Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D05 phương trình ảnh, tạo ảnh của đ thẳng qua p VT muc do 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (221.42 KB, 2 trang )

Câu 2160.

[1H1-7.5-3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng

d 

có phương trình

2 x  3 y  1  0 và điểm I  1;3 , phép vị tự tâm I tỉ số k  3 biến đường thẳng  d  thành

đường thẳng  d ' . Khi đó phương trình đường thẳng  d ' là:
A. 2 x  3 y  26  0 .

B. 2 x  3 y  25  0 .

C. 2 x  3 y  27  0 .

D. 2 x  3 y  27  0 .

Lời giải
Chọn B.
Đường thẳng  d ' có dạng: 2 x  3 y  m  0 .
Lấy A  1;1   d  , gọi A '  x; y  là ảnh của A qua V I ;3  IA '  3IA 1 .
Ta có: IA   0; 2  ; IA '   x  1; y  3 .

 x 1  0
 x  1
Từ 1  

 A '  1;9  .
y 3  6


y  9
Do A '   d '  m  25 . Vậy  d ' : 2 x  3 y  25  0 .
Câu 2189.
[1H1-7.5-3] Trong mặt phẳng Oxy . Cho đường thẳng  : 2 x  y – 3  0 . Phép vị tự tâm
O tỉ số k  2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:
A. 2 x  y  3  0 .
B. 2 x  y – 6  0 .
C. 4 x – 2 y – 6  0 .
D. 4 x  2 y – 5  0 .
Lời giải
Chọn B.
+ Giả sử qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2 điểm M  x; y  thuộc  thành điểm M   x; y  .
+ Thay biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k  2 ta được:
1

x  x


x

2
x


2  M  1 x; 1 y 



.
2 2 

 y  2 y
 y  1 y

2
1
1
+ Do M  x; y  thuộc  nên ta có: 2. x  y  3  0  2 x  y  6  0 .
2
2
Vậy phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:
2x  y – 6  0 .
Câu 2190.
[1H1-7.5-3] Trong mặt phẳng Oxy . Cho đường thẳng  : x  y – 2  0 . Phép vị tự tâm O
tỉ số k  2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:
A. 2 x  2 y  0 .
B. 2 x  2 y – 4  0 .
C. x  y  4  0 .
D. x  y – 4  0 .
Lời giải
Chọn C.
+ Giả sử qua phép vị tự tâm O tỉ số k  2 điểm M  x; y  thuộc  thành điểm M   x; y  .
+ Thay biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k  2 ta được:
1

x


x

 x  2 x

1 

 1
2

 M   x;  y  .

2 
 2
 y  2 y
 y   1 y

2
1
1
+ Do M  x; y  thuộc  nên ta có:  x  y  2  0  x  y  4  0 .
2
2


Vậy phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến đường thẳng  thành  có phương trình là:
x  y  4  0.
BÀI 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
Câu 96. [1H1-7.5-3] Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 x  y  3  0 . Phép vị
tự tâm O tỉ số k  2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình
sau?
A. 2 x  y  3  0 .
B. 2 x  y  6  0 .
C. 4 x  2 y  3  0 .
D. 4 x  2 y  5  0 .

Lời giải
Chọn B.
(1)
V(O;k ) (d )  d   d  : 2 x  y  c  0 .
Ta có : M (1;1)  d và V(O;k ) (M )  M   M (2;2)  d  . (2)
Từ (1) và (2) ta có : c  6 .
Câu 97. [1H1-7.5-3] Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x  y  2  0 . Phép vị
tự tâm O tỉ số k  2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình
sau?
A. 2 x  2 y  0 .
B. 2 x  2 y  4  0 .
C. x  y  4  0 .
D. x  y  4  0 .
Lời giải
Chọn C.
V(O;k ) (d )  d   d  : x  y  c  0 .
(1)
Ta có : M (1;1)  d và V(O;k ) (M )  M   M (2; 2)  d  .
Từ (1) và (2) ta có : c  4 .

(2)



×