Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

D10 các tính toán độ dài hình học muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (545 KB, 5 trang )

Câu 27: [1H3-3.10-2] (THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình chóp
S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa cạnh SD
và mặt đáy bằng 30 . Độ dài cạnh SD bằng
A. 2a .

B.

2a 3
.
3

a
.
2
Hướng dẫn giải

C.

D. a 3 .

Chọn B
Vì SA vuông góc với mặt đáy nên hình chiếu vuông góc của SD lên  ABCD  là AD . Do đó
AD
2a 3
.

cos 30
3
[1H3-3.10-2] Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a . Trên đường thẳng qua O
và vuông góc với  ABCD  lấy điểm S . Nếu góc giữa SA và  ABCD  có số đo bằng 45


góc giữa SD và  ABCD  là SDA  30 . Suy ra SD 
Câu 7.

thì độ dài đoạn SO bằng
A. SO  a 3 .

B. SO  a 2 .

C. SO 

a 3
.
2

D. SO 

a 2
.
2

Lời giải
Chọn B
Ta có: SO   ABCD    SA,  ABCD    SAO  45
Câu 31.

Lại có AC  2a 2  OA  a 2  SO  OA  a 2 .
[1H3-3.10-2] Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi O là tâm của
đáy và M , N lần lượt là trung điểm của SA, BC . Nếu góc giữa MN và  ABCD  bằng
60 thì độ dài đoạn MN là
a

a 5
A. .
B.
.
2
2

C.

a 10
.
2

D.

a 2
.
2

Lời giải
Chọn C

Dựng MH   ABCD   MH / / SO và MH 
Ta có: AC  a 2  HC 

SO
2

3a 2
a

; NC 
4
2

a 10
.
4
HN
a 10

Do đó MN cos MNH  HN  MN 
.
cos60
2

Do đó HN  HC 2  NC 2  2 HC.CN cos 45 

Câu 1790.

[1H3-3.10-2] Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc. Gọi H là

hình chiếu của O lên ABC . Khẳng định nào sau đây sai?


A. OA

1
1
1
1

.



2
2
2
OH
OA OB OC 2
D. 3OH 2  AB2  AC 2  BC 2 .

BC .

B.

C. H là trực tâm

ABC .

Lời giải
Chọn D

OA
OA

OB
OC

OA


OBC

OA

Tương tự chứng minh được OC
Hạ

AB.

OI BC
.
OH AI

Ta có:

OI
BC

1
OH 2

1
OA2

Ta có:

AB
AB

Từ 1 và 2

Câu 1825.

đáp án A đúng.

BC

BC
OA
1
OI 2

OC
OH

BC

OAI

1
OA2

AB

BC

OH

1
OB 2


1
OC 2

OCH

AB

H là trực tâm

ABC

OH

ABC .

Đáp án B đúng.

HC 1 . Tương tự BC

OH 2 .

Đáp án C đúng.

[1H3-3.10-2] Cho tứ diện đều ABCD cạnh a  12 , AP là đường cao của tam giác ACD .

Mặt phẳng  P  qua B vuông góc với AP cắt mp  ACD  theo đoạn giao tuyến có độ dài
bằng?
A. 9 .

C. 8 .


B. 6 .

D. 7 .

Lời giải
Chọn C
Ta có: CD  AP , CD  BP  CD   APB   BG  CD .

B

Tương tự: AD  CM , AD  BM  AD   BCM   AD  BG
Suy ra: BG   ABC   BG  AP
Kẻ KL đi qua trọng tâm G của ACD và song song với CD

 AP  KL

  P

chính



mặt

2
  ACD    BKL   KL  CD  8
3
Có thể nói nhanh theo tính chất tứ diện đều:


phẳng

 BKL 
M

A

L
G
P
K
C

D


Gọi G là trọng tâm ACD thì G là tâm ACD và BG  ( ACD)
Trong mp( ACD) kẻ qua G đường thẳng song song với CD cắt AC, AD lần lượt tại K , L
Ta có ( BKL)  ( ACD), AP  KL  AP  ( BKL) . Vậy ( P)  ( BKL)
2
  ACD    BKL   KL  CD  8 .
3

[1H3-3.10-2] Cho tứ diện ABCD có AB , BC , CD đôi một vuông góc và AB  a ,
BC  b , CD  c . Độ dài AD :

Câu 1836.

A.


a 2  b2  c 2 .

B.

a 2  b2  c 2 .
C.
Lời giải

a 2  b2  c 2 .

D.

a 2  b 2  c 2 .

Chọn A
A

a

D
B
b

c

C

Ta có: BC  CD  BD  BC 2  CD2  b2  c 2

 AB  BC

 AB   BCD   AB  BD
Mặt khác: 
 AB  CD

AD  AB2  BD2  a 2  b2  c2 .
Câu 1843.

[1H3-3.10-2] Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a . Trên đường thẳng qua

O vuông góc với  ABCD  lấy điểm S . Biết góc giữa SA và  ABCD  có số đo bằng 450 .
Tính độ dài SO .
A. SO  a 3 .

B. SO  a 2 .
Lời giải

Chọn B

C. SO 

a 3
.
2

D. SO 

a 2
.
2



S

B

A

O

C

D

ABCD là hình vuông cạnh 2a  AC  2a 2  AO  a 2
Ta có: SO   ABCD   OA là hình chiếu của SA
Vậy góc giữa SA và  ABCD  chính là SAO  450
Xét tam giác SAO ta có: tan SAO 
Câu 2337.

SO
 SO  a 2 .
AO

[1H3-3.10-2] Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a . Trên đường thẳng qua

O vuông góc với  ABCD  lấy điểm S . Biết góc giữa SA và  ABCD  có số đo bằng 45 .
Tính độ dài SO .
A. SO  a 3 .

B. SO  a 2 .


C. SO 

a 3
.
2

D. SO 

a 2
.
2

Lời giải
Chọn B.

Do SO   ABCD    SA,  ABCD    SAO  45 .
Do đó SAO vuông cân tại O nên SO  AO  a 2 .
Câu 1014:

[1H3-3.10-2] Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B ,

AB  BC  a và SA   ABC  . Góc giữa SC và mặt phẳng  ABC  bằng 45 . Tính SA ?
A. a .
Chọn D

B. a 3 .

C. 2a .
Lời giải


D. a 2 .


Ta có: AC là hình chiếu vuông góc của SC xuống  ABC  nên góc giữa SC và mặt phẳng

 ABC 

là góc SCA  45 .

ABC : AC  BA2  BC 2  2BA2  a 2.
SA
Trong SCA : tan SCA 
 SA  AC.tan SCA  a 2.
AC
Trong

Câu 339. [1H3-3.10-2] Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a . Trên đường thẳng qua O vuông
góc với  ABCD  lấy điểm S . Biết góc giữa SA và  ABCD  có số đo bằng 45 . Tính độ dài SO .

A. SO  a 3 .

B. SO  a 2 .

C. SO 

a 3
.
2


Lời giải
Chọn B

Do SO   ABCD    SA,  ABCD    SAO  45 .
Do đó SAO vuông cân tại O nên SO  AO  a 2 .
OA  OB  OC . Suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC .

D. SO 

a 2
.
2



×