Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

D01 các tính chất của phép vị tự muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.16 KB, 1 trang )

Câu 2495. [1H1-7.1-2] Phép vị tự tâm O tỉ số 3 lần lượt biến hai điểm A, B thành hai điểm C , D .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
A. AC  3 BD .
B. 3AB  DC .
C. AB  3 CD .
D. AB  CD .
3
Lời giải
Chọn B
Ta có VO,3  A  C  OC   3 OA và VO,3  B   D  OD   3 OB .





Khi đó OC  OD   3 OA  OB  DC   3BA  DC  3 AB .
Câu 2496. [1H1-7.1-2] Cho phép vị tự tỉ số k  2 biến điểm A thành điểm B , biến điểm C thành điểm
D . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. AB  2 CD .
B. 2 AB  CD .
C. 2 AC  BD .
D. AC  2 BD .
Lời giải
Chọn C
Theo tính chất 1, ta có BD  2 AC .
Câu 100. [1H1-7.1-2] Phép vị tự tâm O tỉ số k (k  0) biến mỗi điểm M thành điểm M  sao cho :

1
A. OM  OM  .
k


C. OM  kOM  .

B. OM  kOM  .
D. OM   OM .
Lời giải

Chọn A.

1
V(O;k ) ( M )  M   OM   kOM  OM  OM  (vì k  0 ).
k
Câu 50: [1H1-7.1-2] Phép vị tự tâm O tỉ số k ( k  0 ) biến mỗi điểm M thành điểm M  sao cho
1
A. OM  OM  .
B. OM  kOM ' .
C. OM  kOM ' .
D. OM '  OM .
k
Lời giải
Chọn A
Phép vị tự tâm O tỉ số k ( k  0 ) biến mỗi điểm M thành điểm M  sao cho OM   kOM .
(Sách giáo khoa trang 24)
Vậy OM 

1
OM  .
k




×