Câu 13: [1H1-7.7-2] (THPT Yên Định - Thanh Hóa - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho tam giác ABC
với trọng tâm G . Gọi A , B , C lần lượt là trung điểm của các cạnh BC , AC , AB của tam giác
ABC . Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam giác ABC ?
1
1
A. Phép vị tự tâm G , tỉ số .
B. Phép vị tự tâm G , tỉ số .
2
2
C. Phép vị tự tâm G , tỉ số 2.
D. Phép vị tự tâm G , tỉ số 2 .
Lời giải
Chọn D
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên GB 2GB VG ,2 B B
Tương tự VG ,2 A A và VG ,2 C C
Vậy phép vị tự tâm G , tỉ số 2 biến tam giác ABC thành tam giác ABC .
Câu 2103.
[1H1-7.7-2] Cho tam giác ABC với trọng tâm G . Gọi A , B , C lần lượt là trung điểm của
các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC . Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam
giác ABC ?
A. Phép vị tự tâm G , tỉ số 2.
B. Phép vị tự tâm G , tỉ số –2.
C. Phép vị tự tâm G , tỉ số –3.
D. Phép vị tự tâm G , tỉ số 3.
Lời giải
Chọn B
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên GA 2GA, GB 2GB, GC 2GC. Bởi vậy phép vị tự
VG ;2 biến tam giác ABC thành tam giác ABC .
1
AB . Gọi I là giao điểm của hai đường chéo
2
AC và BD . Gọi V là phép vị tự biến AB thành CD . Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào
đúng?
1
1
A. V là phép vị tự tâm I tỉ số k .
B. V là phép vị tự tâm I tỉ số k .
2
2
C. V là phép vị tự tâm I tỉ số k 2.
D. V là phép vị tự tâm I tỉ số k 2.
Lời giải
Chọn A
V 1 : A C
Câu 2106.
[1H1-7.7-2] Cho hình thang ABCD , với CD
1
1
I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD nên IC
IA; ID
IB
2
2
I;
2
B
AB
Câu 2111.
D
CD
[1H1-7.7-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho ba điểm I 2; 1 , M 1;5 và
M 1;1 . Giả sử V phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành M . Khi đó giá trị của k là
1
1
A. .
B. .
C. 3.
D. 4.
3
4
Lời giải
Chọn A
Theo biểu thức tọa độ của phép vị tự, ta có:
1 2
x a
k
k
1 2
x kx 1 k a
1
xa
k .
3
y ky 1 k b
k y b
k 1 1
y b
5 1
Câu 2113.
[1H1-7.7-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai đường thẳng 1 và 2 lần lượt
có phương trình: x 2 y 1 0 và x 2 y 4 0 , điểm I 2;1 . Phép vị tự tâm I tỉ số k biến
đường thẳng 1 thành 2 khi đó giá trị của k là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Lời giải
Chọn D
Ta lấy điểm A 1;1 1. Khi đó
D. 4.
x kx 1 k a
x k 1 k 2 x 2 k
A V I ,k A
y ky 1 k b
y k 1 k 1 y 1
Mà A 2 x 2 y 4 0 2 k 2.1 4 0 k 4.
Câu 2139.
[1H1-7.7-2] Cho hai đường tròn bằng nhau O; R và O; R . Có bao nhiêu phép vị tự biến
đường tròn O; R thành O; R ?
A.Vô số.
B. 1 .
D.Không có.
C. 2 .
Lời giải
Chọn B
Chỉ có duy nhất một phép vị tự là phép vị tự có tâm là trung điểm của OO và tỉ số vị tự bằng 1
Câu 2142.
[1H1-7.7-2] Cho tam giác ABC và A, B, C lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB . Gọi
O, G, H lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC . Lúc đó
phép biến hình biến tam giác ABC thành tam giác ABC là:
A. V 1 .
B. V 1 .
C. V 1 .
D. V 1 .
O ;
2
H;
3
G;
2
Lời giải
Chọn B
A
C'
O
B'
G
K
B
H
N
A'
C
H;
3
1
1
Ta có GA GA V 1 : A A . GB GB V 1 : B B tương tự C C .
2
2
G ;
G ;
2
2
Vậy V
1
G;
2
biến tam giác ABC thành tam giác ABC .
Câu 2143.
[1H1-7.7-2] Cho tam giác ABC với G là trọng tâm. Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm các
cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC . Khi đó, phép vị tự nào biến tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC thành tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?
A. Phép vị tự tâm G , tỉ số 2 .
B. Phép vị tự tâm G , tỉ số –2 .
C. Phép vị tự tâm G , tỉ số –3 .
D. Phép vị tự tâm G , tỉ số 3 .
Lời giải
Chọn B
A
C'
O
B'
G
K
B
H
N
C
A'
Theo bài 145 ta có phép vị tự tâm G tỉ số 2 biến tam giác ABC thành tam giác ABC nên nó
sẽ biến tâm đường tròn ngoại tiếp thành tâm đường tròn ngoại tiếp.
Câu 2159.
[1H1-7.7-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 3 điểm I 4; 2 , M 3;5 , M ' 1;1 .
Phép vị tự V tâm I tỉ số k , biến điểm M thành M ' . Khi đó giá trị của k là:
7
3
7
3
A. .
B. .
C. .
D. .
7
3
7
3
Lời giải
Chọn D.
Ta có: IM 7;7 ; IM ' 3;3 .
Theo định nghĩa: IM ' k IM 3 k . 7 k
Câu 2161.
3
.
7
[1H1-7.7-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn lần lượt có phương
trình là: C : x 2 y 2 2 x 6 y 6 0 và C ' : x 2 y 2 x y
qua phép vị tự tỉ số k . Khi đó, giá trị của k là:
1
1
A. .
B. 2 .
C. .
2
4
Lời giải
Chọn B.
Đường tròn C có bán kính là R 4 .
7
0 . Gọi C là ảnh của C '
2
D. 4 .
Đường tròn C ' có bán kính là R ' 2 .
Do C là ảnh của C ' qua phép vị tự tỉ số k R k R ' 4 2 k k 2 .
Câu 2484. [1H1-7.7-2] Cho hai đường thẳng song song d và d . Có bao nhiêu phép vị tự với tỉ số k 20
biến đường thẳng d thành đường thẳng d ?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn D
Lấy hai điểm A và A tùy ý trên d và d . Chọn điểm O thỏa mãn OA 20.OA . Khi đó phép
vị tự tâm O tỉ số k 20 sẽ biến d thành đường thẳng d .
Do A và A tùy ý trên d và d nên suy ra có vô số phép vị tự.
Câu 2485. [1H1-7.7-2] Cho hai đường thẳng song song d và d và một điểm O không nằm trên chúng. Có
bao nhiêu phép vị tự tâm O biến đường thẳng d thành đường thằng d ?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn B
Kẻ đường thẳng qua O , cắt d tại A và cắt d tại A .
Gọi k là số thỏa mãn OA kOA .
Khi đó phép vị tự tâm O tỉ số k sẽ biến d thành đường thẳng d .
Do k xác định duy nhất (không phụ thuộc vào ) nên có duy nhất một phép vị tự.
Câu 2486. [1H1-7.7-2] Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d . Có bao nhiêu phép vị tự biến mỗi đường
thẳng thành chính nó ?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn D
Tâm vị tự là giao điểm của d và d . Tỉ số vị tự là số k khác 0 .
(hoặc tâm vị tự tùy ý, tỉ số k 1 - đây là phép đồng nhất)
Câu 2487. [1H1-7.7-2] Cho hai đường tròn bằng nhau O; R và O; R với tâm O và O phân biệt. Có
bao nhiêu phép vị tự biến O; R thành O; R ?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn C
Phép vị tự có tâm là trung điểm OO , tỉ số vị tự bằng 1 .
IO k IO
IO k IO
Phản biện : V I ;k : C C
R
k
R k .R
R
Vì I duy nhất theo k có 2 phép vị tự cần tìm.
Câu 2488. [1H1-7.7-2] Cho đường tròn O; R . Có bao nhiêu phép vị tự với tâm O biến O; R thành
chính nó?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn C
Tỉ số vị tự k 1 .
Câu 2489. [1H1-7.7-2] Cho đường tròn O; R . Có bao nhiêu phép vị tự biến O; R thành chính nó?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
Lời giải
Chọn D
D. Vô số.
Phép vị tự có tâm tùy ý, tỉ số vị tự k 1.
Câu 2490. [1H1-7.7-2] Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn O; R thành đường tròn O; R với
R R ?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn C
R'
Phép vị tự có tâm là O , tỉ số vị tự k .
R
Câu 2497. [1H1-7.7-2] Cho tam giác ABC với trọng tâm G , D là trung điểm BC . Gọi V là phép vị tự
tâm G tỉ số k biến điểm A thành điểm D . Tìm k :
1
3
1
3
A. k .
B. k .
C. k .
D. k .
2
2
2
2
Lời giải
Chọn D
Do D là trung điểm BC nên AD là đường trung tuyến của tam giác ABC .
1
1
Suy ra GD GA V 1 A D . Vậy k .
2
2
G ,
2
Câu 2498. [1H1-7.7-2] Cho tam giác ABC với trọng tâm G . Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của các
cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC . Khi đó, phép vị tự nào biến tam giác ABC thành tam
giác ABC ?
A. Phép vị tự tâm G , tỉ số k 2 .
B. Phép vị tự tâm G , tỉ số k 2 .
C. Phép vị tự tâm G , tỉ số k 3 .
D. Phép vị tự tâm G , tỉ số k 3 .
Lời giải
Chọn B
A
C'
B
B'
G
A'
C
Theo giả thiết, ta có
Vậy VG , 2
VG , 2 A A
GA 2GA
GB
2
GB
VG , 2 B B
GC 2GC VG , 2 C C
biến tam giác ABC thành tam giác ABC .
Câu 2507. [1H1-7.7-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M 4; 6 và M 3; 5 . Phép vị tự tâm
1
biến điểm M thành M . Tìm tọa độ tâm vị tự I .
2
A. I 4;10 .
B. I 11;1 .
C. I 1;11 .
I , tỉ số k
Lời giải
Chọn D
D. I 10; 4 .
Gọi I x; y . Suy ra IM 4 x; 6 y , IM 3 x; 5 y .
1
3 x 4 x
x 10
1
2
Ta có V 1 M M IM ' IM
I 10; 4 .
1
y
4
2
I,
5 y 6 y
2
2
Câu 2508. [1H1-7.7-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm I 2; 1 , M 1; 5 và M 1;1 . Phép
vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành M . Tìm k :
1
1
A. k .
B. k .
C. k 3 .
D. k 4 .
4
3
Lời giải
Chọn A
Ta có IM 1; 2 , IM 3; 6 .
1 k.3
1
Theo giả thiết: V I , k M M IM k IA
k .
3
2 k.6