Câu 4. [1H1-7.6-2] (THPT Kinh Môn 2 - Hải Dương - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng Oxy cho đường
tròn C có phương trình x 1 y 1 4 . Phép vị tự tâm O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến
2
2
C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A. x 1 y 1 8 .
B. x 2 y 2 8 .
C. x 2 y 2 16 .
D. x 2 y 2 16 .
2
2
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chọn D
Đường tròn C có tâm I 1;1 , bán kính R 2 .
Gọi đường tròn C có tâm I , bán kính R là đường tròn ảnh của đường tròn C qua phép vị tự
VO;2 .
x 2
I 2; 2 .
Khi đó VO;2 I I OI 2OI
y 2
Và R 2R 4 .
2
2
Vậy phương trình đường tròn C : x 2 y 2 16 .
Câu 16. [1H1-7.6-2](THPT Kinh Môn - Hải Dương - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng Oxy , cho
đường tròn C : x 1 y 1 2 . Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn
2
C qua phép vị tự tâm O
2
tỉ số k 3 .
A. x 3 y 3 2 .
B. x 3 y 3 18 .
C. x 3 y 3 18 .
D. x 3 y 3 6 .
2
2
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chọn B
C có tâm I 1; 1 , bán kính R 2 .
Gọi I x; y là tâm của C , C là ảnh của đường tròn C
qua phép vị tự tâm O tỉ số
k 3.
x 3.1 3
Ta có OI 3OI
.
y 3. 1 3
Mặt khác R 3 .R 3 2 . Từ đó ta có phương trình C là x 3 y 3 18 .
2
2
Câu 21: [1H1-7.6-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Số 5 - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
I 2; 1 . Gọi C là đồ thị hàm số y sin 3x . Phép vị tự tâm I 2; 1 , tỉ số k
thành C . Viết phương trình đường cong C .
3 1
sin 6 x 18 .
2 2
3 1
C. y sin 6 x 18 .
2 2
A. y
Chọn D
3 1
sin 6 x 18 .
2 2
3 1
D. y sin 6 x 18 .
2 2
Lời giải
B. y
1
biến C
2
xN xI k xM xI
Ta có: M C : V I ,k M N C IN k IM
y N y I k yM y I
1
x
2
xM 2 x 2 x 6
N
M
N
2
M 2 xN 6; 2 yN 3 C
y
2
y
3
1
M
N
y 1 y 1
M
N
2
Thay tọa độ M vào hàm số y sin 3x ta có:
2 yN 3 sin 3 2 xN 6
3 1
yN sin 6 xN 18
2 2
3 1
yN sin 6 xN 18 .
2 2
3 1
Vậy đường cong C có phương trình là y sin 6 x 18 .
2 2
Câu 2096.
[1H1-7.6-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) có phương
trình ( x 1)2 ( y 2)2 4 . Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến (C ) thành đường tròn nào trong
các đường tròn có phương trình sau?
A. ( x 2)2 ( y 4)2 16 .
C. ( x 4)2 ( y 2)2 16 .
B. ( x 4)2 ( y 2)2 4 .
D. ( x 2)2 ( y 4)2 16 .
Lời giải
Chọn D
Đường tròn (C ) có tâm I (1; 2) và bán kính r 2 .
Đường tròn cần tìm có tâm I V(O;k ) ( I ) và bán kính r | k | .r .
Khi đó : I (2; 4) và r 4 .
Câu 2097.
[1H1-7.6-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) có phương trình
( x 1)2 ( y 1)2 4 . Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến (C ) thành đường tròn nào trong các
đường tròn có phương trình sau ?
A. ( x 1)2 ( y 1)2 8 .
B. ( x 2)2 ( y 2)2 8 .
C. ( x 2)2 ( y 2)2 16 .
D. ( x 2)2 ( y 2)2 16 .
Lời giải
Chọn C
Đường tròn (C ) có tâm I (1;1) và bán kính r 2 .
Đường tròn cần tìm có tâm I V(O;k ) ( I ) và bán kính r | k | .r .
Khi đó : I (2; 2) và r 4 .
Câu 2114.
[1H1-7.6-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho đường tròn C có phương
trình: x 1 y 5 4 và điểm I 2; 3 . Gọi C là ảnh của C qua phép vị tự V tâm
2
2
I tỉ số k 2. Khi đó C có phương trình là
A. x 4 y 19 16.
B. x 6 y 9 16
C. x 4 y 19 16.
D. x 6 y 9 16.
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chọn A
2
2
Đường tròn C có phương trình: x 1 y 5 4 có tâm O 1;5 , R 2 . Gọi O là ảnh
2
của
tâm
qua
O
phép
vị
tự
2
tâm
V I ,2 .
Khi
đó,
tọa
độ
của
O
là:
x 4
x 2.1 1 2 2
.
19
y
y
2.5
1
2
3
2
2
Và R k R 2.2 4. Vậy C có phương trình là: x 4 y 19 16.
[1H1-7.6-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho hai đường tròn C và C ,
Câu 2115.
trong đó C có phương trình: x 2 y 1 9. Gọi V là phép vị tự tâm I 1;0 tỉ số
2
2
k 3 biến đường tròn C thành C . Khi đó phương trình của C là
2
2
A.
1
2
x y 1.
3
1
x y 9.
3
B.
2
2
1
C. x y 1.
3
D. x 2 y 2 1.
2
Lời giải
Chọn C
Giả sử hai đường tròn C và C có tâm và bán kính lần lượt là O, O và R, R .
C
có phương trình: x 2 y 1 9 có tâm O 2; 1 , R 3 .
2
2
x0
2 3x 1 3 .1
Suy ra, tọa độ tâm O là:
1 ; R 1.
1 3 y 1 3 .0 y 3
2
1
Vậy phương trình của C là: x y 1.
3
2
BÀI 8. PHÉP ĐỒNG DẠNG
Câu 34: [1H1-7.6-2] (THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc- Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng tọa
độ Oxy , cho đường tròn C : x 1 y 2 4 . Tìm ảnh của đường tròn C qua phép vị
2
2
tự tâm O tỉ số 2 .
A. x 2 y 4 16 .
B. x 2 y 4 16 .
C. x 2 y 4 16 .
D. x 2 y 4 16 .
2
2
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chọn B
Gọi M x; y C và M x; y VO;2 M , ta có:
OM 2OM x
x
y
; y .
2
2
2
2
x y
Mà M C nên: 1 2 4 x 2 y 4 16 .
2 2
2
2
Vậy, phương trình ảnh của C cần tìm là: x 2 y 4 16 .
2
2
Câu 30:
[1H1-7.6-2] (THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam - LẦN 1 - 2017 - 2018) Trong mặt phẳng
2
2
tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x 2 y 1 9 . Gọi C là ảnh của đường tròn C
qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O , tỉ số k
1
và phép tịnh tiến theo vectơ
3
v 1; 3 . Tính bán kính R của đường tròn C .
D. R 1 .
Lời giải
C. R 27 .
A. R 9 . B. R 3 .
Chọn D
Đường tròn C có bán kính R 3 .
1
Qua phép vị tự tâm O , tỉ số k , đường tròn C biến thành đường tròn C1 có bán kính
3
1
là R1 k .R .3 1 .
3
Qua phép tính tiến theo vectơ v 1; 3 , đường tròn C1 biến thành đường tròn C có bán
kính R R1 1 .
Vậy R của đường tròn C là R 1 .
Câu 48: [1H1-7.6-2]
Trong
x 1 y 2
2
2
mặt
phẳng
Oxy
cho
đường
tròn
C
có
phương
trình
4 . Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào trong các
đường tròn có phương trình sau?
A. x 2 y 4 16 .
B. x 4 y 2 4 .
C. x 4 y 2 16 .
D. x 2 y 4 16 .
2
2
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chọn D
Đường tròn C có phương trình x 1 y 2 4 có tâm I 1; 2 và bán kính R 2 .
2
2
Ta có C VO,2 C với I VO,2 I x; y thỏa mãn OI 2OI
x 2 xI 2.1 2
, vậy I 2; 4 . C có bán kính R 2 R 4 .
y
2
y
2.2
4
I
Vậy C : x 2 y 4 16 .
2
2
Câu 49: [1H1-7.6-2] Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình x 1 y 1 4 .
2
2
Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương
trình sau?
A. x 1 y 1 8 .
B. x 2 y 2 8 .
C. x 2 y 2 16 .
D. x 2 y 2 16 .
2
2
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chon C
Đường tròn C có phương trình x 1 y 1 4 có tâm I 1;1 và bán kính R 2 .
2
2
x 2 xI 2.1 2
Ta có C VO,2 C với I VO,2 I x; y thỏa mãn OI 2OI
,
y 2 yI 2.1 2
vậy I 2; 2 . C có bán kính R 2 R 4 .
Vậy C : x 2 y 2 16 .
2
2