Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

D01 xác định véctơ và khái niệm liên quan muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (362.79 KB, 5 trang )

Câu 1632. [1H3-1.1-2] Cho ba vectơ a , b , c không đồng phẳng. Xét các vectơ x  2a  b ,
y  4a  2b , z  3b  2c . Chọn khẳng định đúng?

A. Hai vectơ y , z cùng phương.

B. Hai vectơ x , y cùng phương.

C. Hai vectơ x , z cùng phương.

D. Ba vectơ x , y , z đồng phẳng.
Lời giải

Chọn B
+ Nhận thấy: y  2 x nên hai vectơ x , y cùng phương.
Câu 1633. [1H3-1.1-2] Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O . Trong
các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Nếu ABCD là hình bình hành thì OA  OB  OC  OD  0 .
B. Nếu ABCD là hình thang thì OA  OB  2OC  2OD  0 .
C. Nếu OA  OB  OC  OD  0 thì ABCD là hình bình hành.
D. Nếu OA  OB  2OC  2OD  0 thì ABCD là hình thang.
Lời giải
Chọn B
Câu 2299.
[1H3-1.1-2] Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A , B , C , D không thẳng hàng.
Điều kiện cần và đủ để A , B , C , D tạo thành hình bình hành là
B. OA  OC  OB  OD .
1
1
D. OA  OC  OB  OD .
2
2



A. OA  OB  OC  OD  0 .
1
1
C. OA  OB  OC  OD .
2
2
Lời giải
Chọn B.
O

A

B

D

C

Trước hết, điều kiện cần và đủ để ABCD là hình bình hành là:
BD  BA  BC .
Với mọi điểm O bất kì khác A , B , C , D , ta có:
BD  BA  BC  OD  OB  OA  OB  OC  OB
 OA  OC  OB  OD .
Câu 2300.

[1H3-1.1-2] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA  a ;
SB  b ; SC  c ; SD  d . Khẳng định nào sau đây đúng?

B. a  b  c  d .

D. a  b  c  d  0 .

A. a  c  d  b .
C. a  d  b  c .
Lời giải
Chọn A.


Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD . Ta phân tích như sau:

 SA  SC  2SO
(do tính chất của đường trung tuyến)

SB

SD

2
SO


 SA  SC  SB  SD  a  c  d  b .
Câu 733. [1H3-1.1-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Vì MI  IN  0 nên I là trung điểm của đoạn MN .
B. Từ hệ thức AB  BC  CD  DA  0 nên các điểm A, B, C, D đồng phẳng.
1
C. Vì I là trung điểm AB nên từ một điểm M bất kì ta có: MI  MA  MB .
2






D. Từ hệ thức MN  2 AB  5CD ta suy ra ba vectơ MN , AB, CD đồng phẳng.
Lời giải
Chọn B





* Có MI  IN  0   IM  IN  0  I là trung điểm của MN . Vậy A đúng.
* Có AB  BC  CD  DA  0  AC  CA  0  0  0 luôn đúng với mọi điểm A, B,C , D .
Vậy B sai.
* Có I là trung điểm AB
1
 IA  IB  0  MA  MI  MB  MI  0  MI  MA  MB . Vậy C đúng.
2
* Phương án D đúng theo điều kiện ba vectơ đồng phẳng.





Câu 629: [1H3-1.1-2] Cho hình lăng trụ ABC. ABC , M là trung điểm của BB .
Đặt CA  a, CB  b, AA '  c . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
A. AM  b  c  a .
2


1
1
1
B. AM  a  c  b . C. AM  a  c  b . D. AM  b  a  c .
2
2
2
Lời giải

Chọn D

C

A
B

A

M

C

B
Ta có: AM 

1
1
1
1
1

1
1
AB  AB  AB  AB  AA  AC  CB  AA  b  a  c .
2
2
2
2
2
2
2


Câu 631: [1H3-1.1-2] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA  a, SB  b ,
SC  c, SD  d . Khẳng định nào sau đây đúng?

B. a  b  c  d .

A. a  c  d  b .

C. a  d  b  c .
Lời giải

D. a  c  d  b  0 .

Chọn A

S

A


D

B

C


a  c  SA  SC  2SO
Gọi O  AC  BD . Ta có: 
 a c  d b.
d

b

SD

SB

2
SO


Câu 632: [1H3-1.1-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi M và P lần lượt là trung điểm của AB và CD . Đặt

AB  b , AC  c , AD  d . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
1
1
1
A. MP  (c  d  b) . B. MP  (d  b  c) . C. MP  (c  b  d ) . D. MP  (c  d  b) .

2
2
2
2
Lời giải
Chọn A
A

M

B

D
P
C







1
1
1
1
MC  MD   CA  CB  DB  DA   CA  CA  AB  DA  AB  DA
2
2
4

4
1
1
1
  CA  AB  DA   c  b  d  (c  d  b) .
2
2
2

Ta có: MP 











Câu 633: [1H3-1.1-2] Cho hình hộp ABCD. ABCD có tâm O . Gọi I là tâm hình bình hành ABCD .
Đặt AC  u , CA  v , BD  x , DB  y . Khẳng định nào sau đây đúng?
1
A. 2OI  (u  v  x  y ) .
2
1
C. 2OI  (u  v  x  y ) .
4


Chọn D

1
B. 2OI   (u  v  x  y ) .
2
1
D. 2OI   (u  v  x  y ) .
4
Lời giải


A

D
I

B

C

O

A

D

B

C


Ta có: u  v  x  y  AC  CA  BD  DB



 

 

 

 4OI  AO  CO  BO  DO  IC   IA  ID  IB
 4OI  2OI  2OI  4OI  4OI  8OI  2OI  

Câu 636: [1H3-1.1-2] Cho tứ diện

ABCD



G







1
uv x y .
4


là trọng tâm tam giác

BCD . Đặt

x  AB, y  AC, z  AD . Khẳng định nào sau đây đúng?

1
A. AG  ( x  y  z ) .
3
2
C. AG  ( x  y  z ) .
3

1
B. AG   ( x  y  z ) .
3
2
D. AG   ( x  y  z ) .
3
Lời giải

Chọn A

A

B

G


D

C
Ta có: G là trọng tâm tam giác BCD  GB  GC  GD  0 .
Nên x  y  z  AB  AC  AD  3 AG  GB  GC  GD  3 AG  AG 





1
x y z .
3

Câu 637: [1H3-1.1-2] Cho hình hộp ABCD. ABCD có tâm O . Đặt AB  a, BC  b . M là điểm xác
1
định bởi OM  (a  b) . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. M là tâm hình bình hành ABBA .
B. M là tâm hình bình hành BCCB .
C. M là trung điểm BB .
D. M là trung điểm CC  .
Lời giải
Chọn C


A

D
I


B

C
O
D'

A'

B'
C'

Gọi I  AC  BD .
Ta có: a  b  AB  BC   BA  BC  2BI  OM  IB .





Vậy M là trung điểm BB .
BÀI 2: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.
Câu 308. [1H3-1.1-2] Cho hình hộp ABCD. ABCD có tâm O . Đặt AB  a ; BC  b . M là điểm xác
1
định bởi OM  a  b . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. M là tâm hình bình hành ABBA .
B. M là tâm hình bình hành BCCB .

C. M là trung điểm BB .
D. M là trung điểm CC .

Lời giải
Chọn C





A'

D'

B'

C'
O

a
B

A

D
C

b

Ta phân tích:
1
1
1

1
OM  a  b  AB  BC  AB  AD  DB .
2
2
2
2
 M là trung điểm của BB .



 

 



BÀI 2: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.



×