Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D10 các tính toán độ dài hình học muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.23 KB, 2 trang )

Câu 1804.

[1H3-3.10-3] Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và
SA  SB  SC  b . Gọi G là trọng tâm ABC . Độ dài SG là:

A.

9b 2  3a 2
.
3

B.

b 2  3a 2
.
3

9b 2  3a 2
.
3

C.

D.

b 2  3a 2
.
3

Lời giải
Chọn C


Theo bài ra hình chóp S. ABC là hình chóp tam giác đều. Gọi H là trung điểm của BC , ta có
SG  ( ABC ) , G  AH .
Mặt khác ta có: AH 

a 3
a2
, SH  b2 
2
4

a2
AG 2
3b 2  a 2
3
 SG  SA.sin SAG  b. 1  (
)  b 1 2 
.
SA
b
3
Câu 999. [1H3-3.10-3] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA   ABCD  và

SA  a . Gọi I , J lần lượt là trung điểm các cạnh AB và SC . Tính IJ .
A. IJ 

a 2
.
2

B. IJ 


a 3
.
2

C. IJ 

a 2
.
3

D. IJ 

3a 2
.
2

Lời giải
Chọn A
S

a

J

I

B

A

O

a

D

ICB vuông tại B : IC  IB 2  BC 2 

C

a 5
2

a 5
2
Suy ra : SI  IC hay SCI cân tại I  IJ  SC

SAI vuông tại A : SI  SA2  AI 2 

SAC vuông tại A : SC  SA2  AC 2  a 3
IJC vuông tại J : IJ  IC 2  JC 2 

5a 2 3a 2 a 2


.
4
4
2


Câu 1098: [1H3-3.10-3] Cho hình chóp S. ABCD có đáy

ABCD là hình chữ nhật với

AB  a, BC  a 3 , mặt bên SBC là tam giác vuông tại B , mặt bên SCD vuông tại D và

SD  a 5 . Tính SA .

A. SA  a 2 .

B. SA  2a .

C. SA  3a .
Lời giải

D. SA  4a .


Chọn A

 SBC vuông tại B  BC  SB
 BC  SB
 BC  SA (1)

 BC  AB
 SCD vuông tại D  CD  SD
CD  SD
 CD  SA (2)

CD  AD


(1) ; (2)  SA   ABCD 
 SA  AB   SAB vuông tại A

 SA  SB2  AB2  3a 2  a 2  a 2



×