Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

D03 toạ độ ảnh, tạo ảnh của điểm qua phép quay muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (371.86 KB, 4 trang )

Câu 49. [1H1-5.3-2] (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt
phẳng tọa độ Oxy cho các điểm I  3;1 , J  1;  1 . Ảnh của J qua phép quay QI90 là
0

A. J  1;5 .

C. J   3;3 .

B. J   5;  3 .

D. J  1;  5 .

Lời giải
Chọn A
Gọi J   x ; y  là ảnh của điểm J  x ; y  qua phép quay tâm I  a ; b  góc quay 90 .
Trong đó: J  1;  1 , I  3;1 .
Ta có:

 x   x  3 cos  90    y  1 sin  90   3

 x  1

 x   x  a  cos   y  b  sin   a





 y  5



 y   x  a  sin   y  b  cos  b
 y   x  3 sin  90    y  1 cos  90   1
Câu 1127.

[1H1-5.3-2] Cho M  3; 4  . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 300 .

3 3 3

A. M ' 
; 2 3.
 2 2



3 3

C. M ' 
;2 3.
 2








B. M ' 2; 2 3 .

3 3


3
D. M ' 
 2;  2 3  .
 2

2


Lời giải

Chọn D

 x '  x cos   y sin 
Gọi M '  x '; y '   Q O ;300 .Áp dụng biểu thức tọa độ 
ta có
 
 y '  x sin   y cos 

3 3
0
0
2
 x '  3 cos 30  4 sin 30 
3 3

3
2

M

'

2;

2
3

 .

 2
2
 y '  3 sin 300  4 cos 30 0  3  2 3



2
Câu 2074.

[1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M 1;1 . Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh

của M qua phép quay tâm O , góc 45 ?
A. M   –1;1 .

B. M  1;0  .

C. M 






2;0 .





D. M  0; 2 .

Lời giải
Chọn D
+ Thay biểu thức tọa độ của phép quay tâm O góc quay 45 ta có:
o
o
o
o

 x  x.cos 45  y.sin 45  cos 45  sin 45  0
.

o
o
o
o

 y  x.sin 45  y.cos 45  sin 45  cos 45  2






Vậy M  0; 2 .
Câu 2478. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A 1; 0  thành
điểm A  0;1 . Khi đó nó biến điểm M 1;  1 thành điểm:
A. M   1;  1 .

C. M   1;1 .

B. M  1;1 .
Lời giải

Chọn B

D. M  1; 0  .


A'
1

y

M'
x

O

A 1

-1


M

Từ giả thiết, kết hợp với hình vẽ ta thấy góc quay là


.
2


biến điểm M 1;  1 thành điểm M  1;1 .
2
Câu 2480. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M 1;1 . Hỏi các điểm sau điểm nào là
ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay   45 ?
A. M1  1;1 .
B. M 2 1; 0  .
C. M 3 2; 0 .
D. M 4 0; 2 .
Khi đó phép quay tâm O góc quay









Lời giải
Chọn D
Gọi M   x; y  là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc quay   45.


 x  x cos   y sin 
 x  1.cos 45  1.sin 45
 x  0



 M  0; 2 .

 y  x sin   y cos 
 y  1.sin 45  1.cos 45
 y  2





Cách 2.
y
M'
1

M
x

O

Dùng hình vẽ.




1



Tính được OM  2 và OM , Oy  45.

 M   Oy
Suy ra 
 M  0; 2 .

OM   2





Câu 76. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M 1;1 . Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của
M qua phép quay tâm O , góc 45 ?

A. M   –1;1 .

B. M  1;0  .

C. M 










D. M  0; 2 .

2;0 .

Lời giải
Chọn D.
Thay biểu thức tọa độ của phép quay tâm O góc quay 45 ta có:
o
o
o
o

 x  x.cos 45  y.sin 45  cos 45  sin 45  0
. Vậy M  0; 2 .

o
o
o
o

y

x
.sin
45


y
.cos
45

sin
45

cos
45

2







Câu 84. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép
quay Q



.

(O; )
2

A. A(0; 3) .


B. A(0;3) .

C. A(3;0) .

D. A(2 3;2 3) .
Lời giải


Chọn B.
Q   : A( x; y )

A( x; y)

 O; 
 2

 x   y  0
Nên 
. Vậy A(0;3) .
 y  x  3
Câu 85. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép
quay Q



( O ; )
2

.


A. A(3;0) .

B. A(3;0) .

C. A(0; 3) .

D. A(2 3;2 3) .
Lời giải

Chọn C.
Q   : A( x; y)
 O ; 
2


A( x; y)

 x  y  0
Nên 
. Vậy A(0; 3) .
 y   x  3
Câu 88. [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm M (2;0) và điểm N (0;2) .
Phép quay tâm O biến điểm M thành điển N , khi đó góc quay của nó là
A.   30 .
B.   30 hoặc   45 .
C.   900 .
D.   90 hoặc   270 .
Lời giải
Chọn C.


QO;  : M ( x; y)

N ( x; y)

 x  x cos   y sin 
Khi đó: 
.
 y  x sin   y cos 
Thử đáp án ta nhận   90 . Hoặc biểu diễn trên hệ trục tọa độ ta cũng được đáp án tương tự.
BÀI 6. PHÉP DỜI HÌNH
Câu 26: [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng  Oxy  , cho điểm M 1;1 . Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của

M qua phép quay tâm O , góc 45 ?
A.  1;1 .

B. 1;0  .

C.





2;0 .

Lời giải
Chọn D
Dựa vào hình vẽ chọn đáp án D

y

2

1
O

M 1;1

45

1

x





D. 0; 2 .


Chú ý: trong 4 đáp án chỉ có 1 đáp án điểm nằm trên trục nên chọn đáp án D.
Câu 38: [1H1-5.3-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm M  2;0 và điểm N  0;2  .
Phép quay tâm O biến điểm M thành điển N , khi đó góc quay của nó là:
A.   30 .
B.   30 hoặc   45 .
C.   90 .

D.   90 hoặc   270 .
Lời giải


Chọn D
BÀI 6. PHÉP DỜI HÌNH.
Câu 14: [1H1-5.3-2](Sở GD &Cần Thơ-2018-BTN) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O
góc quay 90 biến điểm M  1; 2  thành điểm M  . Tọa độ điểm M  là
A. M   2;1 .

C. M   2;  1 .

B. M   2;  1 .

D. M   2;1 .

Lời giải
Chọn C
y
M

2
1

-2
-1
M'

O

1

2


x

-1


 OM ; OM    90
Có M   QO;90  M   
.

OM   OM
Phương trình đường thẳng OM  qua O , vuông góc với OM có dạng x  2 y  0 .

 M   2;1
a  1
2
Gọi M   2a; a  . Do OM   OM  4a 2  a 2   1  22  
.

 a  1  M   2;  1
Có M   2;1 là ảnh của M qua phép quay góc 90 , M   2;  1 là ảnh của M qua phép
quay góc 90 . Vậy chọn M   2;  1 .
Trắc nghiệm:
Điểm M   b; a  là ảnh của M  a; b  qua phép quay tâm O , góc quay 90 . Vậy chọn
M   2;  1 .



×