Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D04 toạ độ ảnh, tạo ảnh của điểm qua p VT muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (242.57 KB, 2 trang )

Câu 1:

[1H1-7.4-2] (Sở GD Cần Thơ-Đề 302-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm

A 1;1 và I  2;3 . Phép vị tự tâm I tỉ số k  2 biến điểm A thành điểm A . Tọa độ điểm
A là

A. A  0;7  .

C. A  7; 4  .

B. A  7;0  .

D. A  4;7  .

Lời giải
Chọn D

 x  kx  1  k  a

 x  2.1  3.2  4
 x  a  k  x  a 
Ta có: IA '  k IA  


 y  2.1  3.3  7
 y  ky  1  k  b

 y  b  k  y  b 
Câu 2108.


[1H1-7.4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho phép vị tự tâm I  2;3 tỉ số

k  2. biến điểm M  7; 2  thành M  có tọa độ là
A.  10; 2  .

B.  20;5 .

C. 18; 2  .

D.  10;5 .

Lời giải
Chọn B

 x  kx  1  k  a
 x  2.  7   1  2  2  x  20


.
Tọa độ điểm M  là: 
 y  ky  1  k  b  y  2.2  1  2  3
 y  5
Câu 2109.

[1H1-7.4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho hai điểm M  4;6  và

1
biến điểm M thành M  . Khi đó tọa độ điểm I là
2
B. I 11;1 .

C. I 1;11 .
D. I  10; 4  .
Lời giải

M   3;5 . Phép vị tự tâm I tỉ số k 
A. I  4;10  .
Chọn D


a
 x  kx  1  k  a


Tọa độ điểm I là: 
 y  ky  1  k  b
b 


Câu 2110.

x  kx
1 k
y  ky
1 k

1

3  .4

2

a 
1

1

2 a  10

.

1
b

4


5  .6
b
2

1
1


2

[1H1-7.4-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1; 2  , B  3; 4  và

1
biến điểm A thành A , biến điểm B thành B . Trong
3

các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
4 2
 4 2
A. AB   ;   .
B. AB    ;  .
3 3
 3 3
2 7 

C. AB  203.
D. A 1;   , B  ;0  .
3 3 

Lời giải
Chọn A
4 2
A 1; 2  , B  3; 4   AB   4; 2   AB  V 1  AB   ;   .
 I , 
3 3
3

I 1;1 . Phép vị tự tâm I tỉ số k  

 


Câu 2188.
[1H1-7.4-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho M  –2;4  . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k  –2
biến M thành điểm nào trong các điểm nào sau đây?
A.  –8;4  .

B.  –4; –8 .
C.  4; –8 .
D.  4;8  .
Lời giải
Chọn C.

 x  2. 2   4
+ Thay biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k  –2 ta được: 
.
 y  2. 4   8
Vậy phép vị tự tâm O tỉ số k  –2 biến M thành điểm M   4; –8 .
Câu 2505. [1H1-7.4-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép vị tự V tỉ số k  2 biến điểm A 1; 2 
thành điểm A  5;1 . Hỏi phép vị tự V biến điểm B  0;1 thành điểm có tọa độ nào sau đây?
B. 12; 5 .

A.  0; 2  .

C.  7; 7  .

D. 11; 6  .

Lời giải
Chọn C
Gọi B  x; y  là ảnh của B qua phép vị tự V .
Suy ra AB   x  5; y  1 và AB   1; 3 .
 x  5  2.  1
 x  7

Theo giả thiết, ta có AB  2 AB  
.


 y  1  2.3
y  7


Câu 2506. [1H1-7.4-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A 1; 2  , B  3; 4  và I 1;1 . Phép vị
tự tâm I tỉ số k  

1
biến điểm A thành A , biến điểm B thành B . Mệnh đề nào sau đây
3

là đúng?
4 2
B. AB   ;   . D. AB   4; 2  .
3 3
Lời giải

A. AB  AB .

C. AB  2 5 .

Chọn B
Ta có AB   4; 2  .
1
4 2
Từ giả thiết, ta có AB   AB   ;   .
3
3 3
Câu 27: [1H1-7.4-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 6 – 2018) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho

tam giác ABC với A  3; 2  , B 1;1 , C  2; 4  . Gọi A  x1; y1  , B  x2 ; y2  , C   x3 ; y3  lần
1
. Tính S  x1 x2 x3  y1 y2 y3 .
3
14
2
C. S  .
D.
.
27
3
Lời giải

lượt là ảnh của A , B , C qua phép vị tự tâm O , tỉ số k 
B. S  6 .

A. S  1. .
Chọn D
Ta có V

1
 O, 
3


V

1
 O , 
3



: A  3; 2 

: B 1;1

2

A 1;   ;
3


 1 1
B   ;   ; V 1  : C  2;  4 
 3 3   O , 3 

 1   2   2   1  4 14
Khi đó S  1.    .        .    . 
.
 3   3   3   3  3 27

 2 4
C   ;  .
 3 3



×