Câu 41: [1H1-7.5-2] (THPT HÀM RỒNG - THANH HÓA - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt
phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2 x y 3 0 . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành
đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau
A. 4 x 2 y 5 0 .
B. 2 x y 6 0 .
C. 4 x 2 y 3 0 .
D. 2 x y 3 0 .
Lời giải
Chọn B
Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng d d // d
Suy ra phương trình đường thẳng d : 2 x y c 0 (1)
Chọn M 1;1 d . Gọi M x; y là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 .
Ta có
x k . x
x 2.1 2
M 2;2
y
k
.
y
y
2.1
2
Do M d . Thay vào (1) ta có: 2.2 2 c 0 c 6 .
Vậy phương trình đường thẳng d : 2 x y 6 0 .
Câu 1140.
[1H1-7.5-2] Cho phép biến hình F có quy tắc đặt ảnh tương ứng điểm M xM ; yM có ảnh là
x ' 2 xM
điểm M ' x '; y ' theo công thức F :
. Viết phương trình đường thẳng d ' là ảnh của
y ' 2 yM
đường thẳng d : x 2 y 1 0 qua phép biến hình F.
A. d ' : 2 x y 2 0 .
B. d ' : x 2 y 3 0 .
C. d ' : x 2 y 2 0 . D. d ' : x 2 y 0 .
Lời giải
Chọn C
Cách 1: Gọi M xM ; yM d xM 2 yM 1 0 (1)
x'
xM
x
'
2
x
M
2
Với F M M ' x '; y ' , theo quy tắc:
thay vào (1) ta có:
y ' 2 yM
y y'
M 2
x' y'
2 1 0 x ' 2 y ' 2 0 M ' d ' : x 2 y 2 0 .
2 2
Cách 2: Chọn
A 1;0 d , B 1; 1 d F A A ' 2;0 d ', F B B ' 2; 2 d ' d ' A ' B ' .
1
A ' B ' 2; 1 chọn n ' 1; 2 làm 1 vecto
2
pháp tuyến, suy ra d ' :1 x 2 2 y 0 0 x 2 y 2 0
Đường thẳng d ' qua A ' 2;0 và nhận vecto
Câu 2094.
[1H1-7.5-2] Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 x y 3 0 .
Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương
trình sau?
A. 2 x y 3 0 .
B. 2 x y 6 0 .
C. 4 x 2 y 3 0 .
D. 4 x 2 y 5 0 .
Lời giải
Chọn B
V(O;k ) (d ) d d : 2 x y c 0 .
(1)
Ta có : M (1;1) d và V(O;k ) (M ) M M (2; 2) d .
(2)
Từ (1) và (2) ta có : c 6 .
Câu 2095.
[1H1-7.5-2] Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x y 2 0 .
Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có
phương trình sau?
A. 2 x 2 y 0 .
B. 2 x 2 y 4 0 .
C. x y 4 0 .
D. x y 4 0 .
Lời giải
Chọn C
V(O;k ) (d ) d d : x y c 0 .
(1)
Ta có : M (1;1) d và V(O;k ) (M ) M M (2; 2) d .
(2)
Từ (1) và (2) ta có : c 4 .
[1H1-7.5-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho đường thẳng : x 2 y 1 0
và điểm I 1;0 . Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng thành có phương trình là
Câu 2112.
A. x 2 y 3 0.
C. 2 x y 1 0.
B. x 2 y 1 0.
D. x 2 y 3 0.
Lời giải
Chọn B
Nhận thấy, tâm vị tự I thuộc đường thẳng nên phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng
thành chính nó. Vậy có phương trình là: x 2 y 1 0.
Câu 2509. [1H1-7.5-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2 x y 3 0. Phép vị tự tâm
O, tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
A. 2 x y 3 0 .
B. 2 x y 6 0 .
C. 4 x 2 y 3 0 .
D. 4 x 2 y 5 0 .
Lời giải
Chọn B
Ta có VO, 2 : d
d d d nên d : 2 x y c 0 c 3 do k 1 .
OA 2OA
Chọn A 0; 3 d . Ta có VO , 2 A A
.
A d
Từ OA 2OA A 0; 6 . Thay vào d ta được d : 2 x y 6 0 .
Cách 2. Giả sử phép vị tự VO , 2 biến điểm M x; y thành điểm M x; y .
x
x
x 2x
2
Ta có OM 2OM
.
y 2 y y y
2
x y
Thay vào d ta được 2. 3 0 2 x y 6 0 .
2 2
Câu 2510. [1H1-7.5-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng : x 2 y 1 0 và điểm I 1; 0 .
Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng thành có phương trình là:
A. x 2 y 3 0 .
B. x 2 y 1 0 .
C. 2 x y 1 0 .
D. x 2 y 3 0 .
Lời giải
Chọn B
Nhận xét. Mới đọc bài toán nghĩ rằng đề cho thiếu dữ kiện, cụ thể không cho k bằng bao
nhiêu thì sao tìm được
Để ý thấy I do đó phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng thành trùng với ,
với mọi k 0 .
Câu 46: [1H1-7.5-2] Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 x y 3 0 . Phép vị
tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình
sau?
A. 2 x y 3 0 .
B. 2 x y 6 0 .
C. 4 x 2 y 3 0 .
D. 4 x 2 y 5 0 .
Lời giải
Chọn B
Xét điểm M xM ; yM d .
x
xM
x 2 xM
2 .
M VO,2 M x; y với OM 2OM
y 2 yM
y y
M 2
x y
M xM ; yM d 2 xM yM 3 0 2 3 0 2 x y 6 0 .
2 2
Vậy M d : 2 x y 6 0 , với d TO,2 d .
Câu 47: [1H1-7.5-2] Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x y 2 0 . Phép vị
tự tâm O tỉ số k 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình
sau?
A. 2 x 2 y 0 .
B. 2 x 2 y 4 0 .
C. x y 4 0 .
D. x y 4 0 .
Lời giải
Chon C
Xét điểm M xM ; yM d .
x
x
M
x 2 xM
2 .
M VO,2 M x; y với OM 2OM
y
2
y
M
y y
M
2
x y
M xM ; yM d xM yM 2 0 2 0 x y 4 0 .
2 2
Vậy M d : x y 4 0 , với d TO,2 d .