H3-3.11-2] Cho tứ diện đều ABCD cạnh a 12 , gọi P là mặt phẳng qua B và vuông
Câu 1756:
góc với AD. Thiết diện của P và hình chóp có diện tích bằng
A. 36 2 .
B. 40 .
C. 36 3
D. 36 .
Lời giải
Chọn A
A
E
D
B
F
C
Thiết diện là tam giác BCE , với E là trung điểm của AD .
Gọi F là trung điểm của BC .
12 3
6 3 ; EF BE 2 BF 2 6 2 .
2
1
Diện tích thiết diện là: S EF .BC 36 2
2
Ta có BE CE
Câu 1829.
[1H3-3.11-2] Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ,
SA ABC , SA a . Gọi P là mặt phẳng đi qua S và vuông góc với BC . Thiết diện của
P
A.
và hình chóp S. ABC có diện tích bằng?
a2 3
.
4
B.
a2
.
6
a2
.
2
C.
D. a 2 .
Lời giải
Chọn A
S
a
a
A
a
C
E
a
B
Kẻ AE BC, SA BC BC SAE P
Thiết diện của mặt phẳng P và hình chóp S. ABC là tam giác SAE có diện tích:
SSAE
1
1
3 a2 3
SA. AE a.a
.
2
2
2
4
Câu 1831.
[1H3-3.11-2] Tam giác ABC có BC 2a , đường cao AD a 2 . Trên đường thẳng
vuông góc với ABC tại A , lấy điểm S sao cho SA a 2 . Gọi E , F lần lượt là trung điểm
của SB và SC . Diện tích tam giác AEF bằng?
A.
3 2
a .
4
B.
3 2
a .
6
C.
1 2
a .
2
D.
3 2
a .
2
Lời giải
Chọn C
S
F
a 2
H
E
C
A
a 2
D
2a
B
Do AD BC, SA BC BC SAD BC AH EF AH SAEF
Mà EF
Câu 1833.
1
EF . AH
2
1
1
BC a . Do H là trung điểm SD AH a SAEF a 2 .
2
2
[1H3-3.11-2] Cho hình chóp S. ABCD , với đáy ABCD là hình thang vuông tại A , đáy
ABCD ,
lớn AD 8 , BC 6 , SA vuông góc với mặt phẳng
SA 6 . Gọi M là trung
điểm AB . P là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB . Thiết diện của P và hình chóp
có diện tích bằng?
A. 10 .
C. 15 .
B. 20 .
D. 16 .
Lời giải
Chọn C
S
I
K
A
D
M
N
B
C
Do P AB P SA
Gọi I là trung điểm của SB MI SA MI P
Gọi N là trung điểm của CD MN AB MN P
Gọi K là trung điểm của SC IK BC , mà MN BC MN IK
IK P
Vậy thiết diện của P và hình chóp là hình thang MNKI vuông tại M
Ta có:
1
SA 3
2
1
IK là đường trung bình của tam giác SBC IK BC 3
2
1
MN là đường trung bình của hình thang ABCD MN AD BC 7
2
IK MN
3 7
Khi đó SMNKI
.MI
.3 15 .
2
2
MI là đường trung bình của tam giác SAB MI