Câu 202. [1H2-1.6-3] Cho tứ diện ABCD . G là trọng tâm tam giác BCD , M là trung điểm CD , I là
điểm trên đoạn thẳng AG , BI cắt mặt phẳng ACD tại J . Khẳng định nào sau đây sai?
A. AM ACD ABG .
B. A , J , M thẳng hàng.
C. J là trung điểm AM .
D. DJ ACD BDJ .
Lời giải
Chọn C
M BG
M ACD ABG nên AM ACD ABG .
Ta có A ACD ABG ,
M CD
Nên AM ACD ABG vậy A đúng.
A , J , M cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt ACD , ABG nên A , J , M thẳng hàng, vậy
B đúng.
Vì I là điểm tùy ý trên AG nên J không phải lúc nào cũng là trung điểm của AM .
Câu 2262.
[1H2-1.6-3] Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N , P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các
cạnh AC, BD, AB, AD, BC, CD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?
A. P, Q, R, S.
B. M , N , R, S.
C. M , N , P, Q.
D. M , P, R, S.
Lời giải
Chọn A
Do PQ là đường trung bình của tam giác ABD PQ BD. Tương tự, ta có RS BD. Vậy
PQ RS P, Q, R, S cùng nằm trên một mặt phẳng.
Các bộ bốn điểm M , N , R, S ; M , N , P, Q và M , P, R, S đều không đồng phẳng.
[1H2-1.6-3] Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất
bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Lời giải
Câu 2294.
Chọn C
Có C42 1 7 mặt phẳng.
Câu 2262. [1H2-1.6-3] Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N , P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh
AC, BD, AB, AD, BC, CD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?
A. P, Q, R, S.
B. M , N , R, S.
C. M , N , P, Q.
Lời giải
Chọn A
D. M , P, R, S.
Do PQ là đường trung bình của tam giác ABD PQ BD. Tương tự, ta có RS BD. Vậy
PQ RS P, Q, R, S cùng nằm trên một mặt phẳng.
Các bộ bốn điểm M , N , R, S ; M , N , P, Q và M , P, R, S đều không đồng phẳng.
Câu 2294. [1H2-1.6-3] Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mp ABCD . Có nhiều nhất bao
nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm A , B , C , D , S ?
A. 5
B. 6
C. 7
Lời giải
Chọn C
Có C42 1 7 mặt phẳng.
D. 8