Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D07 bài toán tính toán hình học muc do 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.51 KB, 2 trang )

Câu 1585. [1H2-4.7-4] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang cân với cạnh bên BC  2 ,
hai đáy AB  6 , CD  4 . Mặt phẳng  P  song song với  ABCD  và cắt cạnh SA tại M sao
cho SA  3 SM . Diện tích thiết diện của  P  và hình chóp S. ABCD bằng bao nhiêu?
A.

5 3
.
9

B.

2 3
.
3

C. 2 .

D.

7 3
.
9

Lời giải
Chọn A
S
P

O
M


N
D

D

C

H

K

C

A

B

A

B

Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của D, C trên AB

 AH  BK ; CD  HK
ABCD là hình thang cân  
 BK  1 .
 AH  HK  BK  AB
Tam giác BCK vuông tại K , có CK  BC 2  BK 2  22  12  3 .
Suy ra diện tích hình thang ABCD là S ABCD  CK .


AB  CD
46
 3.
5 3.
2
2

Gọi N , P, Q lần lượt là giao điểm của  P  và các cạnh SB, SC, SD .
Vì  P  //  ABCD  nên theo định lí Talet, ta có

MN NP PQ QM 1



 .
AB BC CD AD 3

Khi đó  P  cắt hình chóp theo thiết diện MNPQ có diện tích SMNPQ  k 2 .S ABCD 

5 3
.
9

Câu 1607. [1H2-4.7-4] Cho tứ diện đều SABC cạnh bằng a. Gọi I là trung điểm của đoạn AB , M là
điểm di động trên đoạn AI . Qua M vẽ mặt phẳng   song song với  SIC  . Tính chu vi của
thiết diện tạo bởi   với tứ diện SABC , biết AM  x .






A. x 1  3 .





B. 2 x 1  3 .



Lời giải
Chọn B



C. 3x 1  3 .

D. Không tính được.


S
N

P

A
M

C


I
B

Để ý hai tam giác MNP và SIC đồng dạng với tỉ số


AM 2 x

AI
a


CMNP 2 x
2x
2x  a 3 a 3

 CMNP 

 a   2 x
 SI  IC  SC   
CSIC
a
a
a  2
2







3 1 .



×