Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

D02 câu hỏi về QH VG (cho trước hình vẽ) muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (485.47 KB, 6 trang )

Câu 18. [1H3-3.2-2] (SGD Bà Rịa - Vũng Tàu - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hình chóp S. ABCD
có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết SA  SC và SB  SD . Khẳng định nào sau đây sai?
A. CD   SBD  .

B. SO   ABCD  .

D. AC  SD .

C. BD  SA .

Lời giải
Chọn A
S

A

D
O

B

C

 Ta có CD   SBD   CD  BD điều này vô lý vì COD là tam giác vuông tại O .
Câu 1823.
[1H3-3.2-2] Cho hình tứ diện ABCD có AB , BC , CD đôi một vuông góc nhau. Hãy chỉ
ra điểm O cách đều bốn điểm A , B , C , D .
A. O là trung điểm cạnh BD .
B. O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC .
C. O là trung điểm cạnh AD .
D. O là trọng tâm tam giác ACD .


Lời giải
Chọn C
Ta có: CD  AB, CD  BC  CD   SAB   CD  AC  ACD vuông tại C
Tương tự: AB  BC, AB  CD  AB   BCD   AB  BD  ABD vuông tại B
Gọi O là trung điểm AD  OA  OB  OC  OD
Câu 1834.
[1H3-3.2-2] Cho hình lập phương ABCD. ABCD . Đường thẳng AC  vuông góc với mặt
phẳng nào sau đây?
A.  ABD  .
B.  ADC   .
C.  ACD  .
D.  ABCD  .
Lời giải
Chọn A


B'

A'

C'

D'

B

A

C


D

Ta có:
 AD  AD
 
 A D  C D

 t / c HV 
CD   ADDA

 AD   ACD  AD  AC

1

 t / c HV 
 AB  AB
 

 A B  BC   BC    ADDA  
 AB   ABC   AB  AC  2
Từ 1 ,  2   AC   ABD  .
Câu 2350.

[1H3-3.2-2] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA   ABCD  . Gọi
I , J , K lần lượt là trung điểm của AB , BC và SB . Khẳng định nào sau đây sai?

A.  IJK  //  SAC  .

B. BD   IJK  .


C. Góc giữa SC và BD có số đo 60 .

D. BD   SAC  .
Lời giải

Chọn C

Do IJ // AC và IK // SA nên  IJK  //  SAC  . Vậy A đúng.
Do BD  AC và BD  SA nên BD   SAC  nên D đúng.
Do BD   SAC  và  IJK  //  SAC  nên BD   IJK  nên B đúng.


Vậy C sai.
Câu 2352.

[1H3-3.2-2] Cho hình chóp S. ABC có SA   ABC  và AB  BC . Gọi O là tâm đường

tròn ngoại tiếp tam giác SBC . H là hình chiếu vuông góc của O lên  ABC  . Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. H là trung điểm cạnh AB .
B. H là trung điểm cạnh AC .
C. H là trọng tâm tam giác ABC .
D. H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC .
Lời giải
Chọn B

 SA  BC
Do 
nên BC   SAB   BC  SB  SBC vuông tại B . Suy ra O là trung điểm
 AB  BC

SC .
Mặt khác AC là hình chiếu của SC nên H là trung điểm AC .
Câu 2353.

[1H3-3.2-2] Cho tứ diện ABCD . Vẽ AH   BCD  . Biết H là trực tâm tam giác BCD .

Khẳng định nào sau đây không sai?
A. AB  CD .
B. AC  BD .

C. AB  CD .
Lời giải

Chọn C

Do AH   BCD   AH  CD .
Mặt khác, H là trực tâm ABC nên BH  CD .

D. CD  BD .


Suy ra CD   ABH  nên CD  AB .
Câu 2354.

[1H3-3.2-2] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông có tâm O ,
SA   ABCD  . Gọi I là trung điểm của SC . Khẳng định nào sau đây sai?

A. IO   ABCD  .

B.  SAC  là mặt phẳng trung trực của đoạn BD .


C. BD  SC .

D. SA  SB  SC .
Lời giải

Chọn D

Do SA   ABCD  nên SA  AB hay SAB vuông tại A . Suy ra SA  SB .
[1H3-3.2-2] Cho hình chóp S. ABCD có các cạnh bên bằng nhau SA  SB  SC  SD . Gọi
H là hình chiếu của S lên mặt đáy ABCD . Khẳng định nào sau đây sai?
A. HA  HB  HC  HD .
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành.
C. Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn.
D. Các cạnh SA , SB , SC , SD hợp với đáy ABCD những góc bằng nhau.
Lời giải
Chọn B
Vì hình chóp S. ABCD có các cạnh bên bằng nhau
SA  SB  SC  SD và H là hình chiếu của S lên mặt đáy ABCD
Nên H tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
Suy ra HA  HB  HC  HD . Nên đáp án B sai.

Câu 2360.

Câu 871.

[1H3-3.2-2] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . SA   ABCD  . Các khẳng
đị nh sau, khẳng đị nh nào sai?

A. SA  BD .


B. SO  BD .

C. AD  SC .
Lời giải

D. SC  BD .

Chọn C
Vì SA  ( ABCD)  SA  BD

BD   SAC   SC  BD, SO  BD
Câu 872. [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA  SC , SB  SD .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. AC  SB .

B. SD  AB .

C. SA  BD .

D. AC  BD .


Lời giải
Chọn B
S

A
D


O

B

C

SO  ( ABCD)

AC  BD, AC  SO  AC   SBD   AC  SB
BD   SAC   BD  SA
Câu 873. [1H3-3.2-2] Cho tứ diện đều ABCD . Gọi M là trung điểm CD . Khẳng đị nh nào sau đây đúng:

A. AB  CD .

B. AB  BM .

D. AB  BD .

C. AM  BM .
Lời giải

Chọn A
A

D
B
M
C


CD  ( ABM ) .
Câu 874.

[1H3-3.2-2] Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M , N là trung
điểm của AB và BC . Khẳng đị nh nào sau đây đúng:

A. AB  ND .
Chọn D

B. MN  AD .

C. MN  CD .
Lời giải

D. CD  BM .


A

M

D
B
N
C

AB   MCD   AB  CD  CD  BM .




×