Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D01 câu hỏi lý thuyết muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (216.08 KB, 2 trang )

a 3
( I , J lần lượt là trung điểm của
2
BC và AD ). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là?
A. 30o .
B. 45o .
C. 60o .
D. 90o .
Lời giải
Chọn C

Câu 639: [1H3-2.1-3] Cho tứ diện ABCD có AB  CD  a , IJ 

Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AC và BD . Khi đó, ta có:
 IE / / AB
 góc giữa AB và CD là EIF hoặc 180o  EIF .

 IF / /CD

 IE / / JF  / / AB 

Ta lại có: 
 1
 nên IEJF là hình bình hành.
IE

JF

AB




 2


 a
Mặt khác: IE  IF    nên IEJF là hình thoi.
 2
Do đó: EIF  2JIF  2 .
Áp dụng hệ quả định lí cosin cho JIF , ta được:
IJ 2  IF 2  JF 2
3
cos  

   300  EIF  60o .
2.IJ .IF
2

Câu 645: [1H3-2.1-3] Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó cos  AB, DM 
bằng:
A.

3
.
6

B.

2
.
2


C.
Lời giải

Chọn A

3
.
2

D.

1
.
2


Gọi E là trung điểm AC .
Vì AB / / ME nên góc giữa AB và DM là EMD (hoặc 180o  EMD ).
a
a 3
Ta có: ME  , MD  DE 
(độ dài trung tuyến tam giác đều cạnh a ).
2
2
Áp dụng hệ quả định lí cosin cho EMD , ta có:
ME 2  MD 2  DE 2
3
cos  AB, DM   cos  EMD  


.
2.ME.MD
6



×